Trung Quốc

Quy định thị thực cho công dân Trung Quốc

Xếp thứ 113 trong số 199 hộ chiếu

Với hộ chiếu Trung Quốc, bạn được nhập cảnh 42 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 33 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 40 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 84 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 113 trong số 199.

Tất cả nước đến

Nước đếnĐiều kiện nhập cảnhThời gian lưu trú tối đa
Ả Rập Xê-út Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Afghanistan Cần thị thực –
Ai Cập Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Albania Miễn thị thực 90 ngày
Algeria Cần thị thực –
Andorra Cần thị thực –
Angola Miễn thị thực 30 ngày
Antigua và Barbuda Miễn thị thực 30 ngày
Áo Cần thị thực –
Argentina Cần thị thực –
Armenia Miễn thị thực 180 ngày
Australia Thị thực điện tử –
Azerbaijan Miễn thị thực 30 ngày
Ấn Độ Cần thị thực –
Ba Lan Cần thị thực –
Bahamas Miễn thị thực 90 ngày
Bahrain Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Bangladesh Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Barbados Miễn thị thực 30 ngày
Bắc Macedonia Cần thị thực –
Belarus Miễn thị thực 30 ngày
Belize Cần thị thực –
Benin Miễn thị thực 30 ngày
Bhutan Thị thực điện tử –
Bỉ Cần thị thực –
Bolivia Thị thực điện tử –
Bosnia và Herzegovina Miễn thị thực 90 ngày
Botswana Thị thực điện tử –
Bồ Đào Nha Cần thị thực –
Bờ Biển Ngà Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Brazil Cần thị thực –
Brunei Miễn thị thực 14 ngày
Bulgaria Cần thị thực –
Burkina Faso Thị thực điện tử –
Burundi Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Cabo Verde Thị thực tại cửa khẩu –
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Miễn thị thực 90 ngày
Cameroon Thị thực điện tử –
Campuchia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Canada Cần thị thực –
Chad Thị thực điện tử –
Chile Cần thị thực –
Colombia Thị thực điện tử –
Comoros Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Costa Rica Cần thị thực –
Cộng hòa Congo Cần thị thực –
Cộng hòa Dân chủ Congo Thị thực điện tử 7 ngày
Cộng hòa Dominica Cần thị thực –
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Cộng hòa Trung Phi Cần thị thực –
Croatia Cần thị thực –
Cuba Miễn thị thực 90 ngày
Djibouti Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Dominica Miễn thị thực 180 ngày
Đài Loan Cần thị thực –
Đan Mạch Cần thị thực –
Đức Cần thị thực –
Ecuador Thị thực điện tử –
El Salvador Thị thực điện tử –
Eritrea Cần thị thực –
Estonia Cần thị thực –
Eswatini Cần thị thực –
Ethiopia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Fiji Miễn thị thực 120 ngày
Gabon Thị thực điện tử 90 ngày
Gambia Cần thị thực –
Georgia Miễn thị thực 30 ngày
Ghana Cần thị thực –
Grenada Miễn thị thực 30 ngày
Guatemala Cần thị thực –
Guinea Thị thực điện tử 90 ngày
Guinea Xích Đạo Thị thực điện tử –
Guinea-Bissau Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Guyana Thị thực điện tử –
Hà Lan Cần thị thực –
Haiti Miễn thị thực 90 ngày
Hàn Quốc Thị thực điện tử –
Hoa Kỳ Cần thị thực –
Honduras Cần thị thực –
Hồng Kông Cần thị thực 7 ngày
Hungary Cần thị thực –
Hy Lạp Cần thị thực –
Iceland Cần thị thực –
Indonesia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Iran Miễn thị thực 21 ngày
Iraq Thị thực điện tử –
Ireland Cần thị thực –
Israel Thị thực điện tử –
Italy Cần thị thực –
Jamaica Miễn thị thực 30 ngày
Jordan Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Kazakhstan Miễn thị thực 30 ngày
Kenya Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Kiribati Miễn thị thực 90 ngày
Kosovo Cần thị thực –
Kuwait Cần thị thực –
Kyrgyzstan Thị thực điện tử –
Lào Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Latvia Cần thị thực –
Lesotho Cần thị thực –
Li-băng Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Liberia Cần thị thực –
Libya Thị thực điện tử –
Liechtenstein Cần thị thực –
Litva Cần thị thực –
Luxembourg Cần thị thực –
Ma Cao Cần thị thực 7 ngày
Ma-rốc Miễn thị thực 90 ngày
Madagascar Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Malawi Miễn thị thực 30 ngày
Malaysia Miễn thị thực 30 ngày
Maldives Miễn thị thực 30 ngày
Mali Cần thị thực –
Malta Cần thị thực –
Mauritania Thị thực điện tử 90 ngày
Mauritius Miễn thị thực 90 ngày
Mexico Cần thị thực –
Micronesia Miễn thị thực 30 ngày
Moldova Thị thực điện tử –
Monaco Cần thị thực –
Montenegro Cần thị thực –
Mozambique Miễn thị thực 30 ngày
Mông Cổ Thị thực điện tử –
Myanmar Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Na Uy Cần thị thực –
Nam Phi Thị thực điện tử –
Nam Sudan Thị thực điện tử 90 ngày
Namibia Thị thực điện tử –
Nauru Cần thị thực –
Nepal Thị thực tại cửa khẩu 150 ngày
New Zealand Cần thị thực –
Nga Miễn thị thực 30 ngày
Nhật Bản Thị thực điện tử –
Nicaragua Cần thị thực –
Niger Cần thị thực –
Nigeria Thị thực điện tử 90 ngày
Oman Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Pakistan Thị thực điện tử 30 ngày
Palau Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Palestine Miễn thị thực –
Panama Cần thị thực –
Papua New Guinea Cần thị thực –
Paraguay Cần thị thực –
Peru Cần thị thực –
Pháp Cần thị thực –
Phần Lan Cần thị thực –
Philippines Cần thị thực –
Qatar Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Quần đảo Marshall Cần thị thực –
Quần đảo Solomon Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Romania Cần thị thực –
Rwanda Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Saint Kitts và Nevis Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Saint Lucia Miễn thị thực 42 ngày
Saint Vincent và Grenadines Cần thị thực –
Samoa Miễn thị thực 30 ngày
San Marino Cần thị thực –
São Tomé và Príncipe Thị thực tại cửa khẩu 15 ngày
Séc Cần thị thực –
Senegal Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Serbia Miễn thị thực 30 ngày
Seychelles Miễn thị thực 90 ngày
Sierra Leone Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Singapore Miễn thị thực 30 ngày
Síp Cần thị thực –
Slovakia Cần thị thực –
Slovenia Cần thị thực –
Somalia Thị thực điện tử –
Sri Lanka Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Sudan Cần thị thực –
Suriname Miễn thị thực 30 ngày
Syria Thị thực điện tử –
Tajikistan Thị thực điện tử –
Tanzania Thị thực tại cửa khẩu –
Tây Ban Nha Cần thị thực –
Thái Lan Miễn thị thực 60 ngày
Thổ Nhĩ Kỳ Thị thực điện tử 30 ngày
Thụy Điển Cần thị thực –
Thụy Sĩ Cần thị thực –
Timor-Leste Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Togo Thị thực điện tử 15 ngày
Tonga Thị thực tại cửa khẩu 31 ngày
Triều Tiên Cần thị thực –
Trinidad và Tobago Cần thị thực –
Tunisia Miễn thị thực 90 ngày
Turkmenistan Cần thị thực –
Tuvalu Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Uganda Thị thực điện tử –
Ukraina Thị thực điện tử –
Uruguay Cần thị thực –
Uzbekistan Miễn thị thực 30 ngày
Vanuatu Miễn thị thực 120 ngày
Vatican Cần thị thực –
Venezuela Cần thị thực –
Việt Nam Thị thực điện tử 90 ngày
Vương quốc Anh Cần thị thực –
Yemen Cần thị thực –
Zambia Miễn thị thực 90 ngày
Zimbabwe Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày

Khu vực Schengen

Miễn thị thực tại 0 trên 29 nước Schengentổng 29

  • Cần thị thực29

Công dân Trung Quốc cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.

Đại sứ quán Trung Quốc ở nước ngoài

Cần biết

Công dân Trung Quốc có thể đi những đâu

Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Trung Quốc: 42 điểm đến miễn thị thực, 33 với thị thực tại cửa khẩu, 3 với ETA, 37 với e-visa và 84 cần xin thị thực trước; như vậy 78 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Miễn thị thực với hộ chiếu Trung Quốc

Theo châu lục, hộ chiếu Trung Quốc được miễn thị thực tại 13 nước ở châu Á, 10 nước ở châu Mỹ, 9 nước ở châu Phi, 5 nước ở châu Âu và 5 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Trung Quốc là ở Armenia (180 ngày), Dominica (180 ngày), Fiji (120 ngày), Vanuatu (120 ngày), Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (90 ngày) và Albania (90 ngày).

Thị thực tại cửa khẩu

Công dân Trung Quốc được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 33 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.

E-visa và giấy phép du lịch điện tử

Có 37 quốc gia cấp e-visa cho công dân Trung Quốc. Có 3 quốc gia yêu cầu công dân Trung Quốc có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.

Các nước yêu cầu công dân Trung Quốc có thị thực

Có 84 quốc gia yêu cầu công dân Trung Quốc xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Trung Quốc hoặc ở nước gần nhất.

Các nước láng giềng của Trung Quốc

Kazakhstan và Nga miễn thị thực cho công dân Trung Quốc. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Lào (thị thực tại cửa khẩu tối đa 30 ngày), Bhutan (cần e-visa), Tajikistan (cần e-visa), Mông Cổ (cần e-visa), Afghanistan (cần thị thực), Nepal (thị thực tại cửa khẩu tối đa 150 ngày), Myanmar (thị thực tại cửa khẩu tối đa 30 ngày), Kyrgyzstan (cần e-visa), Pakistan (cần e-visa tối đa 30 ngày), Triều Tiên (cần thị thực), Việt Nam (cần e-visa tối đa 90 ngày) và Ấn Độ (cần thị thực).

So sánh với các hộ chiếu khác

Với 78 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Trung Quốc xếp thứ 113 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Nga xếp thứ 79 (115 điểm đến), hộ chiếu Kazakhstan xếp thứ 112 (79 điểm đến), hộ chiếu Mông Cổ xếp thứ 132 (65 điểm đến), hộ chiếu Kyrgyzstan xếp thứ 139 (62 điểm đến) và hộ chiếu Tajikistan xếp thứ 150 (56 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Trung Quốc, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 81 hộ chiếu được miễn thị thực và 117 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.

Câu hỏi thường gặp

Công dân Trung Quốc được miễn visa bao nhiêu nước?

Công dân Trung Quốc được miễn thị thực tại 42 quốc gia, cộng thêm 33 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 3 nước chỉ cần ETA.

Hộ chiếu Trung Quốc mạnh đến mức nào?

Hộ chiếu Trung Quốc xếp thứ 113 trong số 199 hộ chiếu, với 78 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Công dân Trung Quốc có cần visa Schengen không?

Có. Công dân Trung Quốc cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.

Công dân Trung Quốc được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?

Công dân Trung Quốc được lưu trú lâu nhất tại Armenia, đến 180 ngày, tiếp theo là Dominica (180 ngày).

Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Trung Quốc xin visa?

Có 84 quốc gia yêu cầu công dân Trung Quốc xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.

Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.