Thổ Nhĩ Kỳ

Quy định thị thực cho công dân Thổ Nhĩ Kỳ

Xếp thứ 86 trong số 199 hộ chiếu

Với hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ, bạn được nhập cảnh 72 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 34 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 35 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 58 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 86 trong số 199.

Tất cả nước đến

Nước đếnĐiều kiện nhập cảnhThời gian lưu trú tối đa
Ả Rập Xê-út Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Afghanistan Cần thị thực –
Ai Cập Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Albania Miễn thị thực –
Algeria Cần thị thực –
Andorra Cần thị thực –
Angola Miễn thị thực 30 ngày
Antigua và Barbuda Miễn thị thực 180 ngày
Áo Cần thị thực –
Argentina Miễn thị thực 90 ngày
Armenia Thị thực tại cửa khẩu 120 ngày
Australia Thị thực điện tử –
Azerbaijan Miễn thị thực 90 ngày
Ấn Độ Cần thị thực –
Ba Lan Cần thị thực –
Bahamas Miễn thị thực 240 ngày
Bahrain Thị thực điện tử –
Bangladesh Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Barbados Miễn thị thực 180 ngày
Bắc Macedonia Miễn thị thực 90 ngày
Belarus Miễn thị thực 30 ngày
Belize Miễn thị thực 90 ngày
Benin Thị thực điện tử –
Bhutan Thị thực điện tử –
Bỉ Cần thị thực –
Bolivia Miễn thị thực 90 ngày
Bosnia và Herzegovina Miễn thị thực 90 ngày
Botswana Miễn thị thực 90 ngày
Bồ Đào Nha Cần thị thực –
Bờ Biển Ngà Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Brazil Miễn thị thực 90 ngày
Brunei Miễn thị thực 30 ngày
Bulgaria Cần thị thực –
Burkina Faso Thị thực điện tử –
Burundi Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Cabo Verde Thị thực tại cửa khẩu –
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Thị thực điện tử –
Cameroon Thị thực điện tử –
Campuchia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Canada Cần thị thực –
Chad Thị thực điện tử –
Chile Miễn thị thực 90 ngày
Colombia Miễn thị thực 90 ngày
Comoros Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Costa Rica Miễn thị thực 30 ngày
Cộng hòa Congo Cần thị thực –
Cộng hòa Dân chủ Congo Thị thực điện tử 7 ngày
Cộng hòa Dominica Miễn thị thực 30 ngày
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp Miễn thị thực –
Cộng hòa Trung Phi Cần thị thực –
Croatia Cần thị thực –
Cuba Thị thực điện tử 90 ngày
Djibouti Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Dominica Miễn thị thực 21 ngày
Đài Loan Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Đan Mạch Cần thị thực –
Đức Cần thị thực –
Ecuador Miễn thị thực 90 ngày
El Salvador Miễn thị thực 180 ngày
Eritrea Cần thị thực –
Estonia Cần thị thực –
Eswatini Miễn thị thực 30 ngày
Ethiopia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Fiji Miễn thị thực 120 ngày
Gabon Thị thực điện tử 90 ngày
Gambia Miễn thị thực 90 ngày
Georgia Miễn thị thực 360 ngày
Ghana Cần thị thực –
Grenada Cần thị thực –
Guatemala Miễn thị thực 90 ngày
Guinea Thị thực điện tử 90 ngày
Guinea Xích Đạo Miễn thị thực 90 ngày
Guinea-Bissau Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Guyana Thị thực điện tử –
Hà Lan Cần thị thực –
Haiti Miễn thị thực 90 ngày
Hàn Quốc Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Hoa Kỳ Cần thị thực –
Honduras Miễn thị thực 90 ngày
Hồng Kông Miễn thị thực 90 ngày
Hungary Cần thị thực –
Hy Lạp Cần thị thực –
Iceland Cần thị thực –
Indonesia Miễn thị thực 30 ngày
Iran Miễn thị thực 90 ngày
Iraq Thị thực điện tử –
Ireland Cần thị thực –
Israel Thị thực điện tử –
Italy Cần thị thực –
Jamaica Miễn thị thực 90 ngày
Jordan Miễn thị thực 90 ngày
Kazakhstan Miễn thị thực 90 ngày
Kenya Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Kiribati Cần thị thực –
Kosovo Miễn thị thực 90 ngày
Kuwait Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Kyrgyzstan Miễn thị thực 90 ngày
Lào Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Latvia Cần thị thực –
Lesotho Cần thị thực –
Li-băng Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Liberia Thị thực điện tử –
Libya Thị thực điện tử –
Liechtenstein Cần thị thực –
Litva Cần thị thực –
Luxembourg Cần thị thực –
Ma Cao Miễn thị thực 30 ngày
Ma-rốc Miễn thị thực 90 ngày
Madagascar Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Malawi Thị thực điện tử –
Malaysia Miễn thị thực 90 ngày
Maldives Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mali Cần thị thực –
Malta Cần thị thực –
Mauritania Thị thực điện tử 90 ngày
Mauritius Miễn thị thực 90 ngày
Mexico Giấy phép du lịch điện tử 180 ngày
Micronesia Miễn thị thực 30 ngày
Moldova Miễn thị thực 90 ngày
Monaco Cần thị thực –
Montenegro Miễn thị thực 30 ngày
Mozambique Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mông Cổ Miễn thị thực 30 ngày
Myanmar Thị thực điện tử –
Na Uy Cần thị thực –
Nam Phi Miễn thị thực 30 ngày
Nam Sudan Thị thực điện tử 90 ngày
Namibia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Nauru Cần thị thực –
Nepal Thị thực tại cửa khẩu 150 ngày
New Zealand Cần thị thực –
Nga Thị thực điện tử 30 ngày
Nhật Bản Miễn thị thực 90 ngày
Nicaragua Miễn thị thực 90 ngày
Niger Cần thị thực –
Nigeria Thị thực điện tử 90 ngày
Oman Miễn thị thực 30 ngày
Pakistan Thị thực điện tử 30 ngày
Palau Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Palestine Miễn thị thực –
Panama Miễn thị thực 90 ngày
Papua New Guinea Thị thực điện tử –
Paraguay Miễn thị thực 90 ngày
Peru Miễn thị thực 180 ngày
Pháp Cần thị thực –
Phần Lan Cần thị thực –
Philippines Miễn thị thực 30 ngày
Qatar Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Quần đảo Marshall Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Quần đảo Solomon Cần thị thực –
Romania Cần thị thực –
Rwanda Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Saint Kitts và Nevis Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Saint Lucia Miễn thị thực 42 ngày
Saint Vincent và Grenadines Miễn thị thực 90 ngày
Samoa Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
San Marino Cần thị thực –
São Tomé và Príncipe Miễn thị thực 15 ngày
Séc Cần thị thực –
Senegal Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Serbia Miễn thị thực 90 ngày
Seychelles Miễn thị thực 90 ngày
Sierra Leone Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Singapore Miễn thị thực 30 ngày
Síp Cần thị thực –
Slovakia Cần thị thực –
Slovenia Cần thị thực –
Somalia Thị thực điện tử –
Sri Lanka Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Sudan Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Suriname Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Syria Miễn thị thực 90 ngày
Tajikistan Cần thị thực –
Tanzania Thị thực tại cửa khẩu –
Tây Ban Nha Cần thị thực –
Thái Lan Miễn thị thực 60 ngày
Thụy Điển Cần thị thực –
Thụy Sĩ Cần thị thực –
Timor-Leste Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Togo Thị thực điện tử 15 ngày
Tonga Thị thực tại cửa khẩu 31 ngày
Triều Tiên Cần thị thực –
Trinidad và Tobago Miễn thị thực 90 ngày
Trung Quốc Cần thị thực –
Tunisia Miễn thị thực 90 ngày
Turkmenistan Cần thị thực –
Tuvalu Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Uganda Thị thực điện tử –
Ukraina Miễn thị thực 90 ngày
Uruguay Miễn thị thực 90 ngày
Uzbekistan Miễn thị thực 30 ngày
Vanuatu Miễn thị thực 120 ngày
Vatican Cần thị thực –
Venezuela Miễn thị thực 90 ngày
Việt Nam Thị thực điện tử 90 ngày
Vương quốc Anh Cần thị thực –
Yemen Cần thị thực –
Zambia Miễn thị thực 90 ngày
Zimbabwe Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày

Khu vực Schengen

Miễn thị thực tại 0 trên 29 nước Schengentổng 29

  • Cần thị thực29

Công dân Thổ Nhĩ Kỳ cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.

Đại sứ quán Thổ Nhĩ Kỳ ở nước ngoài

Cần biết

Công dân Thổ Nhĩ Kỳ có thể đi những đâu

Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ: 72 điểm đến miễn thị thực, 34 với thị thực tại cửa khẩu, 6 với ETA, 29 với e-visa và 58 cần xin thị thực trước; như vậy 112 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Miễn thị thực với hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ

Theo châu lục, hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ được miễn thị thực tại 27 nước ở châu Mỹ, 20 nước ở châu Á, 12 nước ở châu Phi, 10 nước ở châu Âu và 3 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Thổ Nhĩ Kỳ là ở Georgia (360 ngày), Bahamas (240 ngày), Antigua và Barbuda (180 ngày), Barbados (180 ngày), Peru (180 ngày) và El Salvador (180 ngày).

Thị thực tại cửa khẩu

Công dân Thổ Nhĩ Kỳ được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 34 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.

E-visa và giấy phép du lịch điện tử

Có 29 quốc gia cấp e-visa cho công dân Thổ Nhĩ Kỳ. Có 6 quốc gia yêu cầu công dân Thổ Nhĩ Kỳ có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.

Các nước yêu cầu công dân Thổ Nhĩ Kỳ có thị thực

Có 58 quốc gia yêu cầu công dân Thổ Nhĩ Kỳ xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Thổ Nhĩ Kỳ hoặc ở nước gần nhất.

Các nước láng giềng của Thổ Nhĩ Kỳ

Syria, Georgia, Iran và Azerbaijan miễn thị thực cho công dân Thổ Nhĩ Kỳ. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Iraq (cần e-visa), Hy Lạp (cần thị thực), Armenia (thị thực tại cửa khẩu tối đa 120 ngày) và Bulgaria (cần thị thực).

So sánh với các hộ chiếu khác

Với 112 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ xếp thứ 86 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Hy Lạp xếp thứ 19 (160 điểm đến), hộ chiếu Bulgaria xếp thứ 28 (159 điểm đến), hộ chiếu Georgia xếp thứ 72 (120 điểm đến), hộ chiếu Azerbaijan xếp thứ 118 (72 điểm đến) và hộ chiếu Armenia xếp thứ 127 (67 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Thổ Nhĩ Kỳ, trong số 199 hộ chiếu có trong dữ liệu, 95 hộ chiếu được miễn thị thực, 11 được cấp thị thực tại cửa khẩu, 10 cần e-visa và 83 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.

Câu hỏi thường gặp

Công dân Thổ Nhĩ Kỳ được miễn visa bao nhiêu nước?

Công dân Thổ Nhĩ Kỳ được miễn thị thực tại 72 quốc gia, cộng thêm 34 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 6 nước chỉ cần ETA.

Hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ mạnh đến mức nào?

Hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ xếp thứ 86 trong số 199 hộ chiếu, với 112 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Công dân Thổ Nhĩ Kỳ có cần visa Schengen không?

Có. Công dân Thổ Nhĩ Kỳ cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.

Công dân Thổ Nhĩ Kỳ được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?

Công dân Thổ Nhĩ Kỳ được lưu trú lâu nhất tại Georgia, đến 360 ngày, tiếp theo là Bahamas (240 ngày).

Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Thổ Nhĩ Kỳ xin visa?

Có 58 quốc gia yêu cầu công dân Thổ Nhĩ Kỳ xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.

Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.