Burkina Faso

Quy định thị thực cho công dân Burkina Faso

Xếp thứ 153 trong số 199 hộ chiếu

Với hộ chiếu Burkina Faso, bạn được nhập cảnh 30 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 23 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 50 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 96 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 153 trong số 199.

Tất cả nước đến

Nước đếnĐiều kiện nhập cảnhThời gian lưu trú tối đa
Ả Rập Xê-út Thị thực điện tử –
Afghanistan Cần thị thực –
Ai Cập Cần thị thực –
Albania Thị thực điện tử –
Algeria Cần thị thực –
Andorra Cần thị thực –
Angola Cần thị thực –
Antigua và Barbuda Thị thực điện tử –
Áo Cần thị thực –
Argentina Cần thị thực –
Armenia Cần thị thực –
Australia Thị thực điện tử –
Azerbaijan Cần thị thực –
Ấn Độ Cần thị thực –
Ba Lan Cần thị thực –
Bahamas Thị thực điện tử –
Bahrain Thị thực điện tử –
Bangladesh Miễn thị thực 90 ngày
Barbados Miễn thị thực 90 ngày
Bắc Macedonia Cần thị thực –
Belarus Cần thị thực –
Belize Cần thị thực –
Benin Miễn thị thực 90 ngày
Bhutan Thị thực điện tử –
Bỉ Cần thị thực –
Bolivia Thị thực điện tử –
Bosnia và Herzegovina Cần thị thực –
Botswana Thị thực điện tử –
Bồ Đào Nha Cần thị thực –
Bờ Biển Ngà Miễn thị thực 90 ngày
Brazil Cần thị thực –
Brunei Cần thị thực –
Bulgaria Cần thị thực –
Burundi Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Cabo Verde Miễn thị thực –
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Thị thực điện tử –
Cameroon Thị thực điện tử –
Campuchia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Canada Cần thị thực –
Chad Miễn thị thực 90 ngày
Chile Cần thị thực –
Colombia Thị thực điện tử –
Comoros Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Costa Rica Cần thị thực –
Cộng hòa Congo Thị thực tại cửa khẩu –
Cộng hòa Dân chủ Congo Thị thực điện tử 7 ngày
Cộng hòa Dominica Cần thị thực –
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Cộng hòa Trung Phi Miễn thị thực 90 ngày
Croatia Cần thị thực –
Cuba Thị thực điện tử 90 ngày
Djibouti Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Dominica Miễn thị thực 21 ngày
Đài Loan Thị thực điện tử 30 ngày
Đan Mạch Cần thị thực –
Đức Cần thị thực –
Ecuador Miễn thị thực 90 ngày
El Salvador Thị thực điện tử –
Eritrea Cần thị thực –
Estonia Cần thị thực –
Eswatini Cần thị thực –
Ethiopia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Fiji Cần thị thực –
Gabon Thị thực điện tử 90 ngày
Gambia Miễn thị thực 90 ngày
Georgia Thị thực điện tử –
Ghana Miễn thị thực 90 ngày
Grenada Cần thị thực –
Guatemala Cần thị thực –
Guinea Miễn thị thực –
Guinea Xích Đạo Thị thực điện tử –
Guinea-Bissau Miễn thị thực –
Guyana Thị thực điện tử –
Hà Lan Cần thị thực –
Haiti Miễn thị thực 90 ngày
Hàn Quốc Thị thực điện tử –
Hoa Kỳ Cần thị thực –
Honduras Cần thị thực –
Hồng Kông Miễn thị thực 14 ngày
Hungary Cần thị thực –
Hy Lạp Cần thị thực –
Iceland Cần thị thực –
Indonesia Thị thực điện tử –
Iran Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Iraq Thị thực điện tử –
Ireland Cần thị thực –
Israel Thị thực điện tử –
Italy Cần thị thực –
Jamaica Cần thị thực –
Jordan Cần thị thực –
Kazakhstan Thị thực điện tử –
Kenya Miễn thị thực 60 ngày
Kiribati Cần thị thực –
Kosovo Cần thị thực –
Kuwait Cần thị thực –
Kyrgyzstan Thị thực điện tử –
Lào Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Latvia Cần thị thực –
Lesotho Cần thị thực –
Li-băng Cần thị thực –
Liberia Miễn thị thực –
Libya Thị thực điện tử –
Liechtenstein Cần thị thực –
Litva Cần thị thực –
Luxembourg Cần thị thực –
Ma Cao Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Ma-rốc Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Madagascar Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Malawi Thị thực điện tử –
Malaysia Thị thực điện tử 14 ngày
Maldives Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mali Miễn thị thực –
Malta Cần thị thực –
Mauritania Thị thực điện tử 90 ngày
Mauritius Thị thực tại cửa khẩu 60 ngày
Mexico Cần thị thực –
Micronesia Miễn thị thực 30 ngày
Moldova Thị thực điện tử –
Monaco Cần thị thực –
Montenegro Cần thị thực –
Mozambique Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mông Cổ Cần thị thực –
Myanmar Cần thị thực –
Na Uy Cần thị thực –
Nam Phi Cần thị thực –
Nam Sudan Thị thực điện tử 90 ngày
Namibia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Nauru Cần thị thực –
Nepal Thị thực tại cửa khẩu 150 ngày
New Zealand Cần thị thực –
Nga Cần thị thực –
Nhật Bản Cần thị thực –
Nicaragua Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Niger Miễn thị thực –
Nigeria Miễn thị thực –
Oman Thị thực điện tử –
Pakistan Thị thực điện tử –
Palau Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Palestine Cần thị thực –
Panama Cần thị thực –
Papua New Guinea Thị thực điện tử –
Paraguay Cần thị thực –
Peru Cần thị thực –
Pháp Cần thị thực –
Phần Lan Cần thị thực –
Philippines Miễn thị thực 30 ngày
Qatar Thị thực điện tử –
Quần đảo Marshall Cần thị thực –
Quần đảo Solomon Cần thị thực –
Romania Cần thị thực –
Rwanda Miễn thị thực 30 ngày
Saint Kitts và Nevis Thị thực điện tử –
Saint Lucia Thị thực tại cửa khẩu 42 ngày
Saint Vincent và Grenadines Miễn thị thực 30 ngày
Samoa Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
San Marino Cần thị thực –
São Tomé và Príncipe Thị thực điện tử –
Séc Cần thị thực –
Senegal Miễn thị thực 90 ngày
Serbia Cần thị thực –
Seychelles Miễn thị thực 90 ngày
Sierra Leone Miễn thị thực –
Singapore Miễn thị thực 30 ngày
Síp Cần thị thực –
Slovakia Cần thị thực –
Slovenia Cần thị thực –
Somalia Thị thực điện tử –
Sri Lanka Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Sudan Cần thị thực –
Suriname Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Syria Thị thực điện tử –
Tajikistan Thị thực điện tử –
Tanzania Thị thực điện tử –
Tây Ban Nha Cần thị thực –
Thái Lan Thị thực điện tử –
Thổ Nhĩ Kỳ Cần thị thực –
Thụy Điển Cần thị thực –
Thụy Sĩ Cần thị thực –
Timor-Leste Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Togo Miễn thị thực –
Tonga Cần thị thực –
Triều Tiên Cần thị thực –
Trinidad và Tobago Cần thị thực –
Trung Quốc Cần thị thực –
Tunisia Miễn thị thực 90 ngày
Turkmenistan Cần thị thực –
Tuvalu Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Uganda Thị thực điện tử –
Ukraina Cần thị thực –
Uruguay Cần thị thực –
Uzbekistan Cần thị thực –
Vanuatu Thị thực điện tử –
Vatican Cần thị thực –
Venezuela Cần thị thực –
Việt Nam Thị thực điện tử 90 ngày
Vương quốc Anh Cần thị thực –
Yemen Cần thị thực –
Zambia Thị thực điện tử –
Zimbabwe Thị thực điện tử –

Khu vực Schengen

Miễn thị thực tại 0 trên 29 nước Schengentổng 29

  • Cần thị thực29

Công dân Burkina Faso cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.

Đại sứ quán Burkina Faso ở nước ngoài

Cần biết

Công dân Burkina Faso có thể đi những đâu

Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Burkina Faso: 30 điểm đến miễn thị thực, 23 với thị thực tại cửa khẩu, 2 với ETA, 48 với e-visa và 96 cần xin thị thực trước; như vậy 55 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Miễn thị thực với hộ chiếu Burkina Faso

Theo châu lục, hộ chiếu Burkina Faso được miễn thị thực tại 20 nước ở châu Phi, 5 nước ở châu Mỹ, 4 nước ở châu Á và 1 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Burkina Faso là ở Barbados (90 ngày), Bangladesh (90 ngày), Benin (90 ngày), Cộng hòa Trung Phi (90 ngày), Bờ Biển Ngà (90 ngày) và Ecuador (90 ngày).

Thị thực tại cửa khẩu

Công dân Burkina Faso được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 23 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.

E-visa và giấy phép du lịch điện tử

Có 48 quốc gia cấp e-visa cho công dân Burkina Faso. Có 2 quốc gia yêu cầu công dân Burkina Faso có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.

Các nước yêu cầu công dân Burkina Faso có thị thực

Có 96 quốc gia yêu cầu công dân Burkina Faso xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Burkina Faso hoặc ở nước gần nhất.

Các nước láng giềng của Burkina Faso

Niger, Benin, Ghana, Bờ Biển Ngà, Togo và Mali miễn thị thực cho công dân Burkina Faso.

So sánh với các hộ chiếu khác

Với 55 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Burkina Faso xếp thứ 153 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Ghana xếp thứ 132 (65 điểm đến), hộ chiếu Benin xếp thứ 141 (60 điểm đến), hộ chiếu Togo xếp thứ 150 (56 điểm đến), hộ chiếu Niger xếp thứ 156 (54 điểm đến) và hộ chiếu Bờ Biển Ngà xếp thứ 156 (54 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Burkina Faso, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 19 hộ chiếu được miễn thị thực và 179 cần e-visa.

Câu hỏi thường gặp

Công dân Burkina Faso được miễn visa bao nhiêu nước?

Công dân Burkina Faso được miễn thị thực tại 30 quốc gia, cộng thêm 23 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 2 nước chỉ cần ETA.

Hộ chiếu Burkina Faso mạnh đến mức nào?

Hộ chiếu Burkina Faso xếp thứ 153 trong số 199 hộ chiếu, với 55 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Công dân Burkina Faso có cần visa Schengen không?

Có. Công dân Burkina Faso cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.

Công dân Burkina Faso được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?

Công dân Burkina Faso được lưu trú lâu nhất tại Barbados, đến 90 ngày, tiếp theo là Bangladesh (90 ngày).

Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Burkina Faso xin visa?

Có 96 quốc gia yêu cầu công dân Burkina Faso xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.

Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 7 tháng 11 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.