Nga
Quy định thị thực cho công dân Nga
Xếp thứ 79 trong số 199 hộ chiếu
Với hộ chiếu Nga, bạn được nhập cảnh 79 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 28 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 32 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 60 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 79 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 7 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 21 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 360 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 60 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 150 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 42 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 15 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 31 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 45 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày |
Khu vực Schengen
Công dân Nga cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.
Đại sứ quán Nga ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Nga có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Nga: 79 điểm đến miễn thị thực, 28 với thị thực tại cửa khẩu, 8 với ETA, 24 với e-visa và 60 cần xin thị thực trước; như vậy 115 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Nga
Theo châu lục, hộ chiếu Nga được miễn thị thực tại 30 nước ở châu Mỹ, 24 nước ở châu Á, 13 nước ở châu Phi, 7 nước ở châu Đại Dương và 5 nước ở châu Âu. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Nga là ở Georgia (360 ngày), Armenia (180 ngày), Peru (180 ngày), El Salvador (180 ngày), Fiji (120 ngày) và Vanuatu (120 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Nga được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 28 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 24 quốc gia cấp e-visa cho công dân Nga. Có 8 quốc gia yêu cầu công dân Nga có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Nga có thị thực
Có 60 quốc gia yêu cầu công dân Nga xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Nga hoặc ở nước gần nhất.
Các nước láng giềng của Nga
Georgia, Trung Quốc, Belarus, Kazakhstan, Mông Cổ và Azerbaijan miễn thị thực cho công dân Nga. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Ukraina (cần thị thực), Latvia (cần thị thực), Ba Lan (cần thị thực), Estonia (cần thị thực), Litva (cần thị thực), Phần Lan (cần thị thực), Na Uy (cần thị thực) và Triều Tiên (cần thị thực).
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 115 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Nga xếp thứ 79 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Phần Lan xếp thứ 6 (161 điểm đến), hộ chiếu Na Uy xếp thứ 6 (161 điểm đến), hộ chiếu Ba Lan xếp thứ 19 (160 điểm đến), hộ chiếu Latvia xếp thứ 28 (159 điểm đến) và hộ chiếu Estonia xếp thứ 28 (159 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Nga, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 66 hộ chiếu được miễn thị thực, 61 cần e-visa và 71 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Nga được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Nga được miễn thị thực tại 79 quốc gia, cộng thêm 28 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 8 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Nga mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Nga xếp thứ 79 trong số 199 hộ chiếu, với 115 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Nga có cần visa Schengen không?
Có. Công dân Nga cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.
Công dân Nga được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Nga được lưu trú lâu nhất tại Georgia, đến 360 ngày, tiếp theo là Armenia (180 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Nga xin visa?
Có 60 quốc gia yêu cầu công dân Nga xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.