Romania
Quy định thị thực cho công dân Romania
Xếp thứ 28 trong số 199 hộ chiếu
Với hộ chiếu Romania, bạn được nhập cảnh 120 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 29 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 36 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 14 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 28 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 180 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 7 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 360 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 150 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 60 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 15 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 45 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày |
Khu vực Schengen
Romania thuộc khu vực tự do đi lại của châu Âu, nên công dân Romania không cần thị thực ở bất kỳ đâu trong khu vực Schengen và có thể dùng thẻ căn cước.
Đại sứ quán Romania ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Romania có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Romania: 120 điểm đến miễn thị thực, 29 với thị thực tại cửa khẩu, 10 với ETA, 26 với e-visa và 14 cần xin thị thực trước; như vậy 159 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Romania
Theo châu lục, hộ chiếu Romania được miễn thị thực tại 43 nước ở châu Âu, 28 nước ở châu Mỹ, 22 nước ở châu Á, 16 nước ở châu Phi và 11 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Romania là ở Georgia (360 ngày), Antigua và Barbuda (180 ngày), Armenia (180 ngày), Barbados (180 ngày), Costa Rica (180 ngày) và Dominica (180 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Romania được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 29 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 26 quốc gia cấp e-visa cho công dân Romania. Có 10 quốc gia yêu cầu công dân Romania có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Romania có thị thực
Có 14 quốc gia yêu cầu công dân Romania xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Romania hoặc ở nước gần nhất.
Các nước láng giềng của Romania
Moldova, Hungary, Ukraina, Bulgaria và Serbia miễn thị thực cho công dân Romania.
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 159 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Romania xếp thứ 28 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Hungary xếp thứ 19 (160 điểm đến), hộ chiếu Bulgaria xếp thứ 28 (159 điểm đến), hộ chiếu Ukraina xếp thứ 61 (132 điểm đến), hộ chiếu Serbia xếp thứ 71 (121 điểm đến) và hộ chiếu Moldova xếp thứ 90 (110 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Romania, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 93 hộ chiếu được miễn thị thực và 105 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Romania được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Romania được miễn thị thực tại 120 quốc gia, cộng thêm 29 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 10 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Romania mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Romania xếp thứ 28 trong số 199 hộ chiếu, với 159 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Romania được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Romania được lưu trú lâu nhất tại Georgia, đến 360 ngày, tiếp theo là Antigua và Barbuda (180 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Romania xin visa?
Có 14 quốc gia yêu cầu công dân Romania xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.