Nga

Quy định thị thực cho công dân Nga

Xếp thứ 79 trong số 199 hộ chiếu

Với hộ chiếu Nga, bạn được nhập cảnh 79 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 28 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 32 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 60 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 79 trong số 199.

Tất cả nước đến

Nước đếnĐiều kiện nhập cảnhThời gian lưu trú tối đa
Ả Rập Xê-út Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Afghanistan Cần thị thực –
Ai Cập Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Albania Thị thực điện tử –
Algeria Cần thị thực –
Andorra Cần thị thực –
Angola Miễn thị thực 30 ngày
Antigua và Barbuda Miễn thị thực 90 ngày
Áo Cần thị thực –
Argentina Miễn thị thực 90 ngày
Armenia Miễn thị thực 180 ngày
Australia Thị thực điện tử –
Azerbaijan Miễn thị thực 90 ngày
Ấn Độ Thị thực điện tử 30 ngày
Ba Lan Cần thị thực –
Bahamas Miễn thị thực 90 ngày
Bahrain Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Bangladesh Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Barbados Miễn thị thực 90 ngày
Bắc Macedonia Cần thị thực –
Belarus Miễn thị thực –
Belize Miễn thị thực 90 ngày
Benin Thị thực điện tử –
Bhutan Thị thực điện tử –
Bỉ Cần thị thực –
Bolivia Miễn thị thực 90 ngày
Bosnia và Herzegovina Miễn thị thực 30 ngày
Botswana Miễn thị thực 90 ngày
Bồ Đào Nha Cần thị thực –
Bờ Biển Ngà Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Brazil Miễn thị thực 90 ngày
Brunei Miễn thị thực 14 ngày
Bulgaria Cần thị thực –
Burkina Faso Thị thực điện tử –
Burundi Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Cabo Verde Miễn thị thực 60 ngày
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Miễn thị thực 90 ngày
Cameroon Thị thực điện tử –
Campuchia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Canada Cần thị thực –
Chad Thị thực điện tử –
Chile Miễn thị thực 90 ngày
Colombia Miễn thị thực 90 ngày
Comoros Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Costa Rica Miễn thị thực 30 ngày
Cộng hòa Congo Cần thị thực –
Cộng hòa Dân chủ Congo Thị thực điện tử 7 ngày
Cộng hòa Dominica Miễn thị thực 30 ngày
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Cộng hòa Trung Phi Cần thị thực –
Croatia Cần thị thực –
Cuba Miễn thị thực 90 ngày
Djibouti Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Dominica Miễn thị thực 21 ngày
Đài Loan Cần thị thực –
Đan Mạch Cần thị thực –
Đức Cần thị thực –
Ecuador Miễn thị thực 90 ngày
El Salvador Miễn thị thực 180 ngày
Eritrea Cần thị thực –
Estonia Cần thị thực –
Eswatini Miễn thị thực 30 ngày
Ethiopia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Fiji Miễn thị thực 120 ngày
Gabon Thị thực điện tử 90 ngày
Gambia Cần thị thực –
Georgia Miễn thị thực 360 ngày
Ghana Cần thị thực –
Grenada Miễn thị thực 90 ngày
Guatemala Miễn thị thực 90 ngày
Guinea Thị thực điện tử 90 ngày
Guinea Xích Đạo Thị thực điện tử –
Guinea-Bissau Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Guyana Miễn thị thực 90 ngày
Hà Lan Cần thị thực –
Haiti Miễn thị thực 90 ngày
Hàn Quốc Giấy phép du lịch điện tử 60 ngày
Hoa Kỳ Cần thị thực –
Honduras Miễn thị thực 90 ngày
Hồng Kông Miễn thị thực 14 ngày
Hungary Cần thị thực –
Hy Lạp Cần thị thực –
Iceland Cần thị thực –
Indonesia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Iran Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Iraq Thị thực điện tử –
Ireland Cần thị thực –
Israel Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Italy Cần thị thực –
Jamaica Miễn thị thực 90 ngày
Jordan Miễn thị thực 30 ngày
Kazakhstan Miễn thị thực 90 ngày
Kenya Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Kiribati Miễn thị thực 90 ngày
Kosovo Cần thị thực –
Kuwait Cần thị thực –
Kyrgyzstan Miễn thị thực –
Lào Miễn thị thực 30 ngày
Latvia Cần thị thực –
Lesotho Cần thị thực –
Li-băng Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Liberia Thị thực điện tử –
Libya Thị thực điện tử –
Liechtenstein Cần thị thực –
Litva Cần thị thực –
Luxembourg Cần thị thực –
Ma Cao Miễn thị thực 30 ngày
Ma-rốc Miễn thị thực 90 ngày
Madagascar Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Malawi Miễn thị thực 90 ngày
Malaysia Miễn thị thực 30 ngày
Maldives Miễn thị thực 90 ngày
Mali Cần thị thực –
Malta Cần thị thực –
Mauritania Thị thực điện tử 90 ngày
Mauritius Miễn thị thực 90 ngày
Mexico Giấy phép du lịch điện tử 180 ngày
Micronesia Miễn thị thực 30 ngày
Moldova Miễn thị thực 90 ngày
Monaco Cần thị thực –
Montenegro Miễn thị thực 30 ngày
Mozambique Miễn thị thực 30 ngày
Mông Cổ Miễn thị thực 30 ngày
Myanmar Miễn thị thực 30 ngày
Na Uy Cần thị thực –
Nam Phi Miễn thị thực 90 ngày
Nam Sudan Thị thực điện tử 90 ngày
Namibia Miễn thị thực 90 ngày
Nauru Miễn thị thực 90 ngày
Nepal Thị thực tại cửa khẩu 150 ngày
New Zealand Cần thị thực –
Nhật Bản Cần thị thực –
Nicaragua Miễn thị thực 90 ngày
Niger Cần thị thực –
Nigeria Thị thực điện tử 90 ngày
Oman Miễn thị thực 14 ngày
Pakistan Thị thực điện tử 30 ngày
Palau Miễn thị thực 30 ngày
Palestine Miễn thị thực –
Panama Miễn thị thực 90 ngày
Papua New Guinea Giấy phép du lịch điện tử 30 ngày
Paraguay Miễn thị thực 90 ngày
Peru Miễn thị thực 180 ngày
Pháp Cần thị thực –
Phần Lan Cần thị thực –
Philippines Miễn thị thực 30 ngày
Qatar Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Quần đảo Marshall Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Quần đảo Solomon Cần thị thực –
Romania Cần thị thực –
Rwanda Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Saint Kitts và Nevis Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Saint Lucia Miễn thị thực 42 ngày
Saint Vincent và Grenadines Miễn thị thực 90 ngày
Samoa Miễn thị thực 90 ngày
San Marino Cần thị thực –
São Tomé và Príncipe Miễn thị thực 15 ngày
Séc Cần thị thực –
Senegal Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Serbia Miễn thị thực 30 ngày
Seychelles Miễn thị thực 90 ngày
Sierra Leone Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Singapore Thị thực điện tử –
Síp Cần thị thực –
Slovakia Cần thị thực –
Slovenia Cần thị thực –
Somalia Thị thực điện tử –
Sri Lanka Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Sudan Cần thị thực –
Suriname Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Syria Thị thực điện tử –
Tajikistan Miễn thị thực –
Tanzania Thị thực tại cửa khẩu –
Tây Ban Nha Cần thị thực –
Thái Lan Miễn thị thực 60 ngày
Thổ Nhĩ Kỳ Miễn thị thực 60 ngày
Thụy Điển Cần thị thực –
Thụy Sĩ Cần thị thực –
Timor-Leste Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Togo Thị thực điện tử 15 ngày
Tonga Thị thực tại cửa khẩu 31 ngày
Triều Tiên Cần thị thực –
Trinidad và Tobago Miễn thị thực 90 ngày
Trung Quốc Miễn thị thực 30 ngày
Tunisia Miễn thị thực 90 ngày
Turkmenistan Cần thị thực –
Tuvalu Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Uganda Thị thực điện tử –
Ukraina Cần thị thực –
Uruguay Miễn thị thực 90 ngày
Uzbekistan Miễn thị thực –
Vanuatu Miễn thị thực 120 ngày
Vatican Cần thị thực –
Venezuela Miễn thị thực 90 ngày
Việt Nam Miễn thị thực 45 ngày
Vương quốc Anh Cần thị thực –
Yemen Cần thị thực –
Zambia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Zimbabwe Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày

Khu vực Schengen

Miễn thị thực tại 0 trên 29 nước Schengentổng 29

  • Cần thị thực29

Công dân Nga cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.

Đại sứ quán Nga ở nước ngoài

Cần biết

Công dân Nga có thể đi những đâu

Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Nga: 79 điểm đến miễn thị thực, 28 với thị thực tại cửa khẩu, 8 với ETA, 24 với e-visa và 60 cần xin thị thực trước; như vậy 115 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Miễn thị thực với hộ chiếu Nga

Theo châu lục, hộ chiếu Nga được miễn thị thực tại 30 nước ở châu Mỹ, 24 nước ở châu Á, 13 nước ở châu Phi, 7 nước ở châu Đại Dương và 5 nước ở châu Âu. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Nga là ở Georgia (360 ngày), Armenia (180 ngày), Peru (180 ngày), El Salvador (180 ngày), Fiji (120 ngày) và Vanuatu (120 ngày).

Thị thực tại cửa khẩu

Công dân Nga được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 28 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.

E-visa và giấy phép du lịch điện tử

Có 24 quốc gia cấp e-visa cho công dân Nga. Có 8 quốc gia yêu cầu công dân Nga có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.

Các nước yêu cầu công dân Nga có thị thực

Có 60 quốc gia yêu cầu công dân Nga xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Nga hoặc ở nước gần nhất.

Các nước láng giềng của Nga

Georgia, Trung Quốc, Belarus, Kazakhstan, Mông Cổ và Azerbaijan miễn thị thực cho công dân Nga. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Ukraina (cần thị thực), Latvia (cần thị thực), Ba Lan (cần thị thực), Estonia (cần thị thực), Litva (cần thị thực), Phần Lan (cần thị thực), Na Uy (cần thị thực) và Triều Tiên (cần thị thực).

So sánh với các hộ chiếu khác

Với 115 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Nga xếp thứ 79 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Phần Lan xếp thứ 6 (161 điểm đến), hộ chiếu Na Uy xếp thứ 6 (161 điểm đến), hộ chiếu Ba Lan xếp thứ 19 (160 điểm đến), hộ chiếu Latvia xếp thứ 28 (159 điểm đến) và hộ chiếu Estonia xếp thứ 28 (159 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Nga, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 66 hộ chiếu được miễn thị thực, 61 cần e-visa và 71 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.

Câu hỏi thường gặp

Công dân Nga được miễn visa bao nhiêu nước?

Công dân Nga được miễn thị thực tại 79 quốc gia, cộng thêm 28 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 8 nước chỉ cần ETA.

Hộ chiếu Nga mạnh đến mức nào?

Hộ chiếu Nga xếp thứ 79 trong số 199 hộ chiếu, với 115 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Công dân Nga có cần visa Schengen không?

Có. Công dân Nga cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.

Công dân Nga được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?

Công dân Nga được lưu trú lâu nhất tại Georgia, đến 360 ngày, tiếp theo là Armenia (180 ngày).

Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Nga xin visa?

Có 60 quốc gia yêu cầu công dân Nga xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.

Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.