Indonesia

Quy định thị thực cho công dân Indonesia

Xếp thứ 113 trong số 199 hộ chiếu

Với hộ chiếu Indonesia, bạn được nhập cảnh 43 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 29 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 48 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 79 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 113 trong số 199.

Tất cả nước đến

Nước đếnĐiều kiện nhập cảnhThời gian lưu trú tối đa
Ả Rập Xê-út Thị thực điện tử –
Afghanistan Cần thị thực –
Ai Cập Cần thị thực –
Albania Miễn thị thực –
Algeria Cần thị thực –
Andorra Cần thị thực –
Angola Miễn thị thực 30 ngày
Antigua và Barbuda Thị thực điện tử –
Áo Cần thị thực –
Argentina Cần thị thực –
Armenia Thị thực tại cửa khẩu 120 ngày
Australia Thị thực điện tử –
Azerbaijan Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Ấn Độ Thị thực điện tử 30 ngày
Ba Lan Cần thị thực –
Bahamas Thị thực điện tử –
Bahrain Thị thực điện tử –
Bangladesh Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Barbados Miễn thị thực 90 ngày
Bắc Macedonia Cần thị thực –
Belarus Miễn thị thực 30 ngày
Belize Cần thị thực –
Benin Thị thực điện tử –
Bhutan Thị thực điện tử –
Bỉ Cần thị thực –
Bolivia Thị thực điện tử –
Bosnia và Herzegovina Cần thị thực –
Botswana Thị thực điện tử –
Bồ Đào Nha Cần thị thực –
Bờ Biển Ngà Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Brazil Miễn thị thực 30 ngày
Brunei Miễn thị thực 14 ngày
Bulgaria Cần thị thực –
Burkina Faso Thị thực điện tử –
Burundi Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Cabo Verde Thị thực tại cửa khẩu –
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Thị thực điện tử –
Cameroon Thị thực điện tử –
Campuchia Miễn thị thực 30 ngày
Canada Cần thị thực –
Chad Thị thực điện tử –
Chile Miễn thị thực 90 ngày
Colombia Miễn thị thực 90 ngày
Comoros Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Costa Rica Cần thị thực –
Cộng hòa Congo Cần thị thực –
Cộng hòa Dân chủ Congo Thị thực điện tử 7 ngày
Cộng hòa Dominica Cần thị thực –
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Cộng hòa Trung Phi Cần thị thực –
Croatia Cần thị thực –
Cuba Thị thực điện tử 90 ngày
Djibouti Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Dominica Miễn thị thực 21 ngày
Đài Loan Cần thị thực –
Đan Mạch Cần thị thực –
Đức Cần thị thực –
Ecuador Miễn thị thực 90 ngày
El Salvador Thị thực điện tử –
Eritrea Cần thị thực –
Estonia Cần thị thực –
Eswatini Cần thị thực –
Ethiopia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Fiji Miễn thị thực 120 ngày
Gabon Thị thực điện tử 90 ngày
Gambia Miễn thị thực 90 ngày
Georgia Thị thực điện tử –
Ghana Cần thị thực –
Grenada Cần thị thực –
Guatemala Cần thị thực –
Guinea Thị thực điện tử 90 ngày
Guinea Xích Đạo Thị thực điện tử –
Guinea-Bissau Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Guyana Miễn thị thực 30 ngày
Hà Lan Cần thị thực –
Haiti Miễn thị thực 90 ngày
Hàn Quốc Thị thực điện tử –
Hoa Kỳ Cần thị thực –
Honduras Cần thị thực –
Hồng Kông Miễn thị thực 30 ngày
Hungary Cần thị thực –
Hy Lạp Cần thị thực –
Iceland Cần thị thực –
Iran Miễn thị thực 15 ngày
Iraq Thị thực điện tử –
Ireland Cần thị thực –
Israel Thị thực điện tử –
Italy Cần thị thực –
Jamaica Cần thị thực –
Jordan Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Kazakhstan Miễn thị thực 30 ngày
Kenya Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Kiribati Miễn thị thực 90 ngày
Kosovo Cần thị thực –
Kuwait Cần thị thực –
Kyrgyzstan Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Lào Miễn thị thực 30 ngày
Latvia Cần thị thực –
Lesotho Cần thị thực –
Li-băng Cần thị thực –
Liberia Thị thực điện tử –
Libya Thị thực điện tử –
Liechtenstein Cần thị thực –
Litva Cần thị thực –
Luxembourg Cần thị thực –
Ma Cao Miễn thị thực 30 ngày
Ma-rốc Miễn thị thực 90 ngày
Madagascar Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Malawi Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Malaysia Miễn thị thực 30 ngày
Maldives Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mali Miễn thị thực 30 ngày
Malta Cần thị thực –
Mauritania Thị thực điện tử 90 ngày
Mauritius Thị thực tại cửa khẩu 60 ngày
Mexico Cần thị thực –
Micronesia Miễn thị thực 30 ngày
Moldova Thị thực điện tử –
Monaco Cần thị thực –
Montenegro Cần thị thực –
Mozambique Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mông Cổ Thị thực điện tử –
Myanmar Miễn thị thực 14 ngày
Na Uy Cần thị thực –
Nam Phi Thị thực điện tử –
Nam Sudan Thị thực điện tử 90 ngày
Namibia Miễn thị thực 30 ngày
Nauru Cần thị thực –
Nepal Thị thực tại cửa khẩu 150 ngày
New Zealand Cần thị thực –
Nga Thị thực điện tử 30 ngày
Nhật Bản Giấy phép du lịch điện tử 15 ngày
Nicaragua Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Niger Cần thị thực –
Nigeria Thị thực điện tử 90 ngày
Oman Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Pakistan Thị thực điện tử 30 ngày
Palau Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Palestine Miễn thị thực –
Panama Cần thị thực –
Papua New Guinea Giấy phép du lịch điện tử 60 ngày
Paraguay Cần thị thực –
Peru Miễn thị thực 180 ngày
Pháp Cần thị thực –
Phần Lan Cần thị thực –
Philippines Miễn thị thực 30 ngày
Qatar Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Quần đảo Marshall Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Quần đảo Solomon Cần thị thực –
Romania Cần thị thực –
Rwanda Miễn thị thực 90 ngày
Saint Kitts và Nevis Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Saint Lucia Cần thị thực –
Saint Vincent và Grenadines Miễn thị thực 90 ngày
Samoa Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
San Marino Cần thị thực –
São Tomé và Príncipe Thị thực điện tử –
Séc Cần thị thực –
Senegal Cần thị thực –
Serbia Miễn thị thực 30 ngày
Seychelles Miễn thị thực 90 ngày
Sierra Leone Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Singapore Miễn thị thực 30 ngày
Síp Cần thị thực –
Slovakia Cần thị thực –
Slovenia Cần thị thực –
Somalia Thị thực điện tử –
Sri Lanka Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Sudan Cần thị thực –
Suriname Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Syria Thị thực điện tử –
Tajikistan Miễn thị thực 30 ngày
Tanzania Thị thực tại cửa khẩu –
Tây Ban Nha Cần thị thực –
Thái Lan Miễn thị thực 60 ngày
Thổ Nhĩ Kỳ Miễn thị thực 30 ngày
Thụy Điển Cần thị thực –
Thụy Sĩ Cần thị thực –
Timor-Leste Miễn thị thực 30 ngày
Togo Thị thực điện tử 15 ngày
Tonga Cần thị thực –
Triều Tiên Cần thị thực –
Trinidad và Tobago Cần thị thực –
Trung Quốc Cần thị thực –
Tunisia Miễn thị thực 90 ngày
Turkmenistan Cần thị thực –
Tuvalu Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Uganda Thị thực điện tử –
Ukraina Thị thực điện tử –
Uruguay Cần thị thực –
Uzbekistan Miễn thị thực 30 ngày
Vanuatu Thị thực điện tử –
Vatican Cần thị thực –
Venezuela Miễn thị thực 90 ngày
Việt Nam Miễn thị thực 30 ngày
Vương quốc Anh Cần thị thực –
Yemen Cần thị thực –
Zambia Thị thực điện tử –
Zimbabwe Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày

Khu vực Schengen

Miễn thị thực tại 0 trên 29 nước Schengentổng 29

  • Cần thị thực29

Công dân Indonesia cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.

Đại sứ quán Indonesia ở nước ngoài

Cần biết

Công dân Indonesia có thể đi những đâu

Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Indonesia: 43 điểm đến miễn thị thực, 29 với thị thực tại cửa khẩu, 6 với ETA, 42 với e-visa và 79 cần xin thị thực trước; như vậy 78 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Miễn thị thực với hộ chiếu Indonesia

Theo châu lục, hộ chiếu Indonesia được miễn thị thực tại 17 nước ở châu Á, 11 nước ở châu Mỹ, 8 nước ở châu Phi, 4 nước ở châu Đại Dương và 3 nước ở châu Âu. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Indonesia là ở Peru (180 ngày), Fiji (120 ngày), Barbados (90 ngày), Chile (90 ngày), Colombia (90 ngày) và Ecuador (90 ngày).

Thị thực tại cửa khẩu

Công dân Indonesia được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 29 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.

E-visa và giấy phép du lịch điện tử

Có 42 quốc gia cấp e-visa cho công dân Indonesia. Có 6 quốc gia yêu cầu công dân Indonesia có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.

Các nước yêu cầu công dân Indonesia có thị thực

Có 79 quốc gia yêu cầu công dân Indonesia xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Indonesia hoặc ở nước gần nhất.

Các nước láng giềng của Indonesia

Timor-Leste và Malaysia miễn thị thực cho công dân Indonesia. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Papua New Guinea (cần ETA tối đa 60 ngày).

So sánh với các hộ chiếu khác

Với 78 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Indonesia xếp thứ 113 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Malaysia xếp thứ 6 (161 điểm đến), hộ chiếu Timor-Leste xếp thứ 102 (86 điểm đến) và hộ chiếu Papua New Guinea xếp thứ 116 (73 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Indonesia, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 16 hộ chiếu được miễn thị thực, 82 được cấp thị thực tại cửa khẩu và 100 cần e-visa.

Câu hỏi thường gặp

Công dân Indonesia được miễn visa bao nhiêu nước?

Công dân Indonesia được miễn thị thực tại 43 quốc gia, cộng thêm 29 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 6 nước chỉ cần ETA.

Hộ chiếu Indonesia mạnh đến mức nào?

Hộ chiếu Indonesia xếp thứ 113 trong số 199 hộ chiếu, với 78 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Công dân Indonesia có cần visa Schengen không?

Có. Công dân Indonesia cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.

Công dân Indonesia được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?

Công dân Indonesia được lưu trú lâu nhất tại Peru, đến 180 ngày, tiếp theo là Fiji (120 ngày).

Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Indonesia xin visa?

Có 79 quốc gia yêu cầu công dân Indonesia xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.

Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.