Tây Ban Nha
Quy định thị thực cho công dân Tây Ban Nha
Xếp thứ 5 trong số 199 hộ chiếu
Công dân Tây Ban Nha được miễn thị thực khi đến 122 điểm đến và được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 29 điểm đến khác. Có 36 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 12 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 5 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 180 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 7 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 360 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 150 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 60 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 15 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 45 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày |
Khu vực Schengen
Tây Ban Nha thuộc khu vực tự do đi lại của châu Âu, nên công dân Tây Ban Nha không cần thị thực ở bất kỳ đâu trong khu vực Schengen và có thể dùng thẻ căn cước.
Đại sứ quán Tây Ban Nha ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Tây Ban Nha có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Tây Ban Nha: 122 điểm đến miễn thị thực, 29 với thị thực tại cửa khẩu, 11 với ETA, 25 với e-visa và 12 cần xin thị thực trước; như vậy 162 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Tây Ban Nha
Theo châu lục, hộ chiếu Tây Ban Nha được miễn thị thực tại 43 nước ở châu Âu, 30 nước ở châu Mỹ, 22 nước ở châu Á, 15 nước ở châu Phi và 12 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Tây Ban Nha là ở Georgia (360 ngày), Antigua và Barbuda (180 ngày), Armenia (180 ngày), Costa Rica (180 ngày), Dominica (180 ngày) và Mexico (180 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Tây Ban Nha được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 29 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 25 quốc gia cấp e-visa cho công dân Tây Ban Nha. Có 11 quốc gia yêu cầu công dân Tây Ban Nha có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Tây Ban Nha có thị thực
Có 12 quốc gia yêu cầu công dân Tây Ban Nha xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Tây Ban Nha hoặc ở nước gần nhất.
Các nước láng giềng của Tây Ban Nha
Andorra, Bồ Đào Nha, Pháp và Ma-rốc miễn thị thực cho công dân Tây Ban Nha.
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 162 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Tây Ban Nha xếp thứ 5 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Pháp xếp thứ 6 (161 điểm đến), hộ chiếu Bồ Đào Nha xếp thứ 19 (160 điểm đến), hộ chiếu Andorra xếp thứ 47 (147 điểm đến) và hộ chiếu Ma-rốc xếp thứ 118 (72 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Tây Ban Nha, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 93 hộ chiếu được miễn thị thực và 105 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Tây Ban Nha được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Tây Ban Nha được miễn thị thực tại 122 quốc gia, cộng thêm 29 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 11 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Tây Ban Nha mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Tây Ban Nha xếp thứ 5 trong số 199 hộ chiếu, với 162 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Tây Ban Nha được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Tây Ban Nha được lưu trú lâu nhất tại Georgia, đến 360 ngày, tiếp theo là Antigua và Barbuda (180 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Tây Ban Nha xin visa?
Có 12 quốc gia yêu cầu công dân Tây Ban Nha xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 7 tháng 11 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.