Cộng hòa Trung Phi
Quy định thị thực cho công dân Cộng hòa Trung Phi
Xếp thứ 168 trong số 199 hộ chiếu
Với hộ chiếu Cộng hòa Trung Phi, bạn được nhập cảnh 21 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 27 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 51 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 100 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 168 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | 7 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 21 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | 14 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 60 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 150 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – |
Khu vực Schengen
Công dân Cộng hòa Trung Phi cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.
Đại sứ quán Cộng hòa Trung Phi ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Cộng hòa Trung Phi có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Cộng hòa Trung Phi: 21 điểm đến miễn thị thực, 27 với thị thực tại cửa khẩu, 1 với ETA, 50 với e-visa và 100 cần xin thị thực trước; như vậy 49 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Cộng hòa Trung Phi
Theo châu lục, hộ chiếu Cộng hòa Trung Phi được miễn thị thực tại 12 nước ở châu Phi, 5 nước ở châu Mỹ, 3 nước ở châu Á và 1 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Cộng hòa Trung Phi là ở Barbados (90 ngày), Burkina Faso (90 ngày), Benin (90 ngày), Cộng hòa Congo (90 ngày), Bờ Biển Ngà (90 ngày) và Cameroon (90 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Cộng hòa Trung Phi được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 27 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 50 quốc gia cấp e-visa cho công dân Cộng hòa Trung Phi. Một quốc gia yêu cầu công dân Cộng hòa Trung Phi có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Cộng hòa Trung Phi có thị thực
Có 100 quốc gia yêu cầu công dân Cộng hòa Trung Phi xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Cộng hòa Trung Phi hoặc ở nước gần nhất.
Các nước láng giềng của Cộng hòa Trung Phi
Chad, Cameroon và Cộng hòa Congo miễn thị thực cho công dân Cộng hòa Trung Phi. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Sudan (cần thị thực), Cộng hòa Dân chủ Congo (cần e-visa tối đa 7 ngày) và Nam Sudan (cần e-visa tối đa 90 ngày).
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 49 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Cộng hòa Trung Phi xếp thứ 168 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Chad xếp thứ 162 (51 điểm đến), hộ chiếu Cameroon xếp thứ 173 (47 điểm đến), hộ chiếu Cộng hòa Congo xếp thứ 173 (47 điểm đến), hộ chiếu Cộng hòa Dân chủ Congo xếp thứ 181 (42 điểm đến) và hộ chiếu Nam Sudan xếp thứ 181 (42 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Cộng hòa Trung Phi, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 14 hộ chiếu được miễn thị thực, 1 được cấp thị thực tại cửa khẩu và 183 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Cộng hòa Trung Phi được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Cộng hòa Trung Phi được miễn thị thực tại 21 quốc gia, cộng thêm 27 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 1 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Cộng hòa Trung Phi mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Cộng hòa Trung Phi xếp thứ 168 trong số 199 hộ chiếu, với 49 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Cộng hòa Trung Phi có cần visa Schengen không?
Có. Công dân Cộng hòa Trung Phi cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.
Công dân Cộng hòa Trung Phi được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Cộng hòa Trung Phi được lưu trú lâu nhất tại Barbados, đến 90 ngày, tiếp theo là Burkina Faso (90 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Cộng hòa Trung Phi xin visa?
Có 100 quốc gia yêu cầu công dân Cộng hòa Trung Phi xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.