Châu Phi
Mozambique
- Thủ đô
- Maputo
- Dân số
- 35.631.653
- Tiền tệ
- Metical Mozambique (MZN)
- Mã điện thoại
- +258
- Ngôn ngữ
- Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Makhuwa
- 43cơ quan đại diện
- 35đại sứ quán
- 5lãnh sự quán
- 3lãnh sự danh dự
Mozambique
đại sứ quán tại Maputo
40 quốc gia có cơ quan đại diện ngoại giao tại Mozambique, tổng cộng 43 cơ quan (35 đại sứ quán, 5 lãnh sự quán và 3 lãnh sự danh dự). Cả 35 đại sứ quán đặt tại thủ đô Maputo. Lãnh sự quán còn có ở Beira.
Châu Phi
Mozambique
Ngoài Maputo, Beira có 2 cơ quan đại diện nước ngoài.
Trong số 43 cơ quan đại diện tại Mozambique, 24 có số điện thoại và 9 có giờ làm việc.
Để nhập cảnh Mozambique, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu thị thực, 37 hộ chiếu được miễn thị thực, 155 được cấp thị thực tại cửa khẩu và 6 cần e-visa.
Hộ chiếu Mozambique đi được 57 điểm đến mà không cần xin thị thực trước, còn 96 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước khi đến. Nhờ đó hộ chiếu này xếp thứ 146 trong số 199 hộ chiếu.
| Năm | Hồ sơ | Thị thực được cấp | Bị từ chối | Tỷ lệ từ chối | Tỷ lệ thị thực nhiều lần |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 20.313 | 18.511 | 1.723 | 8,5% | 20,6% |
| 2024 | 23.404 | 20.933 | 1.700 | 7,5% | 21,8% |
| 2025 | 21.695 | 18.505 | 3.026 | 14,0% | 27,5% |
| Quốc gia | Hồ sơ | Thị thực được cấp | Tỷ lệ từ chối |
|---|---|---|---|
| Bồ Đào Nha | 14.574 | 12.623 | 13,4% |
| Italy | 2.057 | 1.656 | 19,5% |
| Pháp | 1.696 | 1.344 | 20,0% |
| Tây Ban Nha | 1.583 | 1.428 | 5,9% |
| Đức | 956 | 791 | 10,4% |
| Hà Lan | 702 | 545 | 20,4% |
| Phần Lan | 127 | 118 | 6,3% |
Các lãnh sự quán Schengen tại Mozambique nhận 21.695 hồ sơ xin thị thực ngắn hạn năm 2025, và cấp 18.505 thị thực. 14,0% số hồ sơ bị từ chối (trên toàn thế giới: 14,6%). Tỷ lệ từ chối tăng 6,5 điểm phần trăm so với mức 7,5% của năm 2024, một mức tăng mạnh. Số hồ sơ giảm 7% so với năm 2024 (23.404).
Nhiều hồ sơ nhất được nộp cho Bồ Đào Nha (14.574), Italy (2.057), Pháp (1.696) và Tây Ban Nha (1.583).
Trong các nước có ít nhất 500 hồ sơ, tỷ lệ từ chối thấp nhất là của Tây Ban Nha (5,9%) và cao nhất là của Hà Lan (20,4%). Mức tăng mạnh nhất kể từ năm 2024 là tại lãnh sự quán Bồ Đào Nha (+8,6 điểm phần trăm), còn mức giảm lớn nhất là tại lãnh sự quán Tây Ban Nha (−3,5 điểm phần trăm).
Số liệu gồm người nộp hồ sơ thuộc mọi quốc tịch tại Mozambique.
Nguồn: Ủy ban châu Âu, Tổng vụ Di cư và Nội vụ, thống kê thị thực theo lãnh sự quán 2023–2025 (© Liên minh châu Âu, tái sử dụng theo giấy phép CC BY 4.0). Thị thực ngắn hạn (loại C). Cách tính các số liệu này
| Thị thực được cấp | Năm tài khóa 2024 | Năm tài khóa 2025 |
|---|---|---|
| Du lịch, thăm thân (B) | 1.386 | 1.170 |
| Du học (F, M) | 142 | 126 |
| Trao đổi (J) | 112 | 95 |
| Lao động và hiệp định (H, L, O, E…) | 56 | 66 |
| Quá cảnh và thuyền viên (C, D) | 133 | 118 |
| Ngoại giao và công vụ (A, G) | 534 | 429 |
| Hôn phu, hôn thê (K) | 8 | 8 |
| Tổng | 2.371 | 2.012 |
| Tỷ lệ từ chối thị thực B (đã điều chỉnh) | 34,8% | 24,8% |
Trong năm tài khóa 2025 (tháng 10 năm 2024 đến tháng 9 năm 2025), Hoa Kỳ cấp 2.012 thị thực không định cư cho công dân Mozambique, nhiều thứ 146 trong 206 quốc tịch được thống kê. Chiếm tỷ lệ lớn nhất là thị thực du lịch, thăm thân và công tác ngắn hạn (B1/B2), với 58%, tiếp theo là thị thực ngoại giao và công vụ (21%) và du học (6%). Con số này ít hơn 15% so với năm tài khóa 2024 (2.371).
Từ tháng 10 năm 2025 đến tháng 2 năm 2026, công dân Mozambique đã được cấp 567 thị thực, ít hơn 17% so với cùng kỳ năm trước.
Với thị thực du lịch và công tác (B1/B2), Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ ghi nhận tỷ lệ từ chối đã điều chỉnh là 24,8% đối với công dân Mozambique trong năm tài khóa 2025 (năm tài khóa 2024: 34,8%).
Nguồn: Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ, Cục Lãnh sự, số thị thực không định cư được cấp hằng tháng đến tháng 2 năm 2026 và tỷ lệ từ chối đã điều chỉnh (phạm vi công cộng). Năm tài khóa của Hoa Kỳ kéo dài từ tháng 10 đến tháng 9. Cách tính các số liệu này
Đại sứ quán Mozambique ở nước ngoài (35)
Về phần mình, Mozambique có 35 cơ quan đại diện ở nước ngoài, tại 28 quốc gia. Mạng lưới lớn nhất của nước này ở Đức (3), Nam Phi (3), Bồ Đào Nha (2), Tanzania (2) và Hoa Kỳ (2).
Lễ Giáng sinh (Natal)
Tết Dương lịch (Dia de Ano Novo)
Ngày Anh hùng (Dia do Heroi Nacional)
Ngày Quốc tế Phụ nữ (Dia da Mulher)
Các cơ quan đại diện nước ngoài tại Mozambique đóng cửa vào ngày lễ quốc gia; những ngày sắp tới là thứ Sáu, 25 tháng 12 năm 2026 (Lễ Giáng sinh, Natal); thứ Sáu, 1 tháng 1 năm 2027 (Tết Dương lịch, Dia de Ano Novo); thứ Tư, 3 tháng 2 năm 2027 (Ngày Anh hùng, Dia do Heroi Nacional); và thứ Tư, 7 tháng 4 năm 2027 (Ngày Quốc tế Phụ nữ, Dia da Mulher). Mỗi cơ quan đại diện cũng nghỉ vào ngày quốc khánh của nước mình.
Thủ đô là Maputo. Dân số Mozambique khoảng 35,6 triệu người, diện tích 801.590 km². Ngôn ngữ chính ở Mozambique là tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Makhuwa. Đơn vị tiền tệ là metical Mozambique (MZN), mã điện thoại quốc tế là +258.
Cả 35 đại sứ quán đặt tại thủ đô Maputo. Mạng lưới cơ quan đại diện nước ngoài lớn nhất tại Mozambique thuộc về Bồ Đào Nha (3) và Zimbabwe (2).
Khuyến cáo của các bộ ngoại giao về việc đi lại đến Mozambique: Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ xếp Mozambique ở cấp 2, tức tăng cường thận trọng (cập nhật 20 tháng 8 năm 2026); Bộ Ngoại giao Anh (FCDO) khuyến cáo không đến một số khu vực của Mozambique (cập nhật 20 tháng 8 năm 2026); và Bộ Ngoại giao Đức cảnh báo đi lại đến một phần lãnh thổ Mozambique (cập nhật 13 tháng 10 năm 2026).
Cả 35 đại sứ quán đặt tại thủ đô Maputo. Lãnh sự quán còn có ở Beira.
Có 35 đại sứ quán được ghi nhận tại Mozambique. Nếu tính cả lãnh sự quán, lãnh sự danh dự và các văn phòng khác, Mozambique có 43 cơ quan đại diện nước ngoài.
Bồ Đào Nha, với 3 cơ quan đại diện, tiếp theo là Zimbabwe (2).
Tùy vào hộ chiếu của bạn. Để nhập cảnh Mozambique, trong số 198 hộ chiếu, 37 hộ chiếu được miễn thị thực, 155 được cấp thị thực tại cửa khẩu và 6 cần e-visa.
Vào các ngày lễ quốc gia của Mozambique và ngày quốc khánh của nước mà mỗi cơ quan đại diện; ngày lễ gần nhất là thứ Sáu, 25 tháng 12 năm 2026 (Lễ Giáng sinh, Natal).