Palestine
Quy định thị thực cho công dân Palestine
Xếp thứ 192 trong số 199 hộ chiếu
Công dân Palestine được miễn thị thực khi đến 10 điểm đến và được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 23 điểm đến khác. Có 56 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 109 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 192 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 7 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 21 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Không được nhập cảnh | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày |
Khu vực Schengen
Công dân Palestine cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.
Đại sứ quán Palestine ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Palestine có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Palestine: 10 điểm đến miễn thị thực, 23 với thị thực tại cửa khẩu, 3 với ETA, 53 với e-visa, 109 cần xin thị thực trước và 1 hiện không cho nhập cảnh; như vậy 36 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Palestine
Theo châu lục, hộ chiếu Palestine được miễn thị thực tại 5 nước ở châu Mỹ, 2 nước ở châu Á, 2 nước ở châu Phi và 1 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Palestine là ở Bolivia (90 ngày), Ecuador (90 ngày), Nicaragua (90 ngày), Seychelles (90 ngày), Venezuela (90 ngày) và Micronesia (30 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Palestine được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 23 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 53 quốc gia cấp e-visa cho công dân Palestine. Có 3 quốc gia yêu cầu công dân Palestine có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Palestine có thị thực
Có 109 quốc gia yêu cầu công dân Palestine xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Palestine hoặc ở nước gần nhất. Tại một quốc gia, công dân Palestine hiện không được nhập cảnh.
Các nước láng giềng của Palestine
Jordan miễn thị thực cho công dân Palestine. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Israel (cần e-visa) và Ai Cập (cần thị thực).
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 36 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Palestine xếp thứ 192 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Israel xếp thứ 50 (141 điểm đến), hộ chiếu Jordan xếp thứ 165 (50 điểm đến) và hộ chiếu Ai Cập xếp thứ 168 (49 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Palestine, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 156 hộ chiếu được miễn thị thực và 42 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Palestine được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Palestine được miễn thị thực tại 10 quốc gia, cộng thêm 23 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 3 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Palestine mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Palestine xếp thứ 192 trong số 199 hộ chiếu, với 36 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Palestine có cần visa Schengen không?
Có. Công dân Palestine cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.
Công dân Palestine được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Palestine được lưu trú lâu nhất tại Bolivia, đến 90 ngày, tiếp theo là Ecuador (90 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Palestine xin visa?
Có 109 quốc gia yêu cầu công dân Palestine xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.