Venezuela
Quy định thị thực cho công dân Venezuela
Xếp thứ 90 trong số 199 hộ chiếu
Với hộ chiếu Venezuela, bạn được nhập cảnh 70 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 36 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 45 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 48 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 90 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 120 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 28 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 7 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 15 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 150 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 15 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày |
Khu vực Schengen
Công dân Venezuela được miễn thị thực tại cả 29 nước Schengen, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày cho toàn khu vực.
Đại sứ quán Venezuela ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Venezuela có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Venezuela: 70 điểm đến miễn thị thực, 36 với thị thực tại cửa khẩu, 4 với ETA, 41 với e-visa và 48 cần xin thị thực trước; như vậy 110 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Venezuela
Theo châu lục, hộ chiếu Venezuela được miễn thị thực tại 43 nước ở châu Âu, 14 nước ở châu Mỹ, 7 nước ở châu Á, 3 nước ở châu Phi và 3 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Venezuela là ở Antigua và Barbuda (180 ngày), Dominica (180 ngày), Fiji (120 ngày), Andorra (90 ngày), Albania (90 ngày) và Argentina (90 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Venezuela được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 36 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 41 quốc gia cấp e-visa cho công dân Venezuela. Có 4 quốc gia yêu cầu công dân Venezuela có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Venezuela có thị thực
Có 48 quốc gia yêu cầu công dân Venezuela xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Venezuela hoặc ở nước gần nhất.
Các nước láng giềng của Venezuela
Brazil và Colombia miễn thị thực cho công dân Venezuela. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Guyana (cần e-visa).
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 110 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Venezuela xếp thứ 90 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Brazil xếp thứ 44 (150 điểm đến), hộ chiếu Colombia xếp thứ 74 (118 điểm đến) và hộ chiếu Guyana xếp thứ 105 (83 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Venezuela, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 74 hộ chiếu được miễn thị thực và 124 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Venezuela được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Venezuela được miễn thị thực tại 70 quốc gia, cộng thêm 36 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 4 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Venezuela mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Venezuela xếp thứ 90 trong số 199 hộ chiếu, với 110 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Venezuela có cần visa Schengen không?
Không: 29 trên 29 nước Schengen miễn thị thực cho công dân Venezuela, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.
Công dân Venezuela được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Venezuela được lưu trú lâu nhất tại Antigua và Barbuda, đến 180 ngày, tiếp theo là Dominica (180 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Venezuela xin visa?
Có 48 quốc gia yêu cầu công dân Venezuela xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.