Thổ Nhĩ Kỳ
Quy định thị thực cho công dân Thổ Nhĩ Kỳ
Xếp thứ 86 trong số 199 hộ chiếu
Với hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ, bạn được nhập cảnh 72 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 34 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 35 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 58 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 86 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 120 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 240 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 7 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 21 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 360 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 150 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 42 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 15 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 31 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày |
Khu vực Schengen
Công dân Thổ Nhĩ Kỳ cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.
Đại sứ quán Thổ Nhĩ Kỳ ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Thổ Nhĩ Kỳ có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ: 72 điểm đến miễn thị thực, 34 với thị thực tại cửa khẩu, 6 với ETA, 29 với e-visa và 58 cần xin thị thực trước; như vậy 112 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ
Theo châu lục, hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ được miễn thị thực tại 27 nước ở châu Mỹ, 20 nước ở châu Á, 12 nước ở châu Phi, 10 nước ở châu Âu và 3 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Thổ Nhĩ Kỳ là ở Georgia (360 ngày), Bahamas (240 ngày), Antigua và Barbuda (180 ngày), Barbados (180 ngày), Peru (180 ngày) và El Salvador (180 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Thổ Nhĩ Kỳ được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 34 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 29 quốc gia cấp e-visa cho công dân Thổ Nhĩ Kỳ. Có 6 quốc gia yêu cầu công dân Thổ Nhĩ Kỳ có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Thổ Nhĩ Kỳ có thị thực
Có 58 quốc gia yêu cầu công dân Thổ Nhĩ Kỳ xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Thổ Nhĩ Kỳ hoặc ở nước gần nhất.
Các nước láng giềng của Thổ Nhĩ Kỳ
Syria, Georgia, Iran và Azerbaijan miễn thị thực cho công dân Thổ Nhĩ Kỳ. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Iraq (cần e-visa), Hy Lạp (cần thị thực), Armenia (thị thực tại cửa khẩu tối đa 120 ngày) và Bulgaria (cần thị thực).
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 112 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ xếp thứ 86 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Hy Lạp xếp thứ 19 (160 điểm đến), hộ chiếu Bulgaria xếp thứ 28 (159 điểm đến), hộ chiếu Georgia xếp thứ 72 (120 điểm đến), hộ chiếu Azerbaijan xếp thứ 118 (72 điểm đến) và hộ chiếu Armenia xếp thứ 127 (67 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Thổ Nhĩ Kỳ, trong số 199 hộ chiếu có trong dữ liệu, 95 hộ chiếu được miễn thị thực, 11 được cấp thị thực tại cửa khẩu, 10 cần e-visa và 83 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Thổ Nhĩ Kỳ được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Thổ Nhĩ Kỳ được miễn thị thực tại 72 quốc gia, cộng thêm 34 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 6 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ xếp thứ 86 trong số 199 hộ chiếu, với 112 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Thổ Nhĩ Kỳ có cần visa Schengen không?
Có. Công dân Thổ Nhĩ Kỳ cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.
Công dân Thổ Nhĩ Kỳ được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Thổ Nhĩ Kỳ được lưu trú lâu nhất tại Georgia, đến 360 ngày, tiếp theo là Bahamas (240 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Thổ Nhĩ Kỳ xin visa?
Có 58 quốc gia yêu cầu công dân Thổ Nhĩ Kỳ xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.