Tunisia

Quy định thị thực cho công dân Tunisia

Xếp thứ 130 trong số 199 hộ chiếu

Công dân Tunisia được miễn thị thực khi đến 36 điểm đến và được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 29 điểm đến khác. Có 43 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 91 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 130 trong số 199.

Tất cả nước đến

Nước đếnĐiều kiện nhập cảnhThời gian lưu trú tối đa
Ả Rập Xê-út Cần thị thực –
Afghanistan Cần thị thực –
Ai Cập Cần thị thực –
Albania Thị thực điện tử –
Algeria Miễn thị thực 90 ngày
Andorra Cần thị thực –
Angola Cần thị thực –
Antigua và Barbuda Thị thực điện tử –
Áo Cần thị thực –
Argentina Cần thị thực –
Armenia Thị thực điện tử 120 ngày
Australia Thị thực điện tử –
Azerbaijan Cần thị thực –
Ấn Độ Cần thị thực –
Ba Lan Cần thị thực –
Bahamas Thị thực điện tử –
Bahrain Thị thực điện tử –
Bangladesh Cần thị thực –
Barbados Miễn thị thực 180 ngày
Bắc Macedonia Cần thị thực –
Belarus Cần thị thực –
Belize Miễn thị thực –
Benin Miễn thị thực 90 ngày
Bhutan Thị thực điện tử –
Bỉ Cần thị thực –
Bolivia Thị thực điện tử –
Bosnia và Herzegovina Cần thị thực –
Botswana Thị thực điện tử –
Bồ Đào Nha Cần thị thực –
Bờ Biển Ngà Miễn thị thực 90 ngày
Brazil Miễn thị thực 90 ngày
Brunei Cần thị thực –
Bulgaria Cần thị thực –
Burkina Faso Thị thực điện tử –
Burundi Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Cabo Verde Thị thực tại cửa khẩu –
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Thị thực điện tử –
Cameroon Thị thực điện tử –
Campuchia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Canada Cần thị thực –
Chad Thị thực điện tử –
Chile Cần thị thực –
Colombia Thị thực điện tử –
Comoros Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Costa Rica Cần thị thực –
Cộng hòa Congo Cần thị thực –
Cộng hòa Dân chủ Congo Thị thực điện tử 7 ngày
Cộng hòa Dominica Cần thị thực –
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Cộng hòa Trung Phi Cần thị thực –
Croatia Cần thị thực –
Cuba Thị thực điện tử 90 ngày
Djibouti Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Dominica Miễn thị thực 21 ngày
Đài Loan Cần thị thực –
Đan Mạch Cần thị thực –
Đức Cần thị thực –
Ecuador Miễn thị thực 90 ngày
El Salvador Thị thực điện tử –
Eritrea Cần thị thực –
Estonia Cần thị thực –
Eswatini Cần thị thực –
Ethiopia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Fiji Miễn thị thực 120 ngày
Gabon Miễn thị thực –
Gambia Miễn thị thực 90 ngày
Georgia Cần thị thực –
Ghana Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Grenada Cần thị thực –
Guatemala Cần thị thực –
Guinea Miễn thị thực –
Guinea Xích Đạo Miễn thị thực 30 ngày
Guinea-Bissau Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Guyana Thị thực điện tử –
Hà Lan Cần thị thực –
Haiti Miễn thị thực 90 ngày
Hàn Quốc Giấy phép du lịch điện tử 30 ngày
Hoa Kỳ Cần thị thực –
Honduras Cần thị thực –
Hồng Kông Miễn thị thực 30 ngày
Hungary Cần thị thực –
Hy Lạp Cần thị thực –
Iceland Cần thị thực –
Indonesia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Iran Miễn thị thực 15 ngày
Iraq Thị thực điện tử –
Ireland Cần thị thực –
Israel Thị thực điện tử –
Italy Cần thị thực –
Jamaica Cần thị thực –
Jordan Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Kazakhstan Thị thực điện tử –
Kenya Miễn thị thực 60 ngày
Kiribati Cần thị thực –
Kosovo Cần thị thực –
Kuwait Cần thị thực –
Kyrgyzstan Thị thực điện tử –
Lào Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Latvia Cần thị thực –
Lesotho Cần thị thực –
Li-băng Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Liberia Thị thực điện tử –
Libya Miễn thị thực –
Liechtenstein Cần thị thực –
Litva Cần thị thực –
Luxembourg Cần thị thực –
Ma Cao Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Ma-rốc Miễn thị thực 90 ngày
Madagascar Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Malawi Thị thực điện tử –
Malaysia Miễn thị thực 90 ngày
Maldives Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mali Miễn thị thực 90 ngày
Malta Cần thị thực –
Mauritania Miễn thị thực 90 ngày
Mauritius Miễn thị thực 90 ngày
Mexico Cần thị thực –
Micronesia Miễn thị thực 30 ngày
Moldova Thị thực điện tử –
Monaco Cần thị thực –
Montenegro Cần thị thực –
Mozambique Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mông Cổ Cần thị thực –
Myanmar Cần thị thực –
Na Uy Cần thị thực –
Nam Phi Miễn thị thực 90 ngày
Nam Sudan Thị thực điện tử 90 ngày
Namibia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Nauru Cần thị thực –
Nepal Thị thực tại cửa khẩu 150 ngày
New Zealand Cần thị thực –
Nga Cần thị thực –
Nhật Bản Miễn thị thực 90 ngày
Nicaragua Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Niger Miễn thị thực 90 ngày
Nigeria Thị thực điện tử 90 ngày
Oman Thị thực điện tử –
Pakistan Thị thực điện tử 30 ngày
Palau Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Palestine Miễn thị thực –
Panama Cần thị thực –
Papua New Guinea Thị thực điện tử –
Paraguay Cần thị thực –
Peru Cần thị thực –
Pháp Cần thị thực –
Phần Lan Cần thị thực –
Philippines Miễn thị thực 30 ngày
Qatar Thị thực điện tử –
Quần đảo Marshall Cần thị thực –
Quần đảo Solomon Cần thị thực –
Romania Cần thị thực –
Rwanda Miễn thị thực 30 ngày
Saint Kitts và Nevis Thị thực điện tử –
Saint Lucia Cần thị thực –
Saint Vincent và Grenadines Miễn thị thực 90 ngày
Samoa Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
San Marino Cần thị thực –
São Tomé và Príncipe Thị thực điện tử –
Séc Cần thị thực –
Senegal Miễn thị thực 90 ngày
Serbia Cần thị thực –
Seychelles Miễn thị thực 90 ngày
Sierra Leone Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Singapore Thị thực điện tử –
Síp Cần thị thực –
Slovakia Cần thị thực –
Slovenia Cần thị thực –
Somalia Thị thực điện tử –
Sri Lanka Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Sudan Cần thị thực –
Suriname Thị thực điện tử 90 ngày
Syria Miễn thị thực –
Tajikistan Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Tanzania Thị thực tại cửa khẩu –
Tây Ban Nha Cần thị thực –
Thái Lan Thị thực tại cửa khẩu 15 ngày
Thổ Nhĩ Kỳ Miễn thị thực 90 ngày
Thụy Điển Cần thị thực –
Thụy Sĩ Cần thị thực –
Timor-Leste Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Togo Thị thực điện tử 15 ngày
Tonga Cần thị thực –
Triều Tiên Cần thị thực –
Trinidad và Tobago Cần thị thực –
Trung Quốc Cần thị thực –
Turkmenistan Cần thị thực –
Tuvalu Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Uganda Thị thực điện tử –
Ukraina Cần thị thực –
Uruguay Cần thị thực –
Uzbekistan Thị thực điện tử 30 ngày
Vanuatu Miễn thị thực 120 ngày
Vatican Cần thị thực –
Venezuela Cần thị thực –
Việt Nam Thị thực điện tử 90 ngày
Vương quốc Anh Cần thị thực –
Yemen Cần thị thực –
Zambia Thị thực điện tử –
Zimbabwe Thị thực điện tử –

Khu vực Schengen

Miễn thị thực tại 0 trên 29 nước Schengentổng 29

  • Cần thị thực29

Công dân Tunisia cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.

Đại sứ quán Tunisia ở nước ngoài

Cần biết

Công dân Tunisia có thể đi những đâu

Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Tunisia: 36 điểm đến miễn thị thực, 29 với thị thực tại cửa khẩu, 1 với ETA, 42 với e-visa và 91 cần xin thị thực trước; như vậy 66 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Miễn thị thực với hộ chiếu Tunisia

Theo châu lục, hộ chiếu Tunisia được miễn thị thực tại 18 nước ở châu Phi, 8 nước ở châu Á, 7 nước ở châu Mỹ và 3 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Tunisia là ở Barbados (180 ngày), Fiji (120 ngày), Vanuatu (120 ngày), Benin (90 ngày), Brazil (90 ngày) và Bờ Biển Ngà (90 ngày).

Thị thực tại cửa khẩu

Công dân Tunisia được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 29 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.

E-visa và giấy phép du lịch điện tử

Có 42 quốc gia cấp e-visa cho công dân Tunisia. Một quốc gia yêu cầu công dân Tunisia có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.

Các nước yêu cầu công dân Tunisia có thị thực

Có 91 quốc gia yêu cầu công dân Tunisia xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Tunisia hoặc ở nước gần nhất.

Các nước láng giềng của Tunisia

Algeria và Libya miễn thị thực cho công dân Tunisia.

So sánh với các hộ chiếu khác

Với 66 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Tunisia xếp thứ 130 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Algeria xếp thứ 153 (55 điểm đến) và hộ chiếu Libya xếp thứ 184 (41 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Tunisia, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 99 hộ chiếu được miễn thị thực và 99 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.

Câu hỏi thường gặp

Công dân Tunisia được miễn visa bao nhiêu nước?

Công dân Tunisia được miễn thị thực tại 36 quốc gia, cộng thêm 29 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 1 nước chỉ cần ETA.

Hộ chiếu Tunisia mạnh đến mức nào?

Hộ chiếu Tunisia xếp thứ 130 trong số 199 hộ chiếu, với 66 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Công dân Tunisia có cần visa Schengen không?

Có. Công dân Tunisia cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.

Công dân Tunisia được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?

Công dân Tunisia được lưu trú lâu nhất tại Barbados, đến 180 ngày, tiếp theo là Fiji (120 ngày).

Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Tunisia xin visa?

Có 91 quốc gia yêu cầu công dân Tunisia xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.

Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.