Hy Lạp
Quy định thị thực cho công dân Hy Lạp
Xếp thứ 19 trong số 199 hộ chiếu
Với hộ chiếu Hy Lạp, bạn được nhập cảnh 120 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 29 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 37 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 13 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 19 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 240 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 180 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 7 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 360 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 150 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 60 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 15 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày |
Khu vực Schengen
Hy Lạp thuộc khu vực tự do đi lại của châu Âu, nên công dân Hy Lạp không cần thị thực ở bất kỳ đâu trong khu vực Schengen và có thể dùng thẻ căn cước.
Đại sứ quán Hy Lạp ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Hy Lạp có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Hy Lạp: 120 điểm đến miễn thị thực, 29 với thị thực tại cửa khẩu, 11 với ETA, 26 với e-visa và 13 cần xin thị thực trước; như vậy 160 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Hy Lạp
Theo châu lục, hộ chiếu Hy Lạp được miễn thị thực tại 43 nước ở châu Âu, 30 nước ở châu Mỹ, 21 nước ở châu Á, 15 nước ở châu Phi và 11 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Hy Lạp là ở Georgia (360 ngày), Bahamas (240 ngày), Antigua và Barbuda (180 ngày), Armenia (180 ngày), Costa Rica (180 ngày) và Dominica (180 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Hy Lạp được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 29 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 26 quốc gia cấp e-visa cho công dân Hy Lạp. Có 11 quốc gia yêu cầu công dân Hy Lạp có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Hy Lạp có thị thực
Có 13 quốc gia yêu cầu công dân Hy Lạp xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Hy Lạp hoặc ở nước gần nhất.
Các nước láng giềng của Hy Lạp
Albania, Bắc Macedonia, Thổ Nhĩ Kỳ và Bulgaria miễn thị thực cho công dân Hy Lạp.
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 160 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Hy Lạp xếp thứ 19 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Bulgaria xếp thứ 28 (159 điểm đến), hộ chiếu Bắc Macedonia xếp thứ 74 (118 điểm đến), hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ xếp thứ 86 (112 điểm đến) và hộ chiếu Albania xếp thứ 92 (107 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Hy Lạp, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 93 hộ chiếu được miễn thị thực và 105 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Hy Lạp được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Hy Lạp được miễn thị thực tại 120 quốc gia, cộng thêm 29 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 11 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Hy Lạp mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Hy Lạp xếp thứ 19 trong số 199 hộ chiếu, với 160 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Hy Lạp được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Hy Lạp được lưu trú lâu nhất tại Georgia, đến 360 ngày, tiếp theo là Bahamas (240 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Hy Lạp xin visa?
Có 13 quốc gia yêu cầu công dân Hy Lạp xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.