Ethiopia

Quy định thị thực cho công dân Ethiopia

Xếp thứ 180 trong số 199 hộ chiếu

Với hộ chiếu Ethiopia, bạn được nhập cảnh 12 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 29 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 55 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 103 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 180 trong số 199.

Tất cả nước đến

Nước đếnĐiều kiện nhập cảnhThời gian lưu trú tối đa
Ả Rập Xê-út Thị thực điện tử –
Afghanistan Cần thị thực –
Ai Cập Cần thị thực –
Albania Thị thực điện tử –
Algeria Cần thị thực –
Andorra Cần thị thực –
Angola Cần thị thực –
Antigua và Barbuda Thị thực điện tử –
Áo Cần thị thực –
Argentina Cần thị thực –
Armenia Cần thị thực –
Australia Thị thực điện tử –
Azerbaijan Cần thị thực –
Ấn Độ Cần thị thực –
Ba Lan Cần thị thực –
Bahamas Thị thực điện tử –
Bahrain Thị thực điện tử –
Bangladesh Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Barbados Miễn thị thực 90 ngày
Bắc Macedonia Cần thị thực –
Belarus Cần thị thực –
Belize Cần thị thực –
Benin Miễn thị thực 90 ngày
Bhutan Thị thực điện tử –
Bỉ Cần thị thực –
Bolivia Thị thực điện tử –
Bosnia và Herzegovina Cần thị thực –
Botswana Thị thực điện tử –
Bồ Đào Nha Cần thị thực –
Bờ Biển Ngà Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Brazil Cần thị thực –
Brunei Cần thị thực –
Bulgaria Cần thị thực –
Burkina Faso Thị thực điện tử –
Burundi Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Cabo Verde Thị thực tại cửa khẩu –
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Thị thực điện tử –
Cameroon Thị thực điện tử –
Campuchia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Canada Cần thị thực –
Chad Thị thực điện tử –
Chile Cần thị thực –
Colombia Thị thực điện tử –
Comoros Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Costa Rica Cần thị thực –
Cộng hòa Congo Cần thị thực –
Cộng hòa Dân chủ Congo Thị thực điện tử 7 ngày
Cộng hòa Dominica Cần thị thực –
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Cộng hòa Trung Phi Cần thị thực –
Croatia Cần thị thực –
Cuba Cần thị thực –
Djibouti Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Dominica Miễn thị thực 21 ngày
Đài Loan Cần thị thực –
Đan Mạch Cần thị thực –
Đức Cần thị thực –
Ecuador Thị thực điện tử –
El Salvador Thị thực điện tử –
Eritrea Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Estonia Cần thị thực –
Eswatini Cần thị thực –
Fiji Cần thị thực –
Gabon Thị thực điện tử 90 ngày
Gambia Miễn thị thực 90 ngày
Georgia Thị thực điện tử –
Ghana Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Grenada Cần thị thực –
Guatemala Cần thị thực –
Guinea Thị thực điện tử 90 ngày
Guinea Xích Đạo Thị thực điện tử –
Guinea-Bissau Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Guyana Thị thực điện tử –
Hà Lan Cần thị thực –
Haiti Miễn thị thực 90 ngày
Hàn Quốc Thị thực điện tử –
Hoa Kỳ Cần thị thực –
Honduras Cần thị thực –
Hồng Kông Thị thực điện tử –
Hungary Cần thị thực –
Hy Lạp Cần thị thực –
Iceland Cần thị thực –
Indonesia Thị thực điện tử –
Iran Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Iraq Thị thực điện tử –
Ireland Cần thị thực –
Israel Thị thực điện tử –
Italy Cần thị thực –
Jamaica Cần thị thực –
Jordan Cần thị thực –
Kazakhstan Thị thực điện tử –
Kenya Miễn thị thực 90 ngày
Kiribati Cần thị thực –
Kosovo Cần thị thực –
Kuwait Cần thị thực –
Kyrgyzstan Thị thực điện tử –
Lào Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Latvia Cần thị thực –
Lesotho Cần thị thực –
Li-băng Cần thị thực –
Liberia Cần thị thực –
Libya Thị thực điện tử –
Liechtenstein Cần thị thực –
Litva Cần thị thực –
Luxembourg Cần thị thực –
Ma Cao Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Ma-rốc Cần thị thực –
Madagascar Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Malawi Thị thực điện tử –
Malaysia Thị thực điện tử 14 ngày
Maldives Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mali Cần thị thực –
Malta Cần thị thực –
Mauritania Thị thực điện tử 90 ngày
Mauritius Thị thực tại cửa khẩu 60 ngày
Mexico Cần thị thực –
Micronesia Miễn thị thực 30 ngày
Moldova Thị thực điện tử –
Monaco Cần thị thực –
Montenegro Cần thị thực –
Mozambique Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mông Cổ Thị thực điện tử –
Myanmar Cần thị thực –
Na Uy Cần thị thực –
Nam Phi Thị thực điện tử –
Nam Sudan Thị thực điện tử 90 ngày
Namibia Thị thực điện tử –
Nauru Cần thị thực –
Nepal Cần thị thực –
New Zealand Cần thị thực –
Nga Cần thị thực –
Nhật Bản Cần thị thực –
Nicaragua Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Niger Cần thị thực –
Nigeria Thị thực điện tử 90 ngày
Oman Thị thực điện tử –
Pakistan Thị thực điện tử 30 ngày
Palau Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Palestine Cần thị thực –
Panama Cần thị thực –
Papua New Guinea Thị thực điện tử –
Paraguay Cần thị thực –
Peru Cần thị thực –
Pháp Cần thị thực –
Phần Lan Cần thị thực –
Philippines Miễn thị thực 30 ngày
Qatar Thị thực điện tử –
Quần đảo Marshall Cần thị thực –
Quần đảo Solomon Cần thị thực –
Romania Cần thị thực –
Rwanda Miễn thị thực 30 ngày
Saint Kitts và Nevis Thị thực điện tử –
Saint Lucia Thị thực tại cửa khẩu 42 ngày
Saint Vincent và Grenadines Miễn thị thực 90 ngày
Samoa Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
San Marino Cần thị thực –
São Tomé và Príncipe Thị thực điện tử –
Séc Cần thị thực –
Senegal Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Serbia Cần thị thực –
Seychelles Miễn thị thực 90 ngày
Sierra Leone Thị thực điện tử –
Singapore Miễn thị thực 30 ngày
Síp Cần thị thực –
Slovakia Cần thị thực –
Slovenia Cần thị thực –
Somalia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Sri Lanka Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Sudan Cần thị thực –
Suriname Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Syria Thị thực điện tử –
Tajikistan Thị thực điện tử –
Tanzania Thị thực tại cửa khẩu –
Tây Ban Nha Cần thị thực –
Thái Lan Thị thực tại cửa khẩu 15 ngày
Thổ Nhĩ Kỳ Cần thị thực –
Thụy Điển Cần thị thực –
Thụy Sĩ Cần thị thực –
Timor-Leste Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Togo Thị thực điện tử 15 ngày
Tonga Cần thị thực –
Triều Tiên Cần thị thực –
Trinidad và Tobago Cần thị thực –
Trung Quốc Cần thị thực –
Tunisia Cần thị thực –
Turkmenistan Cần thị thực –
Tuvalu Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Uganda Thị thực điện tử –
Ukraina Cần thị thực –
Uruguay Cần thị thực –
Uzbekistan Cần thị thực –
Vanuatu Thị thực điện tử –
Vatican Cần thị thực –
Venezuela Cần thị thực –
Việt Nam Thị thực điện tử 90 ngày
Vương quốc Anh Cần thị thực –
Yemen Cần thị thực –
Zambia Thị thực điện tử –
Zimbabwe Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày

Khu vực Schengen

Miễn thị thực tại 0 trên 29 nước Schengentổng 29

  • Cần thị thực29

Công dân Ethiopia cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.

Đại sứ quán Ethiopia ở nước ngoài

Cần biết

Công dân Ethiopia có thể đi những đâu

Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Ethiopia: 12 điểm đến miễn thị thực, 29 với thị thực tại cửa khẩu, 2 với ETA, 53 với e-visa và 103 cần xin thị thực trước; như vậy 43 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Miễn thị thực với hộ chiếu Ethiopia

Theo châu lục, hộ chiếu Ethiopia được miễn thị thực tại 5 nước ở châu Phi, 4 nước ở châu Mỹ, 2 nước ở châu Á và 1 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Ethiopia là ở Barbados (90 ngày), Benin (90 ngày), Gambia (90 ngày), Haiti (90 ngày), Kenya (90 ngày) và Seychelles (90 ngày).

Thị thực tại cửa khẩu

Công dân Ethiopia được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 29 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.

E-visa và giấy phép du lịch điện tử

Có 53 quốc gia cấp e-visa cho công dân Ethiopia. Có 2 quốc gia yêu cầu công dân Ethiopia có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.

Các nước yêu cầu công dân Ethiopia có thị thực

Có 103 quốc gia yêu cầu công dân Ethiopia xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Ethiopia hoặc ở nước gần nhất.

Các nước láng giềng của Ethiopia

Kenya miễn thị thực cho công dân Ethiopia. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Eritrea (thị thực tại cửa khẩu tối đa 30 ngày), Sudan (cần thị thực), Nam Sudan (cần e-visa tối đa 90 ngày), Somalia (thị thực tại cửa khẩu tối đa 30 ngày) và Djibouti (thị thực tại cửa khẩu tối đa 90 ngày).

So sánh với các hộ chiếu khác

Với 43 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Ethiopia xếp thứ 180 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Kenya xếp thứ 127 (67 điểm đến), hộ chiếu Djibouti xếp thứ 176 (46 điểm đến), hộ chiếu Nam Sudan xếp thứ 181 (42 điểm đến), hộ chiếu Sudan xếp thứ 186 (40 điểm đến) và hộ chiếu Eritrea xếp thứ 190 (37 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Ethiopia, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 2 hộ chiếu được miễn thị thực, 117 được cấp thị thực tại cửa khẩu, 78 cần e-visa và 1 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.

Câu hỏi thường gặp

Công dân Ethiopia được miễn visa bao nhiêu nước?

Công dân Ethiopia được miễn thị thực tại 12 quốc gia, cộng thêm 29 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 2 nước chỉ cần ETA.

Hộ chiếu Ethiopia mạnh đến mức nào?

Hộ chiếu Ethiopia xếp thứ 180 trong số 199 hộ chiếu, với 43 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Công dân Ethiopia có cần visa Schengen không?

Có. Công dân Ethiopia cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.

Công dân Ethiopia được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?

Công dân Ethiopia được lưu trú lâu nhất tại Barbados, đến 90 ngày, tiếp theo là Benin (90 ngày).

Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Ethiopia xin visa?

Có 103 quốc gia yêu cầu công dân Ethiopia xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.

Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.