Rwanda

Quy định thị thực cho công dân Rwanda

Xếp thứ 135 trong số 199 hộ chiếu

Công dân Rwanda được miễn thị thực khi đến 29 điểm đến và được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 31 điểm đến khác. Có 44 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 95 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 135 trong số 199.

Tất cả nước đến

Nước đếnĐiều kiện nhập cảnhThời gian lưu trú tối đa
Ả Rập Xê-út Thị thực điện tử –
Afghanistan Cần thị thực –
Ai Cập Cần thị thực –
Albania Thị thực điện tử –
Algeria Cần thị thực –
Andorra Cần thị thực –
Angola Miễn thị thực 30 ngày
Antigua và Barbuda Thị thực điện tử –
Áo Cần thị thực –
Argentina Cần thị thực –
Armenia Cần thị thực –
Australia Thị thực điện tử –
Azerbaijan Cần thị thực –
Ấn Độ Thị thực điện tử 30 ngày
Ba Lan Cần thị thực –
Bahamas Thị thực điện tử –
Bahrain Thị thực điện tử –
Bangladesh Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Barbados Miễn thị thực 90 ngày
Bắc Macedonia Cần thị thực –
Belarus Cần thị thực –
Belize Cần thị thực –
Benin Miễn thị thực 90 ngày
Bhutan Thị thực điện tử –
Bỉ Cần thị thực –
Bolivia Thị thực điện tử –
Bosnia và Herzegovina Cần thị thực –
Botswana Thị thực điện tử –
Bồ Đào Nha Cần thị thực –
Bờ Biển Ngà Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Brazil Cần thị thực –
Brunei Cần thị thực –
Bulgaria Cần thị thực –
Burkina Faso Thị thực điện tử –
Burundi Miễn thị thực 90 ngày
Cabo Verde Thị thực tại cửa khẩu –
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Thị thực điện tử –
Cameroon Thị thực điện tử –
Campuchia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Canada Cần thị thực –
Chad Miễn thị thực 90 ngày
Chile Cần thị thực –
Colombia Thị thực điện tử –
Comoros Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Costa Rica Cần thị thực –
Cộng hòa Congo Thị thực tại cửa khẩu –
Cộng hòa Dân chủ Congo Miễn thị thực –
Cộng hòa Dominica Cần thị thực –
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Cộng hòa Trung Phi Miễn thị thực 90 ngày
Croatia Cần thị thực –
Cuba Thị thực điện tử 90 ngày
Djibouti Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Dominica Miễn thị thực 180 ngày
Đài Loan Cần thị thực –
Đan Mạch Cần thị thực –
Đức Cần thị thực –
Ecuador Miễn thị thực 90 ngày
El Salvador Thị thực điện tử –
Eritrea Cần thị thực –
Estonia Cần thị thực –
Eswatini Cần thị thực –
Ethiopia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Fiji Cần thị thực –
Gabon Thị thực điện tử 90 ngày
Gambia Miễn thị thực 90 ngày
Georgia Thị thực điện tử –
Ghana Miễn thị thực 60 ngày
Grenada Miễn thị thực 90 ngày
Guatemala Cần thị thực –
Guinea Miễn thị thực –
Guinea Xích Đạo Thị thực điện tử –
Guinea-Bissau Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Guyana Thị thực điện tử –
Hà Lan Cần thị thực –
Haiti Miễn thị thực 90 ngày
Hàn Quốc Thị thực điện tử –
Hoa Kỳ Cần thị thực –
Honduras Cần thị thực –
Hồng Kông Thị thực điện tử –
Hungary Cần thị thực –
Hy Lạp Cần thị thực –
Iceland Cần thị thực –
Indonesia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Iran Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Iraq Thị thực điện tử –
Ireland Cần thị thực –
Israel Thị thực điện tử –
Italy Cần thị thực –
Jamaica Cần thị thực –
Jordan Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Kazakhstan Thị thực điện tử –
Kenya Miễn thị thực 180 ngày
Kiribati Miễn thị thực 90 ngày
Kosovo Cần thị thực –
Kuwait Cần thị thực –
Kyrgyzstan Thị thực điện tử –
Lào Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Latvia Cần thị thực –
Lesotho Cần thị thực –
Li-băng Cần thị thực –
Liberia Thị thực điện tử –
Libya Thị thực điện tử –
Liechtenstein Cần thị thực –
Litva Cần thị thực –
Luxembourg Cần thị thực –
Ma Cao Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Ma-rốc Cần thị thực –
Madagascar Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Malawi Thị thực điện tử –
Malaysia Thị thực điện tử 14 ngày
Maldives Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mali Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Malta Cần thị thực –
Mauritania Thị thực điện tử 90 ngày
Mauritius Miễn thị thực 90 ngày
Mexico Cần thị thực –
Micronesia Miễn thị thực 30 ngày
Moldova Thị thực điện tử –
Monaco Cần thị thực –
Montenegro Cần thị thực –
Mozambique Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mông Cổ Thị thực điện tử –
Myanmar Cần thị thực –
Na Uy Cần thị thực –
Nam Phi Cần thị thực –
Nam Sudan Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Namibia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Nauru Cần thị thực –
Nepal Thị thực tại cửa khẩu 150 ngày
New Zealand Cần thị thực –
Nga Cần thị thực –
Nhật Bản Cần thị thực –
Nicaragua Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Niger Cần thị thực –
Nigeria Thị thực điện tử 90 ngày
Oman Thị thực điện tử –
Pakistan Thị thực điện tử 30 ngày
Palau Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Palestine Miễn thị thực –
Panama Cần thị thực –
Papua New Guinea Giấy phép du lịch điện tử 30 ngày
Paraguay Cần thị thực –
Peru Cần thị thực –
Pháp Cần thị thực –
Phần Lan Cần thị thực –
Philippines Miễn thị thực 30 ngày
Qatar Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Quần đảo Marshall Cần thị thực –
Quần đảo Solomon Cần thị thực –
Romania Cần thị thực –
Saint Kitts và Nevis Thị thực điện tử –
Saint Lucia Cần thị thực –
Saint Vincent và Grenadines Miễn thị thực 90 ngày
Samoa Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
San Marino Cần thị thực –
São Tomé và Príncipe Miễn thị thực 15 ngày
Séc Cần thị thực –
Senegal Miễn thị thực 90 ngày
Serbia Cần thị thực –
Seychelles Miễn thị thực 90 ngày
Sierra Leone Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Singapore Miễn thị thực 30 ngày
Síp Cần thị thực –
Slovakia Cần thị thực –
Slovenia Cần thị thực –
Somalia Miễn thị thực 30 ngày
Sri Lanka Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Sudan Cần thị thực –
Suriname Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Syria Thị thực điện tử –
Tajikistan Cần thị thực –
Tanzania Miễn thị thực 90 ngày
Tây Ban Nha Cần thị thực –
Thái Lan Thị thực điện tử –
Thổ Nhĩ Kỳ Cần thị thực –
Thụy Điển Cần thị thực –
Thụy Sĩ Cần thị thực –
Timor-Leste Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Togo Thị thực điện tử 15 ngày
Tonga Cần thị thực –
Triều Tiên Cần thị thực –
Trinidad và Tobago Cần thị thực –
Trung Quốc Cần thị thực –
Tunisia Cần thị thực –
Turkmenistan Cần thị thực –
Tuvalu Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Uganda Miễn thị thực 90 ngày
Ukraina Cần thị thực –
Uruguay Cần thị thực –
Uzbekistan Cần thị thực –
Vanuatu Miễn thị thực 120 ngày
Vatican Cần thị thực –
Venezuela Cần thị thực –
Việt Nam Thị thực điện tử 90 ngày
Vương quốc Anh Cần thị thực –
Yemen Cần thị thực –
Zambia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Zimbabwe Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày

Khu vực Schengen

Miễn thị thực tại 0 trên 29 nước Schengentổng 29

  • Cần thị thực29

Công dân Rwanda cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.

Đại sứ quán Rwanda ở nước ngoài

Cần biết

Công dân Rwanda có thể đi những đâu

Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Rwanda: 29 điểm đến miễn thị thực, 31 với thị thực tại cửa khẩu, 3 với ETA, 41 với e-visa và 95 cần xin thị thực trước; như vậy 63 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Miễn thị thực với hộ chiếu Rwanda

Theo châu lục, hộ chiếu Rwanda được miễn thị thực tại 17 nước ở châu Phi, 6 nước ở châu Mỹ, 3 nước ở châu Á và 3 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Rwanda là ở Dominica (180 ngày), Kenya (180 ngày), Vanuatu (120 ngày), Barbados (90 ngày), Burundi (90 ngày) và Benin (90 ngày).

Thị thực tại cửa khẩu

Công dân Rwanda được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 31 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.

E-visa và giấy phép du lịch điện tử

Có 41 quốc gia cấp e-visa cho công dân Rwanda. Có 3 quốc gia yêu cầu công dân Rwanda có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.

Các nước yêu cầu công dân Rwanda có thị thực

Có 95 quốc gia yêu cầu công dân Rwanda xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Rwanda hoặc ở nước gần nhất.

Các nước láng giềng của Rwanda

Tanzania, Cộng hòa Dân chủ Congo, Burundi và Uganda miễn thị thực cho công dân Rwanda.

So sánh với các hộ chiếu khác

Với 63 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Rwanda xếp thứ 135 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Tanzania xếp thứ 127 (67 điểm đến), hộ chiếu Uganda xếp thứ 135 (63 điểm đến), hộ chiếu Burundi xếp thứ 170 (48 điểm đến) và hộ chiếu Cộng hòa Dân chủ Congo xếp thứ 181 (42 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Rwanda, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 108 hộ chiếu được miễn thị thực, 89 được cấp thị thực tại cửa khẩu và 1 cần e-visa.

Câu hỏi thường gặp

Công dân Rwanda được miễn visa bao nhiêu nước?

Công dân Rwanda được miễn thị thực tại 29 quốc gia, cộng thêm 31 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 3 nước chỉ cần ETA.

Hộ chiếu Rwanda mạnh đến mức nào?

Hộ chiếu Rwanda xếp thứ 135 trong số 199 hộ chiếu, với 63 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Công dân Rwanda có cần visa Schengen không?

Có. Công dân Rwanda cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.

Công dân Rwanda được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?

Công dân Rwanda được lưu trú lâu nhất tại Dominica, đến 180 ngày, tiếp theo là Kenya (180 ngày).

Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Rwanda xin visa?

Có 95 quốc gia yêu cầu công dân Rwanda xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.

Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.