Belarus
Quy định thị thực cho công dân Belarus
Xếp thứ 107 trong số 199 hộ chiếu
Với hộ chiếu Belarus, bạn được nhập cảnh 43 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 34 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 41 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 81 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 107 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 28 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 7 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 21 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 360 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 15 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 150 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 15 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 15 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 45 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày |
Khu vực Schengen
Công dân Belarus cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.
Đại sứ quán Belarus ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Belarus có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Belarus: 43 điểm đến miễn thị thực, 34 với thị thực tại cửa khẩu, 5 với ETA, 36 với e-visa và 81 cần xin thị thực trước; như vậy 82 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Belarus
Theo châu lục, hộ chiếu Belarus được miễn thị thực tại 18 nước ở châu Á, 16 nước ở châu Mỹ, 5 nước ở châu Âu, 2 nước ở châu Phi và 2 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Belarus là ở Georgia (360 ngày), Antigua và Barbuda (180 ngày), Armenia (180 ngày), Peru (180 ngày), Vanuatu (120 ngày) và Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (90 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Belarus được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 34 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 36 quốc gia cấp e-visa cho công dân Belarus. Có 5 quốc gia yêu cầu công dân Belarus có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Belarus có thị thực
Có 81 quốc gia yêu cầu công dân Belarus xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Belarus hoặc ở nước gần nhất.
Các nước láng giềng của Belarus
Ukraina và Nga miễn thị thực cho công dân Belarus. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Ba Lan (cần thị thực), Litva (cần thị thực) và Latvia (cần thị thực).
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 82 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Belarus xếp thứ 107 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Ba Lan xếp thứ 19 (160 điểm đến), hộ chiếu Latvia xếp thứ 28 (159 điểm đến), hộ chiếu Litva xếp thứ 34 (158 điểm đến), hộ chiếu Ukraina xếp thứ 61 (132 điểm đến) và hộ chiếu Nga xếp thứ 79 (115 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Belarus, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 94 hộ chiếu được miễn thị thực, 2 cần e-visa và 102 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Belarus được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Belarus được miễn thị thực tại 43 quốc gia, cộng thêm 34 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 5 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Belarus mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Belarus xếp thứ 107 trong số 199 hộ chiếu, với 82 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Belarus có cần visa Schengen không?
Có. Công dân Belarus cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.
Công dân Belarus được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Belarus được lưu trú lâu nhất tại Georgia, đến 360 ngày, tiếp theo là Antigua và Barbuda (180 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Belarus xin visa?
Có 81 quốc gia yêu cầu công dân Belarus xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.