Hồng Kông
Quy định thị thực cho công dân Hồng Kông
Xếp thứ 41 trong số 199 hộ chiếu
Công dân Hồng Kông được miễn thị thực khi đến 116 điểm đến và được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 29 điểm đến khác. Có 33 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 21 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 41 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 180 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 7 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 21 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 150 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 60 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 42 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 31 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 10 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày |
Khu vực Schengen
Công dân Hồng Kông được miễn thị thực tại cả 29 nước Schengen, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày cho toàn khu vực.
Đại sứ quán Hồng Kông ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Hồng Kông có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Hồng Kông: 116 điểm đến miễn thị thực, 29 với thị thực tại cửa khẩu, 9 với ETA, 24 với e-visa và 21 cần xin thị thực trước; như vậy 154 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Hồng Kông
Theo châu lục, hộ chiếu Hồng Kông được miễn thị thực tại 45 nước ở châu Âu, 26 nước ở châu Mỹ, 22 nước ở châu Á, 19 nước ở châu Phi và 4 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Hồng Kông là ở Armenia (180 ngày), Dominica (180 ngày), Mexico (180 ngày), Peru (180 ngày), Zimbabwe (180 ngày) và Fiji (120 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Hồng Kông được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 29 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 24 quốc gia cấp e-visa cho công dân Hồng Kông. Có 9 quốc gia yêu cầu công dân Hồng Kông có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Hồng Kông có thị thực
Có 21 quốc gia yêu cầu công dân Hồng Kông xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Hồng Kông hoặc ở nước gần nhất.
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 154 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Hồng Kông xếp thứ 41 trong số 199. Ngược lại, để nhập cảnh Hồng Kông, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 147 hộ chiếu được miễn thị thực, 49 cần e-visa, 1 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán và 1 không được nhập cảnh.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Hồng Kông được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Hồng Kông được miễn thị thực tại 116 quốc gia, cộng thêm 29 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 9 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Hồng Kông mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Hồng Kông xếp thứ 41 trong số 199 hộ chiếu, với 154 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Hồng Kông có cần visa Schengen không?
Không: 29 trên 29 nước Schengen miễn thị thực cho công dân Hồng Kông, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.
Công dân Hồng Kông được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Hồng Kông được lưu trú lâu nhất tại Armenia, đến 180 ngày, tiếp theo là Dominica (180 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Hồng Kông xin visa?
Có 21 quốc gia yêu cầu công dân Hồng Kông xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.