Ukraina
Quy định thị thực cho công dân Ukraina
Xếp thứ 61 trong số 199 hộ chiếu
Với hộ chiếu Ukraina, bạn được nhập cảnh 89 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 37 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 40 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 33 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 61 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 28 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 7 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 360 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 150 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 31 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày |
Khu vực Schengen
Công dân Ukraina được miễn thị thực tại cả 29 nước Schengen, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày cho toàn khu vực.
Đại sứ quán Ukraina ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Ukraina có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Ukraina: 89 điểm đến miễn thị thực, 37 với thị thực tại cửa khẩu, 6 với ETA, 34 với e-visa và 33 cần xin thị thực trước; như vậy 132 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Ukraina
Theo châu lục, hộ chiếu Ukraina được miễn thị thực tại 44 nước ở châu Âu, 22 nước ở châu Mỹ, 14 nước ở châu Á, 5 nước ở châu Phi và 4 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Ukraina là ở Georgia (360 ngày), Antigua và Barbuda (180 ngày), Armenia (180 ngày), Costa Rica (180 ngày), Peru (180 ngày) và El Salvador (180 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Ukraina được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 37 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 34 quốc gia cấp e-visa cho công dân Ukraina. Có 6 quốc gia yêu cầu công dân Ukraina có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Ukraina có thị thực
Có 33 quốc gia yêu cầu công dân Ukraina xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Ukraina hoặc ở nước gần nhất.
Các nước láng giềng của Ukraina
Ba Lan, Moldova, Hungary, Slovakia, Belarus, Romania và Nga miễn thị thực cho công dân Ukraina.
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 132 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Ukraina xếp thứ 61 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Ba Lan xếp thứ 19 (160 điểm đến), hộ chiếu Hungary xếp thứ 19 (160 điểm đến), hộ chiếu Slovakia xếp thứ 19 (160 điểm đến), hộ chiếu Romania xếp thứ 28 (159 điểm đến) và hộ chiếu Nga xếp thứ 79 (115 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Ukraina, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 81 hộ chiếu được miễn thị thực, 44 cần e-visa và 73 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Ukraina được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Ukraina được miễn thị thực tại 89 quốc gia, cộng thêm 37 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 6 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Ukraina mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Ukraina xếp thứ 61 trong số 199 hộ chiếu, với 132 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Ukraina có cần visa Schengen không?
Không: 29 trên 29 nước Schengen miễn thị thực cho công dân Ukraina, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.
Công dân Ukraina được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Ukraina được lưu trú lâu nhất tại Georgia, đến 360 ngày, tiếp theo là Antigua và Barbuda (180 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Ukraina xin visa?
Có 33 quốc gia yêu cầu công dân Ukraina xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.