Lesotho

Quy định thị thực cho công dân Lesotho

Xếp thứ 121 trong số 199 hộ chiếu

Với hộ chiếu Lesotho, bạn được nhập cảnh 42 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 23 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 46 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 88 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 121 trong số 199.

Tất cả nước đến

Nước đếnĐiều kiện nhập cảnhThời gian lưu trú tối đa
Ả Rập Xê-út Thị thực điện tử –
Afghanistan Cần thị thực –
Ai Cập Cần thị thực –
Albania Thị thực điện tử –
Algeria Cần thị thực –
Andorra Cần thị thực –
Angola Miễn thị thực 30 ngày
Antigua và Barbuda Miễn thị thực 180 ngày
Áo Cần thị thực –
Argentina Cần thị thực –
Armenia Cần thị thực –
Australia Thị thực điện tử –
Azerbaijan Cần thị thực –
Ấn Độ Thị thực điện tử 30 ngày
Ba Lan Cần thị thực –
Bahamas Miễn thị thực 90 ngày
Bahrain Thị thực điện tử –
Bangladesh Miễn thị thực 90 ngày
Barbados Miễn thị thực 180 ngày
Bắc Macedonia Cần thị thực –
Belarus Cần thị thực –
Belize Miễn thị thực –
Benin Miễn thị thực 90 ngày
Bhutan Thị thực điện tử –
Bỉ Cần thị thực –
Bolivia Thị thực điện tử –
Bosnia và Herzegovina Cần thị thực –
Botswana Miễn thị thực 90 ngày
Bồ Đào Nha Cần thị thực –
Bờ Biển Ngà Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Brazil Cần thị thực –
Brunei Cần thị thực –
Bulgaria Cần thị thực –
Burkina Faso Thị thực điện tử –
Burundi Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Cabo Verde Thị thực tại cửa khẩu –
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Thị thực điện tử –
Cameroon Thị thực điện tử –
Campuchia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Canada Cần thị thực –
Chad Thị thực điện tử –
Chile Cần thị thực –
Colombia Thị thực điện tử –
Comoros Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Costa Rica Cần thị thực –
Cộng hòa Congo Cần thị thực –
Cộng hòa Dân chủ Congo Thị thực điện tử 7 ngày
Cộng hòa Dominica Cần thị thực –
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Cộng hòa Trung Phi Cần thị thực –
Croatia Cần thị thực –
Cuba Thị thực điện tử 90 ngày
Djibouti Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Dominica Miễn thị thực 180 ngày
Đài Loan Cần thị thực –
Đan Mạch Cần thị thực –
Đức Cần thị thực –
Ecuador Miễn thị thực 90 ngày
El Salvador Thị thực điện tử –
Eritrea Cần thị thực –
Estonia Cần thị thực –
Eswatini Miễn thị thực 30 ngày
Ethiopia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Fiji Miễn thị thực 120 ngày
Gabon Thị thực điện tử 90 ngày
Gambia Miễn thị thực 90 ngày
Georgia Thị thực điện tử –
Ghana Miễn thị thực 60 ngày
Grenada Miễn thị thực 90 ngày
Guatemala Cần thị thực –
Guinea Thị thực điện tử 90 ngày
Guinea Xích Đạo Thị thực điện tử –
Guinea-Bissau Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Guyana Miễn thị thực 28 ngày
Hà Lan Cần thị thực –
Haiti Miễn thị thực 90 ngày
Hàn Quốc Giấy phép du lịch điện tử 60 ngày
Hoa Kỳ Cần thị thực –
Honduras Cần thị thực –
Hồng Kông Miễn thị thực 14 ngày
Hungary Cần thị thực –
Hy Lạp Cần thị thực –
Iceland Cần thị thực –
Indonesia Thị thực điện tử –
Iran Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Iraq Thị thực điện tử –
Ireland Cần thị thực –
Israel Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Italy Cần thị thực –
Jamaica Miễn thị thực –
Jordan Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Kazakhstan Thị thực điện tử –
Kenya Miễn thị thực 90 ngày
Kiribati Miễn thị thực 90 ngày
Kosovo Miễn thị thực 90 ngày
Kuwait Cần thị thực –
Kyrgyzstan Thị thực điện tử –
Lào Cần thị thực –
Latvia Cần thị thực –
Li-băng Cần thị thực –
Liberia Thị thực điện tử –
Libya Thị thực điện tử –
Liechtenstein Cần thị thực –
Litva Cần thị thực –
Luxembourg Cần thị thực –
Ma Cao Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Ma-rốc Cần thị thực –
Madagascar Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Malawi Miễn thị thực 90 ngày
Malaysia Miễn thị thực 30 ngày
Maldives Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mali Cần thị thực –
Malta Cần thị thực –
Mauritania Thị thực điện tử 90 ngày
Mauritius Miễn thị thực 90 ngày
Mexico Cần thị thực –
Micronesia Miễn thị thực 30 ngày
Moldova Thị thực điện tử –
Monaco Cần thị thực –
Montenegro Cần thị thực –
Mozambique Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mông Cổ Thị thực điện tử –
Myanmar Cần thị thực –
Na Uy Cần thị thực –
Nam Phi Miễn thị thực 30 ngày
Nam Sudan Thị thực điện tử 90 ngày
Namibia Miễn thị thực 90 ngày
Nauru Cần thị thực –
Nepal Thị thực tại cửa khẩu 150 ngày
New Zealand Cần thị thực –
Nga Cần thị thực –
Nhật Bản Miễn thị thực 90 ngày
Nicaragua Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Niger Cần thị thực –
Nigeria Thị thực điện tử 90 ngày
Oman Thị thực điện tử –
Pakistan Thị thực điện tử –
Palau Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Palestine Miễn thị thực –
Panama Cần thị thực –
Papua New Guinea Giấy phép du lịch điện tử 30 ngày
Paraguay Cần thị thực –
Peru Cần thị thực –
Pháp Cần thị thực –
Phần Lan Cần thị thực –
Philippines Miễn thị thực 30 ngày
Qatar Thị thực điện tử –
Quần đảo Marshall Cần thị thực –
Quần đảo Solomon Cần thị thực –
Romania Cần thị thực –
Rwanda Miễn thị thực 30 ngày
Saint Kitts và Nevis Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Saint Lucia Miễn thị thực 42 ngày
Saint Vincent và Grenadines Miễn thị thực 90 ngày
Samoa Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
San Marino Cần thị thực –
São Tomé và Príncipe Thị thực điện tử –
Séc Cần thị thực –
Senegal Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Serbia Cần thị thực –
Seychelles Miễn thị thực 90 ngày
Sierra Leone Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Singapore Miễn thị thực 30 ngày
Síp Cần thị thực –
Slovakia Cần thị thực –
Slovenia Cần thị thực –
Somalia Thị thực điện tử –
Sri Lanka Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Sudan Cần thị thực –
Suriname Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Syria Thị thực điện tử –
Tajikistan Thị thực điện tử –
Tanzania Miễn thị thực 90 ngày
Tây Ban Nha Cần thị thực –
Thái Lan Thị thực điện tử –
Thổ Nhĩ Kỳ Cần thị thực –
Thụy Điển Cần thị thực –
Thụy Sĩ Cần thị thực –
Timor-Leste Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Togo Thị thực điện tử 15 ngày
Tonga Cần thị thực –
Triều Tiên Cần thị thực –
Trinidad và Tobago Miễn thị thực –
Trung Quốc Cần thị thực –
Tunisia Cần thị thực –
Turkmenistan Cần thị thực –
Tuvalu Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Uganda Miễn thị thực 90 ngày
Ukraina Cần thị thực –
Uruguay Cần thị thực –
Uzbekistan Cần thị thực –
Vanuatu Miễn thị thực 120 ngày
Vatican Cần thị thực –
Venezuela Cần thị thực –
Việt Nam Thị thực điện tử 90 ngày
Vương quốc Anh Cần thị thực –
Yemen Cần thị thực –
Zambia Miễn thị thực 90 ngày
Zimbabwe Miễn thị thực 90 ngày

Khu vực Schengen

Miễn thị thực tại 0 trên 29 nước Schengentổng 29

  • Cần thị thực29

Công dân Lesotho cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.

Đại sứ quán Lesotho ở nước ngoài

Cần biết

Công dân Lesotho có thể đi những đâu

Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Lesotho: 42 điểm đến miễn thị thực, 23 với thị thực tại cửa khẩu, 6 với ETA, 40 với e-visa và 88 cần xin thị thực trước; như vậy 71 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Miễn thị thực với hộ chiếu Lesotho

Theo châu lục, hộ chiếu Lesotho được miễn thị thực tại 17 nước ở châu Phi, 13 nước ở châu Mỹ, 7 nước ở châu Á, 4 nước ở châu Đại Dương và 1 nước ở châu Âu. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Lesotho là ở Antigua và Barbuda (180 ngày), Barbados (180 ngày), Dominica (180 ngày), Fiji (120 ngày), Vanuatu (120 ngày) và Bangladesh (90 ngày).

Thị thực tại cửa khẩu

Công dân Lesotho được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 23 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.

E-visa và giấy phép du lịch điện tử

Có 40 quốc gia cấp e-visa cho công dân Lesotho. Có 6 quốc gia yêu cầu công dân Lesotho có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.

Các nước yêu cầu công dân Lesotho có thị thực

Có 88 quốc gia yêu cầu công dân Lesotho xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Lesotho hoặc ở nước gần nhất.

Các nước láng giềng của Lesotho

Nam Phi miễn thị thực cho công dân Lesotho.

So sánh với các hộ chiếu khác

Với 71 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Lesotho xếp thứ 121 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Nam Phi xếp thứ 97 (95 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Lesotho, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 81 hộ chiếu được miễn thị thực và 117 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.

Câu hỏi thường gặp

Công dân Lesotho được miễn visa bao nhiêu nước?

Công dân Lesotho được miễn thị thực tại 42 quốc gia, cộng thêm 23 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 6 nước chỉ cần ETA.

Hộ chiếu Lesotho mạnh đến mức nào?

Hộ chiếu Lesotho xếp thứ 121 trong số 199 hộ chiếu, với 71 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Công dân Lesotho có cần visa Schengen không?

Có. Công dân Lesotho cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.

Công dân Lesotho được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?

Công dân Lesotho được lưu trú lâu nhất tại Antigua và Barbuda, đến 180 ngày, tiếp theo là Barbados (180 ngày).

Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Lesotho xin visa?

Có 88 quốc gia yêu cầu công dân Lesotho xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.

Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.