Trung Quốc
Quy định thị thực cho công dân Trung Quốc
Xếp thứ 113 trong số 199 hộ chiếu
Với hộ chiếu Trung Quốc, bạn được nhập cảnh 42 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 33 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 40 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 84 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 113 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 7 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | 7 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 21 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | 7 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 150 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 42 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 15 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 31 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày |
Khu vực Schengen
Công dân Trung Quốc cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.
Đại sứ quán Trung Quốc ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Trung Quốc có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Trung Quốc: 42 điểm đến miễn thị thực, 33 với thị thực tại cửa khẩu, 3 với ETA, 37 với e-visa và 84 cần xin thị thực trước; như vậy 78 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Trung Quốc
Theo châu lục, hộ chiếu Trung Quốc được miễn thị thực tại 13 nước ở châu Á, 10 nước ở châu Mỹ, 9 nước ở châu Phi, 5 nước ở châu Âu và 5 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Trung Quốc là ở Armenia (180 ngày), Dominica (180 ngày), Fiji (120 ngày), Vanuatu (120 ngày), Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (90 ngày) và Albania (90 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Trung Quốc được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 33 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 37 quốc gia cấp e-visa cho công dân Trung Quốc. Có 3 quốc gia yêu cầu công dân Trung Quốc có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Trung Quốc có thị thực
Có 84 quốc gia yêu cầu công dân Trung Quốc xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Trung Quốc hoặc ở nước gần nhất.
Các nước láng giềng của Trung Quốc
Kazakhstan và Nga miễn thị thực cho công dân Trung Quốc. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Lào (thị thực tại cửa khẩu tối đa 30 ngày), Bhutan (cần e-visa), Tajikistan (cần e-visa), Mông Cổ (cần e-visa), Afghanistan (cần thị thực), Nepal (thị thực tại cửa khẩu tối đa 150 ngày), Myanmar (thị thực tại cửa khẩu tối đa 30 ngày), Kyrgyzstan (cần e-visa), Pakistan (cần e-visa tối đa 30 ngày), Triều Tiên (cần thị thực), Việt Nam (cần e-visa tối đa 90 ngày) và Ấn Độ (cần thị thực).
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 78 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Trung Quốc xếp thứ 113 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Nga xếp thứ 79 (115 điểm đến), hộ chiếu Kazakhstan xếp thứ 112 (79 điểm đến), hộ chiếu Mông Cổ xếp thứ 132 (65 điểm đến), hộ chiếu Kyrgyzstan xếp thứ 139 (62 điểm đến) và hộ chiếu Tajikistan xếp thứ 150 (56 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Trung Quốc, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 81 hộ chiếu được miễn thị thực và 117 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Trung Quốc được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Trung Quốc được miễn thị thực tại 42 quốc gia, cộng thêm 33 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 3 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Trung Quốc mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Trung Quốc xếp thứ 113 trong số 199 hộ chiếu, với 78 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Trung Quốc có cần visa Schengen không?
Có. Công dân Trung Quốc cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.
Công dân Trung Quốc được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Trung Quốc được lưu trú lâu nhất tại Armenia, đến 180 ngày, tiếp theo là Dominica (180 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Trung Quốc xin visa?
Có 84 quốc gia yêu cầu công dân Trung Quốc xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.