Israel

Quy định thị thực cho công dân Israel

Xếp thứ 50 trong số 199 hộ chiếu

Với hộ chiếu Israel, bạn được nhập cảnh 105 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 29 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 38 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 15 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 50 trong số 199.

Tất cả nước đến

Nước đếnĐiều kiện nhập cảnhThời gian lưu trú tối đa
Ả Rập Xê-út Không được nhập cảnh –
Afghanistan Cần thị thực –
Ai Cập Cần thị thực –
Albania Miễn thị thực 90 ngày
Algeria Không được nhập cảnh –
Andorra Miễn thị thực 90 ngày
Angola Miễn thị thực 30 ngày
Antigua và Barbuda Thị thực điện tử –
Áo Miễn thị thực 90 ngày
Argentina Miễn thị thực 90 ngày
Armenia Thị thực tại cửa khẩu 120 ngày
Australia Thị thực điện tử –
Azerbaijan Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Ấn Độ Thị thực điện tử 30 ngày
Ba Lan Miễn thị thực 90 ngày
Bahamas Miễn thị thực 90 ngày
Bahrain Thị thực điện tử –
Bangladesh Không được nhập cảnh –
Barbados Miễn thị thực 180 ngày
Bắc Macedonia Miễn thị thực 90 ngày
Belarus Miễn thị thực 90 ngày
Belize Miễn thị thực 90 ngày
Benin Thị thực điện tử –
Bhutan Thị thực điện tử –
Bỉ Miễn thị thực 90 ngày
Bolivia Miễn thị thực 90 ngày
Bosnia và Herzegovina Miễn thị thực 90 ngày
Botswana Miễn thị thực 90 ngày
Bồ Đào Nha Miễn thị thực 90 ngày
Bờ Biển Ngà Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Brazil Miễn thị thực 90 ngày
Brunei Không được nhập cảnh –
Bulgaria Miễn thị thực 90 ngày
Burkina Faso Thị thực điện tử –
Burundi Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Cabo Verde Thị thực tại cửa khẩu –
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Miễn thị thực 90 ngày
Cameroon Thị thực điện tử –
Campuchia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Canada Giấy phép du lịch điện tử 180 ngày
Chad Thị thực điện tử –
Chile Miễn thị thực 90 ngày
Colombia Thị thực điện tử –
Comoros Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Costa Rica Miễn thị thực 180 ngày
Cộng hòa Congo Cần thị thực –
Cộng hòa Dân chủ Congo Thị thực điện tử 7 ngày
Cộng hòa Dominica Miễn thị thực 30 ngày
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Cộng hòa Trung Phi Miễn thị thực 90 ngày
Croatia Miễn thị thực 90 ngày
Cuba Thị thực điện tử 90 ngày
Djibouti Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Dominica Miễn thị thực 180 ngày
Đài Loan Miễn thị thực 90 ngày
Đan Mạch Miễn thị thực 90 ngày
Đức Miễn thị thực 90 ngày
Ecuador Miễn thị thực 90 ngày
El Salvador Miễn thị thực 180 ngày
Eritrea Cần thị thực –
Estonia Miễn thị thực 90 ngày
Eswatini Miễn thị thực 30 ngày
Ethiopia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Fiji Miễn thị thực 120 ngày
Gabon Thị thực điện tử 90 ngày
Gambia Cần thị thực –
Georgia Miễn thị thực 360 ngày
Ghana Cần thị thực –
Grenada Miễn thị thực 90 ngày
Guatemala Miễn thị thực 90 ngày
Guinea Thị thực điện tử 90 ngày
Guinea Xích Đạo Thị thực điện tử –
Guinea-Bissau Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Guyana Thị thực điện tử –
Hà Lan Miễn thị thực 90 ngày
Haiti Miễn thị thực 90 ngày
Hàn Quốc Miễn thị thực 90 ngày
Hoa Kỳ Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Honduras Miễn thị thực 90 ngày
Hồng Kông Miễn thị thực 90 ngày
Hungary Miễn thị thực 90 ngày
Hy Lạp Miễn thị thực 90 ngày
Iceland Miễn thị thực 90 ngày
Indonesia Thị thực điện tử –
Iran Không được nhập cảnh –
Iraq Thị thực điện tử –
Ireland Miễn thị thực 90 ngày
Italy Miễn thị thực 90 ngày
Jamaica Miễn thị thực 90 ngày
Jordan Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Kazakhstan Miễn thị thực 30 ngày
Kenya Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Kiribati Miễn thị thực 90 ngày
Kosovo Miễn thị thực 90 ngày
Kuwait Cần thị thực –
Kyrgyzstan Miễn thị thực 60 ngày
Lào Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Latvia Miễn thị thực 90 ngày
Lesotho Miễn thị thực 90 ngày
Li-băng Không được nhập cảnh –
Liberia Thị thực điện tử –
Libya Không được nhập cảnh –
Liechtenstein Miễn thị thực 90 ngày
Litva Miễn thị thực 90 ngày
Luxembourg Miễn thị thực 90 ngày
Ma Cao Miễn thị thực 90 ngày
Ma-rốc Thị thực điện tử 30 ngày
Madagascar Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Malawi Miễn thị thực 90 ngày
Malaysia Không được nhập cảnh –
Maldives Không được nhập cảnh –
Mali Cần thị thực –
Malta Miễn thị thực 90 ngày
Mauritania Thị thực điện tử 90 ngày
Mauritius Miễn thị thực 90 ngày
Mexico Miễn thị thực 180 ngày
Micronesia Miễn thị thực 30 ngày
Moldova Miễn thị thực 90 ngày
Monaco Miễn thị thực 90 ngày
Montenegro Miễn thị thực 90 ngày
Mozambique Miễn thị thực 30 ngày
Mông Cổ Miễn thị thực 30 ngày
Myanmar Thị thực điện tử –
Na Uy Miễn thị thực 90 ngày
Nam Phi Miễn thị thực 90 ngày
Nam Sudan Thị thực điện tử 90 ngày
Namibia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Nauru Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Nepal Thị thực tại cửa khẩu 150 ngày
New Zealand Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Nga Miễn thị thực 90 ngày
Nhật Bản Miễn thị thực 90 ngày
Nicaragua Miễn thị thực 90 ngày
Niger Cần thị thực –
Nigeria Thị thực điện tử 90 ngày
Oman Thị thực điện tử –
Pakistan Không được nhập cảnh –
Palau Miễn thị thực 90 ngày
Palestine Miễn thị thực –
Panama Miễn thị thực 90 ngày
Papua New Guinea Thị thực tại cửa khẩu 60 ngày
Paraguay Miễn thị thực 90 ngày
Peru Miễn thị thực 180 ngày
Pháp Miễn thị thực 90 ngày
Phần Lan Miễn thị thực 90 ngày
Philippines Miễn thị thực 60 ngày
Qatar Thị thực điện tử –
Quần đảo Marshall Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Quần đảo Solomon Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Romania Miễn thị thực 90 ngày
Rwanda Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Saint Kitts và Nevis Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Saint Lucia Miễn thị thực 42 ngày
Saint Vincent và Grenadines Miễn thị thực 90 ngày
Samoa Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
San Marino Miễn thị thực 90 ngày
São Tomé và Príncipe Thị thực điện tử –
Séc Miễn thị thực 90 ngày
Senegal Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Serbia Miễn thị thực 90 ngày
Seychelles Miễn thị thực 90 ngày
Sierra Leone Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Singapore Miễn thị thực 30 ngày
Síp Miễn thị thực 90 ngày
Slovakia Miễn thị thực 90 ngày
Slovenia Miễn thị thực 90 ngày
Somalia Thị thực điện tử –
Sri Lanka Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Sudan Cần thị thực –
Suriname Miễn thị thực 180 ngày
Syria Không được nhập cảnh –
Tajikistan Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Tanzania Thị thực tại cửa khẩu –
Tây Ban Nha Miễn thị thực 90 ngày
Thái Lan Miễn thị thực 60 ngày
Thổ Nhĩ Kỳ Miễn thị thực 90 ngày
Thụy Điển Miễn thị thực 90 ngày
Thụy Sĩ Miễn thị thực 90 ngày
Timor-Leste Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Togo Thị thực điện tử 15 ngày
Tonga Miễn thị thực 90 ngày
Triều Tiên Cần thị thực –
Trinidad và Tobago Miễn thị thực 90 ngày
Trung Quốc Cần thị thực –
Tunisia Cần thị thực –
Turkmenistan Cần thị thực –
Tuvalu Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Uganda Thị thực điện tử –
Ukraina Miễn thị thực 90 ngày
Uruguay Miễn thị thực 90 ngày
Uzbekistan Miễn thị thực 30 ngày
Vanuatu Miễn thị thực 120 ngày
Vatican Miễn thị thực 90 ngày
Venezuela Cần thị thực –
Việt Nam Thị thực điện tử 90 ngày
Vương quốc Anh Giấy phép du lịch điện tử 180 ngày
Yemen Không được nhập cảnh –
Zambia Miễn thị thực 90 ngày
Zimbabwe Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày

Khu vực Schengen

Miễn thị thực tại 29 trên 29 nước Schengentổng 29

  • Miễn thị thực29

Công dân Israel được miễn thị thực tại cả 29 nước Schengen, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày cho toàn khu vực.

Đại sứ quán Israel ở nước ngoài

Cần biết

Công dân Israel có thể đi những đâu

Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Israel: 105 điểm đến miễn thị thực, 29 với thị thực tại cửa khẩu, 7 với ETA, 31 với e-visa, 15 cần xin thị thực trước và 12 hiện không cho nhập cảnh; như vậy 141 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Miễn thị thực với hộ chiếu Israel

Theo châu lục, hộ chiếu Israel được miễn thị thực tại 45 nước ở châu Âu, 27 nước ở châu Mỹ, 16 nước ở châu Á, 11 nước ở châu Phi và 6 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Israel là ở Georgia (360 ngày), Barbados (180 ngày), Costa Rica (180 ngày), Dominica (180 ngày), Mexico (180 ngày) và Peru (180 ngày).

Thị thực tại cửa khẩu

Công dân Israel được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 29 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.

E-visa và giấy phép du lịch điện tử

Có 31 quốc gia cấp e-visa cho công dân Israel. Có 7 quốc gia yêu cầu công dân Israel có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.

Các nước yêu cầu công dân Israel có thị thực

Có 15 quốc gia yêu cầu công dân Israel xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Israel hoặc ở nước gần nhất. Tại 12 quốc gia, công dân Israel hiện không được nhập cảnh.

Các nước láng giềng của Israel

Palestine miễn thị thực cho công dân Israel. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Syria (không được nhập cảnh), Jordan (thị thực tại cửa khẩu tối đa 30 ngày), Li-băng (không được nhập cảnh) và Ai Cập (cần thị thực).

So sánh với các hộ chiếu khác

Với 141 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Israel xếp thứ 50 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Jordan xếp thứ 165 (50 điểm đến), hộ chiếu Ai Cập xếp thứ 168 (49 điểm đến), hộ chiếu Li-băng xếp thứ 179 (44 điểm đến), hộ chiếu Palestine xếp thứ 192 (36 điểm đến) và hộ chiếu Syria xếp thứ 198 (26 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Israel, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 101 cần ETA và 97 cần e-visa.

Câu hỏi thường gặp

Công dân Israel được miễn visa bao nhiêu nước?

Công dân Israel được miễn thị thực tại 105 quốc gia, cộng thêm 29 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 7 nước chỉ cần ETA.

Hộ chiếu Israel mạnh đến mức nào?

Hộ chiếu Israel xếp thứ 50 trong số 199 hộ chiếu, với 141 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Công dân Israel có cần visa Schengen không?

Không: 29 trên 29 nước Schengen miễn thị thực cho công dân Israel, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.

Công dân Israel được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?

Công dân Israel được lưu trú lâu nhất tại Georgia, đến 360 ngày, tiếp theo là Barbados (180 ngày).

Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Israel xin visa?

Có 15 quốc gia yêu cầu công dân Israel xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.

Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.