Cộng hòa Congo
Quy định thị thực cho công dân Cộng hòa Congo
Xếp thứ 173 trong số 199 hộ chiếu
Công dân Cộng hòa Congo được miễn thị thực khi đến 20 điểm đến và được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 25 điểm đến khác. Có 52 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 101 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 173 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 21 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Không được nhập cảnh | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 14 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 150 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – |
Khu vực Schengen
Công dân Cộng hòa Congo cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.
Đại sứ quán Cộng hòa Congo ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Cộng hòa Congo có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Cộng hòa Congo: 20 điểm đến miễn thị thực, 25 với thị thực tại cửa khẩu, 2 với ETA, 50 với e-visa, 101 cần xin thị thực trước và 1 hiện không cho nhập cảnh; như vậy 47 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Cộng hòa Congo
Theo châu lục, hộ chiếu Cộng hòa Congo được miễn thị thực tại 13 nước ở châu Phi, 4 nước ở châu Mỹ, 2 nước ở châu Á và 1 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Cộng hòa Congo là ở Barbados (90 ngày), Benin (90 ngày), Cộng hòa Dân chủ Congo (90 ngày), Cộng hòa Trung Phi (90 ngày), Bờ Biển Ngà (90 ngày) và Cameroon (90 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Cộng hòa Congo được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 25 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 50 quốc gia cấp e-visa cho công dân Cộng hòa Congo. Có 2 quốc gia yêu cầu công dân Cộng hòa Congo có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Cộng hòa Congo có thị thực
Có 101 quốc gia yêu cầu công dân Cộng hòa Congo xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Cộng hòa Congo hoặc ở nước gần nhất. Tại một quốc gia, công dân Cộng hòa Congo hiện không được nhập cảnh.
Các nước láng giềng của Cộng hòa Congo
Cộng hòa Trung Phi, Gabon, Cộng hòa Dân chủ Congo và Cameroon miễn thị thực cho công dân Cộng hòa Congo. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Angola (cần thị thực).
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 47 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Cộng hòa Congo xếp thứ 173 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Gabon xếp thứ 146 (57 điểm đến), hộ chiếu Cộng hòa Trung Phi xếp thứ 168 (49 điểm đến), hộ chiếu Angola xếp thứ 170 (48 điểm đến), hộ chiếu Cameroon xếp thứ 173 (47 điểm đến) và hộ chiếu Cộng hòa Dân chủ Congo xếp thứ 181 (42 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Cộng hòa Congo, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 5 hộ chiếu được miễn thị thực, 10 được cấp thị thực tại cửa khẩu và 183 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Cộng hòa Congo được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Cộng hòa Congo được miễn thị thực tại 20 quốc gia, cộng thêm 25 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 2 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Cộng hòa Congo mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Cộng hòa Congo xếp thứ 173 trong số 199 hộ chiếu, với 47 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Cộng hòa Congo có cần visa Schengen không?
Có. Công dân Cộng hòa Congo cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.
Công dân Cộng hòa Congo được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Cộng hòa Congo được lưu trú lâu nhất tại Barbados, đến 90 ngày, tiếp theo là Benin (90 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Cộng hòa Congo xin visa?
Có 101 quốc gia yêu cầu công dân Cộng hòa Congo xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.