Tajikistan
Quy định thị thực cho công dân Tajikistan
Xếp thứ 150 trong số 199 hộ chiếu
Công dân Tajikistan được miễn thị thực khi đến 22 điểm đến và được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 31 điểm đến khác. Có 52 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 94 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 150 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 28 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 7 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 21 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 360 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 150 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 15 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày |
Khu vực Schengen
Công dân Tajikistan cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.
Đại sứ quán Tajikistan ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Tajikistan có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Tajikistan: 22 điểm đến miễn thị thực, 31 với thị thực tại cửa khẩu, 3 với ETA, 49 với e-visa và 94 cần xin thị thực trước; như vậy 56 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Tajikistan
Theo châu lục, hộ chiếu Tajikistan được miễn thị thực tại 10 nước ở châu Á, 6 nước ở châu Mỹ, 4 nước ở châu Âu, 1 nước ở châu Phi và 1 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Tajikistan là ở Georgia (360 ngày), Antigua và Barbuda (180 ngày), Armenia (180 ngày), Azerbaijan (90 ngày), Haiti (90 ngày) và Moldova (90 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Tajikistan được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 31 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 49 quốc gia cấp e-visa cho công dân Tajikistan. Có 3 quốc gia yêu cầu công dân Tajikistan có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Tajikistan có thị thực
Có 94 quốc gia yêu cầu công dân Tajikistan xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Tajikistan hoặc ở nước gần nhất.
Các nước láng giềng của Tajikistan
Kyrgyzstan và Uzbekistan miễn thị thực cho công dân Tajikistan. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Trung Quốc (cần thị thực) và Afghanistan (cần thị thực).
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 56 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Tajikistan xếp thứ 150 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Trung Quốc xếp thứ 113 (78 điểm đến), hộ chiếu Kyrgyzstan xếp thứ 139 (62 điểm đến), hộ chiếu Uzbekistan xếp thứ 140 (61 điểm đến) và hộ chiếu Afghanistan xếp thứ 199 (23 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Tajikistan, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 84 hộ chiếu được miễn thị thực, 12 được cấp thị thực tại cửa khẩu, 79 cần e-visa và 23 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Tajikistan được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Tajikistan được miễn thị thực tại 22 quốc gia, cộng thêm 31 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 3 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Tajikistan mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Tajikistan xếp thứ 150 trong số 199 hộ chiếu, với 56 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Tajikistan có cần visa Schengen không?
Có. Công dân Tajikistan cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.
Công dân Tajikistan được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Tajikistan được lưu trú lâu nhất tại Georgia, đến 360 ngày, tiếp theo là Antigua và Barbuda (180 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Tajikistan xin visa?
Có 94 quốc gia yêu cầu công dân Tajikistan xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 7 tháng 11 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.