Bolivia

Quy định thị thực cho công dân Bolivia

Xếp thứ 118 trong số 199 hộ chiếu

Công dân Bolivia được miễn thị thực khi đến 33 điểm đến và được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 35 điểm đến khác. Có 52 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 79 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 118 trong số 199.

Tất cả nước đến

Nước đếnĐiều kiện nhập cảnhThời gian lưu trú tối đa
Ả Rập Xê-út Thị thực điện tử –
Afghanistan Cần thị thực –
Ai Cập Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Albania Thị thực điện tử –
Algeria Cần thị thực –
Andorra Cần thị thực –
Angola Cần thị thực –
Antigua và Barbuda Miễn thị thực 90 ngày
Áo Cần thị thực –
Argentina Miễn thị thực 90 ngày
Armenia Thị thực điện tử 120 ngày
Australia Thị thực điện tử –
Azerbaijan Thị thực điện tử 30 ngày
Ấn Độ Thị thực điện tử 30 ngày
Ba Lan Cần thị thực –
Bahamas Miễn thị thực 90 ngày
Bahrain Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Bangladesh Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Barbados Miễn thị thực 90 ngày
Bắc Macedonia Cần thị thực –
Belarus Cần thị thực –
Belize Miễn thị thực 30 ngày
Benin Thị thực điện tử –
Bhutan Thị thực điện tử –
Bỉ Cần thị thực –
Bosnia và Herzegovina Cần thị thực –
Botswana Thị thực điện tử –
Bồ Đào Nha Cần thị thực –
Bờ Biển Ngà Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Brazil Miễn thị thực 90 ngày
Brunei Cần thị thực –
Bulgaria Cần thị thực –
Burkina Faso Thị thực điện tử –
Burundi Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Cabo Verde Thị thực tại cửa khẩu –
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Thị thực điện tử –
Cameroon Thị thực điện tử –
Campuchia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Canada Cần thị thực –
Chad Thị thực điện tử –
Chile Miễn thị thực 90 ngày
Colombia Miễn thị thực 90 ngày
Comoros Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Costa Rica Miễn thị thực 30 ngày
Cộng hòa Congo Cần thị thực –
Cộng hòa Dân chủ Congo Thị thực điện tử 7 ngày
Cộng hòa Dominica Miễn thị thực 30 ngày
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Cộng hòa Trung Phi Cần thị thực –
Croatia Cần thị thực –
Cuba Thị thực điện tử 90 ngày
Djibouti Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Dominica Miễn thị thực 21 ngày
Đài Loan Cần thị thực –
Đan Mạch Cần thị thực –
Đức Cần thị thực –
Ecuador Miễn thị thực 90 ngày
El Salvador Miễn thị thực 90 ngày
Eritrea Cần thị thực –
Estonia Cần thị thực –
Eswatini Cần thị thực –
Ethiopia Thị thực điện tử 90 ngày
Fiji Cần thị thực –
Gabon Thị thực điện tử 90 ngày
Gambia Cần thị thực –
Georgia Thị thực điện tử –
Ghana Cần thị thực –
Grenada Cần thị thực –
Guatemala Cần thị thực –
Guinea Thị thực điện tử 90 ngày
Guinea Xích Đạo Thị thực điện tử –
Guinea-Bissau Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Guyana Thị thực điện tử –
Hà Lan Cần thị thực –
Haiti Miễn thị thực 90 ngày
Hàn Quốc Thị thực điện tử –
Hoa Kỳ Cần thị thực –
Honduras Cần thị thực –
Hồng Kông Miễn thị thực 30 ngày
Hungary Cần thị thực –
Hy Lạp Cần thị thực –
Iceland Cần thị thực –
Indonesia Thị thực điện tử –
Iran Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Iraq Thị thực điện tử –
Ireland Cần thị thực –
Israel Thị thực điện tử –
Italy Cần thị thực –
Jamaica Miễn thị thực 30 ngày
Jordan Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Kazakhstan Thị thực điện tử –
Kenya Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Kiribati Miễn thị thực 90 ngày
Kosovo Cần thị thực –
Kuwait Cần thị thực –
Kyrgyzstan Thị thực điện tử –
Lào Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Latvia Cần thị thực –
Lesotho Cần thị thực –
Li-băng Cần thị thực –
Liberia Thị thực điện tử –
Libya Thị thực điện tử –
Liechtenstein Cần thị thực –
Litva Cần thị thực –
Luxembourg Cần thị thực –
Ma Cao Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Ma-rốc Cần thị thực –
Madagascar Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Malawi Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Malaysia Miễn thị thực 30 ngày
Maldives Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mali Cần thị thực –
Malta Cần thị thực –
Mauritania Thị thực điện tử 90 ngày
Mauritius Thị thực tại cửa khẩu 60 ngày
Mexico Miễn thị thực 180 ngày
Micronesia Miễn thị thực 30 ngày
Moldova Thị thực điện tử –
Monaco Cần thị thực –
Montenegro Cần thị thực –
Mozambique Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mông Cổ Thị thực điện tử –
Myanmar Thị thực điện tử –
Na Uy Cần thị thực –
Nam Phi Miễn thị thực 30 ngày
Nam Sudan Thị thực điện tử 90 ngày
Namibia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Nauru Cần thị thực –
Nepal Thị thực tại cửa khẩu 150 ngày
New Zealand Cần thị thực –
Nga Miễn thị thực 90 ngày
Nhật Bản Cần thị thực –
Nicaragua Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Niger Cần thị thực –
Nigeria Thị thực điện tử 90 ngày
Oman Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Pakistan Thị thực điện tử –
Palau Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Palestine Miễn thị thực –
Panama Miễn thị thực 90 ngày
Papua New Guinea Thị thực điện tử –
Paraguay Miễn thị thực 90 ngày
Peru Miễn thị thực 180 ngày
Pháp Cần thị thực –
Phần Lan Cần thị thực –
Philippines Miễn thị thực 30 ngày
Qatar Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Quần đảo Marshall Cần thị thực –
Quần đảo Solomon Cần thị thực –
Romania Cần thị thực –
Rwanda Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Saint Kitts và Nevis Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Saint Lucia Thị thực tại cửa khẩu 42 ngày
Saint Vincent và Grenadines Miễn thị thực 90 ngày
Samoa Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
San Marino Cần thị thực –
São Tomé và Príncipe Thị thực điện tử –
Séc Cần thị thực –
Senegal Cần thị thực –
Serbia Cần thị thực –
Seychelles Miễn thị thực 90 ngày
Sierra Leone Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Singapore Miễn thị thực 30 ngày
Síp Cần thị thực –
Slovakia Cần thị thực –
Slovenia Cần thị thực –
Somalia Thị thực điện tử –
Sri Lanka Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Sudan Cần thị thực –
Suriname Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Syria Thị thực điện tử –
Tajikistan Thị thực điện tử –
Tanzania Thị thực tại cửa khẩu –
Tây Ban Nha Cần thị thực –
Thái Lan Thị thực tại cửa khẩu 15 ngày
Thổ Nhĩ Kỳ Miễn thị thực 90 ngày
Thụy Điển Cần thị thực –
Thụy Sĩ Cần thị thực –
Timor-Leste Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Togo Thị thực điện tử 15 ngày
Tonga Cần thị thực –
Triều Tiên Cần thị thực –
Trinidad và Tobago Cần thị thực –
Trung Quốc Cần thị thực –
Tunisia Cần thị thực –
Turkmenistan Cần thị thực –
Tuvalu Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Uganda Thị thực điện tử –
Ukraina Thị thực điện tử –
Uruguay Miễn thị thực 90 ngày
Uzbekistan Thị thực điện tử 30 ngày
Vanuatu Thị thực điện tử –
Vatican Cần thị thực –
Venezuela Miễn thị thực 90 ngày
Việt Nam Thị thực điện tử 90 ngày
Vương quốc Anh Cần thị thực –
Yemen Cần thị thực –
Zambia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Zimbabwe Thị thực điện tử –

Khu vực Schengen

Miễn thị thực tại 0 trên 29 nước Schengentổng 29

  • Cần thị thực29

Công dân Bolivia cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.

Đại sứ quán Bolivia ở nước ngoài

Cần biết

Công dân Bolivia có thể đi những đâu

Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Bolivia: 33 điểm đến miễn thị thực, 35 với thị thực tại cửa khẩu, 4 với ETA, 48 với e-visa và 79 cần xin thị thực trước; như vậy 72 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Miễn thị thực với hộ chiếu Bolivia

Theo châu lục, hộ chiếu Bolivia được miễn thị thực tại 22 nước ở châu Mỹ, 6 nước ở châu Á, 2 nước ở châu Phi, 2 nước ở châu Đại Dương và 1 nước ở châu Âu. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Bolivia là ở Mexico (180 ngày), Peru (180 ngày), Antigua và Barbuda (90 ngày), Argentina (90 ngày), Barbados (90 ngày) và Brazil (90 ngày).

Thị thực tại cửa khẩu

Công dân Bolivia được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 35 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.

E-visa và giấy phép du lịch điện tử

Có 48 quốc gia cấp e-visa cho công dân Bolivia. Có 4 quốc gia yêu cầu công dân Bolivia có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.

Các nước yêu cầu công dân Bolivia có thị thực

Có 79 quốc gia yêu cầu công dân Bolivia xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Bolivia hoặc ở nước gần nhất.

Các nước láng giềng của Bolivia

Peru, Chile, Paraguay, Brazil và Argentina miễn thị thực cho công dân Bolivia.

So sánh với các hộ chiếu khác

Với 72 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Bolivia xếp thứ 118 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Brazil xếp thứ 44 (150 điểm đến), hộ chiếu Chile xếp thứ 45 (149 điểm đến), hộ chiếu Argentina xếp thứ 45 (149 điểm đến), hộ chiếu Peru xếp thứ 59 (134 điểm đến) và hộ chiếu Paraguay xếp thứ 65 (128 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Bolivia, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 60 hộ chiếu được miễn thị thực và 138 cần e-visa.

Câu hỏi thường gặp

Công dân Bolivia được miễn visa bao nhiêu nước?

Công dân Bolivia được miễn thị thực tại 33 quốc gia, cộng thêm 35 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 4 nước chỉ cần ETA.

Hộ chiếu Bolivia mạnh đến mức nào?

Hộ chiếu Bolivia xếp thứ 118 trong số 199 hộ chiếu, với 72 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Công dân Bolivia có cần visa Schengen không?

Có. Công dân Bolivia cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.

Công dân Bolivia được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?

Công dân Bolivia được lưu trú lâu nhất tại Mexico, đến 180 ngày, tiếp theo là Peru (180 ngày).

Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Bolivia xin visa?

Có 79 quốc gia yêu cầu công dân Bolivia xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.

Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.