Ethiopia
Quy định thị thực cho công dân Ethiopia
Xếp thứ 180 trong số 199 hộ chiếu
Với hộ chiếu Ethiopia, bạn được nhập cảnh 12 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 29 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 55 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 103 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 180 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 7 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 21 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | 14 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 42 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 15 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày |
Khu vực Schengen
Công dân Ethiopia cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.
Đại sứ quán Ethiopia ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Ethiopia có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Ethiopia: 12 điểm đến miễn thị thực, 29 với thị thực tại cửa khẩu, 2 với ETA, 53 với e-visa và 103 cần xin thị thực trước; như vậy 43 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Ethiopia
Theo châu lục, hộ chiếu Ethiopia được miễn thị thực tại 5 nước ở châu Phi, 4 nước ở châu Mỹ, 2 nước ở châu Á và 1 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Ethiopia là ở Barbados (90 ngày), Benin (90 ngày), Gambia (90 ngày), Haiti (90 ngày), Kenya (90 ngày) và Seychelles (90 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Ethiopia được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 29 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 53 quốc gia cấp e-visa cho công dân Ethiopia. Có 2 quốc gia yêu cầu công dân Ethiopia có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Ethiopia có thị thực
Có 103 quốc gia yêu cầu công dân Ethiopia xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Ethiopia hoặc ở nước gần nhất.
Các nước láng giềng của Ethiopia
Kenya miễn thị thực cho công dân Ethiopia. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Eritrea (thị thực tại cửa khẩu tối đa 30 ngày), Sudan (cần thị thực), Nam Sudan (cần e-visa tối đa 90 ngày), Somalia (thị thực tại cửa khẩu tối đa 30 ngày) và Djibouti (thị thực tại cửa khẩu tối đa 90 ngày).
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 43 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Ethiopia xếp thứ 180 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Kenya xếp thứ 127 (67 điểm đến), hộ chiếu Djibouti xếp thứ 176 (46 điểm đến), hộ chiếu Nam Sudan xếp thứ 181 (42 điểm đến), hộ chiếu Sudan xếp thứ 186 (40 điểm đến) và hộ chiếu Eritrea xếp thứ 190 (37 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Ethiopia, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 2 hộ chiếu được miễn thị thực, 117 được cấp thị thực tại cửa khẩu, 78 cần e-visa và 1 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Ethiopia được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Ethiopia được miễn thị thực tại 12 quốc gia, cộng thêm 29 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 2 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Ethiopia mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Ethiopia xếp thứ 180 trong số 199 hộ chiếu, với 43 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Ethiopia có cần visa Schengen không?
Có. Công dân Ethiopia cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.
Công dân Ethiopia được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Ethiopia được lưu trú lâu nhất tại Barbados, đến 90 ngày, tiếp theo là Benin (90 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Ethiopia xin visa?
Có 103 quốc gia yêu cầu công dân Ethiopia xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.