Nhật Bản
Quy định thị thực cho công dân Nhật Bản
Xếp thứ 4 trong số 199 hộ chiếu
Công dân Nhật Bản được miễn thị thực khi đến 114 điểm đến và được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 38 điểm đến khác. Có 32 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 15 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 4 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 180 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 7 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 360 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 15 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Miễn thị thực | 15 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 150 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 60 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 42 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 15 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 31 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 45 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày |
Khu vực Schengen
Công dân Nhật Bản được miễn thị thực tại cả 29 nước Schengen, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày cho toàn khu vực.
Đại sứ quán Nhật Bản ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Nhật Bản có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Nhật Bản: 114 điểm đến miễn thị thực, 38 với thị thực tại cửa khẩu, 11 với ETA, 21 với e-visa và 15 cần xin thị thực trước; như vậy 163 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Nhật Bản
Theo châu lục, hộ chiếu Nhật Bản được miễn thị thực tại 44 nước ở châu Âu, 30 nước ở châu Mỹ, 23 nước ở châu Á, 13 nước ở châu Phi và 4 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Nhật Bản là ở Georgia (360 ngày), Antigua và Barbuda (180 ngày), Armenia (180 ngày), Costa Rica (180 ngày), Dominica (180 ngày) và Mexico (180 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Nhật Bản được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 38 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 21 quốc gia cấp e-visa cho công dân Nhật Bản. Có 11 quốc gia yêu cầu công dân Nhật Bản có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Nhật Bản có thị thực
Có 15 quốc gia yêu cầu công dân Nhật Bản xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Nhật Bản hoặc ở nước gần nhất.
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 163 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Nhật Bản xếp thứ 4 trong số 199. Ngược lại, để nhập cảnh Nhật Bản, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 72 hộ chiếu được miễn thị thực, 2 cần ETA, 7 cần e-visa, 116 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán và 1 không được nhập cảnh.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Nhật Bản được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Nhật Bản được miễn thị thực tại 114 quốc gia, cộng thêm 38 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 11 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Nhật Bản mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Nhật Bản xếp thứ 4 trong số 199 hộ chiếu, với 163 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Nhật Bản có cần visa Schengen không?
Không: 29 trên 29 nước Schengen miễn thị thực cho công dân Nhật Bản, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.
Công dân Nhật Bản được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Nhật Bản được lưu trú lâu nhất tại Georgia, đến 360 ngày, tiếp theo là Antigua và Barbuda (180 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Nhật Bản xin visa?
Có 15 quốc gia yêu cầu công dân Nhật Bản xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.