Cộng hòa Dân chủ Congo
Quy định thị thực cho công dân Cộng hòa Dân chủ Congo
Xếp thứ 181 trong số 199 hộ chiếu
Với hộ chiếu Cộng hòa Dân chủ Congo, bạn được nhập cảnh 16 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 24 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 52 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 107 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 181 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 21 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | 14 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 150 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày |
Khu vực Schengen
Công dân Cộng hòa Dân chủ Congo cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.
Đại sứ quán Cộng hòa Dân chủ Congo ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Cộng hòa Dân chủ Congo có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Cộng hòa Dân chủ Congo: 16 điểm đến miễn thị thực, 24 với thị thực tại cửa khẩu, 2 với ETA, 50 với e-visa và 107 cần xin thị thực trước; như vậy 42 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Cộng hòa Dân chủ Congo
Theo châu lục, hộ chiếu Cộng hòa Dân chủ Congo được miễn thị thực tại 9 nước ở châu Phi, 4 nước ở châu Mỹ, 2 nước ở châu Á và 1 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Cộng hòa Dân chủ Congo là ở Kenya (180 ngày), Barbados (90 ngày), Burundi (90 ngày), Benin (90 ngày), Gambia (90 ngày) và Haiti (90 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Cộng hòa Dân chủ Congo được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 24 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 50 quốc gia cấp e-visa cho công dân Cộng hòa Dân chủ Congo. Có 2 quốc gia yêu cầu công dân Cộng hòa Dân chủ Congo có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Cộng hòa Dân chủ Congo có thị thực
Có 107 quốc gia yêu cầu công dân Cộng hòa Dân chủ Congo xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Cộng hòa Dân chủ Congo hoặc ở nước gần nhất.
Các nước láng giềng của Cộng hòa Dân chủ Congo
Rwanda, Burundi và Uganda miễn thị thực cho công dân Cộng hòa Dân chủ Congo. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Tanzania (thị thực tại cửa khẩu), Cộng hòa Trung Phi (cần thị thực), Nam Sudan (cần e-visa tối đa 90 ngày), Zambia (thị thực tại cửa khẩu tối đa 90 ngày), Cộng hòa Congo (cần thị thực) và Angola (cần thị thực).
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 42 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Cộng hòa Dân chủ Congo xếp thứ 181 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Tanzania xếp thứ 127 (67 điểm đến), hộ chiếu Rwanda xếp thứ 135 (63 điểm đến), hộ chiếu Zambia xếp thứ 135 (63 điểm đến), hộ chiếu Uganda xếp thứ 135 (63 điểm đến) và hộ chiếu Cộng hòa Trung Phi xếp thứ 168 (49 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Cộng hòa Dân chủ Congo, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 4 hộ chiếu được miễn thị thực, 3 được cấp thị thực tại cửa khẩu và 191 cần e-visa.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Cộng hòa Dân chủ Congo được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Cộng hòa Dân chủ Congo được miễn thị thực tại 16 quốc gia, cộng thêm 24 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 2 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Cộng hòa Dân chủ Congo mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Cộng hòa Dân chủ Congo xếp thứ 181 trong số 199 hộ chiếu, với 42 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Cộng hòa Dân chủ Congo có cần visa Schengen không?
Có. Công dân Cộng hòa Dân chủ Congo cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.
Công dân Cộng hòa Dân chủ Congo được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Cộng hòa Dân chủ Congo được lưu trú lâu nhất tại Kenya, đến 180 ngày, tiếp theo là Barbados (90 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Cộng hòa Dân chủ Congo xin visa?
Có 107 quốc gia yêu cầu công dân Cộng hòa Dân chủ Congo xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 7 tháng 11 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.