Trinidad và Tobago

Quy định thị thực cho công dân Trinidad và Tobago

Xếp thứ 65 trong số 199 hộ chiếu

Với hộ chiếu Trinidad và Tobago, bạn được nhập cảnh 97 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 26 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 46 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 30 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 65 trong số 199.

Tất cả nước đến

Nước đếnĐiều kiện nhập cảnhThời gian lưu trú tối đa
Ả Rập Xê-út Thị thực điện tử –
Afghanistan Cần thị thực –
Ai Cập Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Albania Miễn thị thực 90 ngày
Algeria Cần thị thực –
Andorra Miễn thị thực 90 ngày
Angola Miễn thị thực 30 ngày
Antigua và Barbuda Miễn thị thực 180 ngày
Áo Miễn thị thực 90 ngày
Argentina Miễn thị thực 90 ngày
Armenia Thị thực điện tử 120 ngày
Australia Thị thực điện tử –
Azerbaijan Thị thực điện tử 30 ngày
Ấn Độ Thị thực điện tử 30 ngày
Ba Lan Miễn thị thực 90 ngày
Bahamas Miễn thị thực 90 ngày
Bahrain Thị thực điện tử –
Bangladesh Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Barbados Miễn thị thực 180 ngày
Bắc Macedonia Cần thị thực –
Belarus Cần thị thực –
Belize Miễn thị thực –
Benin Thị thực điện tử –
Bhutan Thị thực điện tử –
Bỉ Miễn thị thực 90 ngày
Bolivia Thị thực điện tử –
Bosnia và Herzegovina Miễn thị thực 90 ngày
Botswana Miễn thị thực 90 ngày
Bồ Đào Nha Miễn thị thực 90 ngày
Bờ Biển Ngà Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Brazil Miễn thị thực 90 ngày
Brunei Cần thị thực –
Bulgaria Miễn thị thực 90 ngày
Burkina Faso Thị thực điện tử –
Burundi Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Cabo Verde Thị thực tại cửa khẩu –
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Thị thực điện tử –
Cameroon Thị thực điện tử –
Campuchia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Canada Cần thị thực –
Chad Thị thực điện tử –
Chile Miễn thị thực 90 ngày
Colombia Miễn thị thực 90 ngày
Comoros Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Costa Rica Miễn thị thực 180 ngày
Cộng hòa Congo Cần thị thực –
Cộng hòa Dân chủ Congo Thị thực điện tử 7 ngày
Cộng hòa Dominica Miễn thị thực 30 ngày
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Cộng hòa Trung Phi Cần thị thực –
Croatia Miễn thị thực 90 ngày
Cuba Thị thực điện tử 90 ngày
Djibouti Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Dominica Miễn thị thực 180 ngày
Đài Loan Cần thị thực –
Đan Mạch Miễn thị thực 90 ngày
Đức Miễn thị thực 90 ngày
Ecuador Miễn thị thực 90 ngày
El Salvador Miễn thị thực 180 ngày
Eritrea Cần thị thực –
Estonia Miễn thị thực 90 ngày
Eswatini Miễn thị thực 30 ngày
Ethiopia Thị thực điện tử 90 ngày
Fiji Miễn thị thực 120 ngày
Gabon Thị thực điện tử 90 ngày
Gambia Miễn thị thực 90 ngày
Georgia Thị thực điện tử –
Ghana Miễn thị thực 60 ngày
Grenada Miễn thị thực 90 ngày
Guatemala Miễn thị thực 90 ngày
Guinea Thị thực điện tử 90 ngày
Guinea Xích Đạo Thị thực điện tử –
Guinea-Bissau Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Guyana Miễn thị thực 180 ngày
Hà Lan Miễn thị thực 90 ngày
Haiti Miễn thị thực 90 ngày
Hàn Quốc Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Hoa Kỳ Cần thị thực –
Honduras Miễn thị thực 90 ngày
Hồng Kông Miễn thị thực 90 ngày
Hungary Miễn thị thực 90 ngày
Hy Lạp Miễn thị thực 90 ngày
Iceland Miễn thị thực 90 ngày
Indonesia Thị thực điện tử –
Iran Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Iraq Thị thực điện tử –
Ireland Cần thị thực –
Israel Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Italy Miễn thị thực 90 ngày
Jamaica Miễn thị thực –
Jordan Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Kazakhstan Thị thực điện tử –
Kenya Miễn thị thực 90 ngày
Kiribati Miễn thị thực 90 ngày
Kosovo Miễn thị thực 90 ngày
Kuwait Cần thị thực –
Kyrgyzstan Thị thực điện tử –
Lào Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Latvia Miễn thị thực 90 ngày
Lesotho Miễn thị thực 90 ngày
Li-băng Cần thị thực –
Liberia Thị thực điện tử –
Libya Thị thực điện tử –
Liechtenstein Miễn thị thực 90 ngày
Litva Miễn thị thực 90 ngày
Luxembourg Miễn thị thực 90 ngày
Ma Cao Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Ma-rốc Cần thị thực –
Madagascar Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Malawi Miễn thị thực 90 ngày
Malaysia Miễn thị thực 30 ngày
Maldives Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mali Cần thị thực –
Malta Miễn thị thực 90 ngày
Mauritania Thị thực điện tử 90 ngày
Mauritius Miễn thị thực 90 ngày
Mexico Miễn thị thực 180 ngày
Micronesia Miễn thị thực 30 ngày
Moldova Miễn thị thực 90 ngày
Monaco Miễn thị thực 90 ngày
Montenegro Miễn thị thực 90 ngày
Mozambique Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mông Cổ Thị thực điện tử –
Myanmar Cần thị thực –
Na Uy Miễn thị thực 90 ngày
Nam Phi Miễn thị thực 90 ngày
Nam Sudan Thị thực điện tử 90 ngày
Namibia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Nauru Cần thị thực –
Nepal Thị thực tại cửa khẩu 150 ngày
New Zealand Cần thị thực –
Nga Thị thực điện tử 30 ngày
Nhật Bản Cần thị thực –
Nicaragua Miễn thị thực 90 ngày
Niger Cần thị thực –
Nigeria Thị thực điện tử 90 ngày
Oman Thị thực điện tử –
Pakistan Thị thực điện tử –
Palau Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Palestine Miễn thị thực –
Panama Miễn thị thực 90 ngày
Papua New Guinea Giấy phép du lịch điện tử 30 ngày
Paraguay Miễn thị thực 90 ngày
Peru Miễn thị thực 180 ngày
Pháp Miễn thị thực 90 ngày
Phần Lan Miễn thị thực 90 ngày
Philippines Miễn thị thực 30 ngày
Qatar Thị thực điện tử –
Quần đảo Marshall Cần thị thực –
Quần đảo Solomon Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Romania Miễn thị thực 90 ngày
Rwanda Miễn thị thực 30 ngày
Saint Kitts và Nevis Giấy phép du lịch điện tử 180 ngày
Saint Lucia Miễn thị thực 42 ngày
Saint Vincent và Grenadines Miễn thị thực 180 ngày
Samoa Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
San Marino Miễn thị thực 90 ngày
São Tomé và Príncipe Thị thực điện tử –
Séc Miễn thị thực 90 ngày
Senegal Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Serbia Miễn thị thực 90 ngày
Seychelles Miễn thị thực 90 ngày
Sierra Leone Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Singapore Miễn thị thực 30 ngày
Síp Miễn thị thực 90 ngày
Slovakia Miễn thị thực 90 ngày
Slovenia Miễn thị thực 90 ngày
Somalia Thị thực điện tử –
Sri Lanka Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Sudan Cần thị thực –
Suriname Miễn thị thực 180 ngày
Syria Thị thực điện tử –
Tajikistan Thị thực điện tử –
Tanzania Miễn thị thực 90 ngày
Tây Ban Nha Miễn thị thực 90 ngày
Thái Lan Miễn thị thực 60 ngày
Thổ Nhĩ Kỳ Miễn thị thực 90 ngày
Thụy Điển Miễn thị thực 90 ngày
Thụy Sĩ Miễn thị thực 90 ngày
Timor-Leste Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Togo Thị thực điện tử 15 ngày
Tonga Cần thị thực –
Triều Tiên Cần thị thực –
Trung Quốc Cần thị thực –
Tunisia Cần thị thực –
Turkmenistan Cần thị thực –
Tuvalu Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Uganda Miễn thị thực 90 ngày
Ukraina Thị thực điện tử –
Uruguay Miễn thị thực 90 ngày
Uzbekistan Miễn thị thực 30 ngày
Vanuatu Miễn thị thực 120 ngày
Vatican Miễn thị thực 90 ngày
Venezuela Miễn thị thực 90 ngày
Việt Nam Thị thực điện tử 90 ngày
Vương quốc Anh Cần thị thực –
Yemen Cần thị thực –
Zambia Miễn thị thực 90 ngày
Zimbabwe Miễn thị thực 90 ngày

Khu vực Schengen

Miễn thị thực tại 29 trên 29 nước Schengentổng 29

  • Miễn thị thực29

Công dân Trinidad và Tobago được miễn thị thực tại cả 29 nước Schengen, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày cho toàn khu vực.

Đại sứ quán Trinidad và Tobago ở nước ngoài

Cần biết

Công dân Trinidad và Tobago có thể đi những đâu

Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Trinidad và Tobago: 97 điểm đến miễn thị thực, 26 với thị thực tại cửa khẩu, 5 với ETA, 41 với e-visa và 30 cần xin thị thực trước; như vậy 128 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Miễn thị thực với hộ chiếu Trinidad và Tobago

Theo châu lục, hộ chiếu Trinidad và Tobago được miễn thị thực tại 40 nước ở châu Âu, 29 nước ở châu Mỹ, 16 nước ở châu Phi, 8 nước ở châu Á và 4 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Trinidad và Tobago là ở Antigua và Barbuda (180 ngày), Barbados (180 ngày), Costa Rica (180 ngày), Dominica (180 ngày), Guyana (180 ngày) và Mexico (180 ngày).

Thị thực tại cửa khẩu

Công dân Trinidad và Tobago được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 26 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.

E-visa và giấy phép du lịch điện tử

Có 41 quốc gia cấp e-visa cho công dân Trinidad và Tobago. Có 5 quốc gia yêu cầu công dân Trinidad và Tobago có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.

Các nước yêu cầu công dân Trinidad và Tobago có thị thực

Có 30 quốc gia yêu cầu công dân Trinidad và Tobago xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Trinidad và Tobago hoặc ở nước gần nhất.

So sánh với các hộ chiếu khác

Với 128 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Trinidad và Tobago xếp thứ 65 trong số 199. Ngược lại, để nhập cảnh Trinidad và Tobago, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 100 hộ chiếu được miễn thị thực, 5 được cấp thị thực tại cửa khẩu và 93 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.

Câu hỏi thường gặp

Công dân Trinidad và Tobago được miễn visa bao nhiêu nước?

Công dân Trinidad và Tobago được miễn thị thực tại 97 quốc gia, cộng thêm 26 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 5 nước chỉ cần ETA.

Hộ chiếu Trinidad và Tobago mạnh đến mức nào?

Hộ chiếu Trinidad và Tobago xếp thứ 65 trong số 199 hộ chiếu, với 128 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Công dân Trinidad và Tobago có cần visa Schengen không?

Không: 29 trên 29 nước Schengen miễn thị thực cho công dân Trinidad và Tobago, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.

Công dân Trinidad và Tobago được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?

Công dân Trinidad và Tobago được lưu trú lâu nhất tại Antigua và Barbuda, đến 180 ngày, tiếp theo là Barbados (180 ngày).

Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Trinidad và Tobago xin visa?

Có 30 quốc gia yêu cầu công dân Trinidad và Tobago xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.

Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 7 tháng 11 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.