Brunei

Quy định thị thực cho công dân Brunei

Xếp thứ 51 trong số 199 hộ chiếu

Công dân Brunei được miễn thị thực khi đến 103 điểm đến và được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 28 điểm đến khác. Có 41 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 27 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 51 trong số 199.

Tất cả nước đến

Nước đếnĐiều kiện nhập cảnhThời gian lưu trú tối đa
Ả Rập Xê-út Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Afghanistan Cần thị thực –
Ai Cập Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Albania Miễn thị thực 90 ngày
Algeria Cần thị thực –
Andorra Miễn thị thực 90 ngày
Angola Cần thị thực –
Antigua và Barbuda Miễn thị thực 180 ngày
Áo Miễn thị thực 90 ngày
Argentina Cần thị thực –
Armenia Thị thực điện tử 120 ngày
Australia Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Azerbaijan Thị thực điện tử 30 ngày
Ấn Độ Thị thực điện tử 30 ngày
Ba Lan Miễn thị thực 90 ngày
Bahamas Miễn thị thực 90 ngày
Bahrain Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Bangladesh Cần thị thực –
Barbados Miễn thị thực 180 ngày
Bắc Macedonia Miễn thị thực 90 ngày
Belarus Cần thị thực –
Belize Miễn thị thực –
Benin Thị thực điện tử –
Bhutan Thị thực điện tử –
Bỉ Miễn thị thực 90 ngày
Bolivia Thị thực điện tử –
Bosnia và Herzegovina Miễn thị thực 90 ngày
Botswana Miễn thị thực 90 ngày
Bồ Đào Nha Miễn thị thực 90 ngày
Bờ Biển Ngà Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Brazil Cần thị thực –
Bulgaria Miễn thị thực 90 ngày
Burkina Faso Thị thực điện tử –
Burundi Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Cabo Verde Thị thực tại cửa khẩu –
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Miễn thị thực 30 ngày
Cameroon Thị thực điện tử –
Campuchia Miễn thị thực 14 ngày
Canada Giấy phép du lịch điện tử 180 ngày
Chad Thị thực điện tử –
Chile Cần thị thực –
Colombia Miễn thị thực 90 ngày
Comoros Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Costa Rica Miễn thị thực 30 ngày
Cộng hòa Congo Cần thị thực –
Cộng hòa Dân chủ Congo Thị thực điện tử 7 ngày
Cộng hòa Dominica Miễn thị thực 30 ngày
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Cộng hòa Trung Phi Cần thị thực –
Croatia Miễn thị thực 90 ngày
Cuba Thị thực điện tử 90 ngày
Djibouti Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Dominica Miễn thị thực 180 ngày
Đài Loan Miễn thị thực 14 ngày
Đan Mạch Miễn thị thực 90 ngày
Đức Miễn thị thực 90 ngày
Ecuador Miễn thị thực 90 ngày
El Salvador Miễn thị thực 180 ngày
Eritrea Cần thị thực –
Estonia Miễn thị thực 90 ngày
Eswatini Miễn thị thực 30 ngày
Ethiopia Thị thực điện tử 90 ngày
Fiji Miễn thị thực 120 ngày
Gabon Thị thực điện tử 90 ngày
Gambia Miễn thị thực 90 ngày
Georgia Miễn thị thực 360 ngày
Ghana Cần thị thực –
Grenada Miễn thị thực 90 ngày
Guatemala Miễn thị thực 90 ngày
Guinea Thị thực điện tử 90 ngày
Guinea Xích Đạo Thị thực điện tử –
Guinea-Bissau Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Guyana Thị thực điện tử –
Hà Lan Miễn thị thực 90 ngày
Haiti Miễn thị thực 90 ngày
Hàn Quốc Miễn thị thực 30 ngày
Hoa Kỳ Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Honduras Miễn thị thực 90 ngày
Hồng Kông Miễn thị thực 90 ngày
Hungary Miễn thị thực 90 ngày
Hy Lạp Miễn thị thực 90 ngày
Iceland Miễn thị thực 90 ngày
Indonesia Miễn thị thực 30 ngày
Iran Miễn thị thực 15 ngày
Iraq Thị thực điện tử –
Ireland Miễn thị thực 90 ngày
Israel Thị thực điện tử –
Italy Miễn thị thực 90 ngày
Jamaica Miễn thị thực –
Jordan Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Kazakhstan Thị thực điện tử –
Kenya Miễn thị thực 90 ngày
Kiribati Miễn thị thực 90 ngày
Kosovo Miễn thị thực 90 ngày
Kuwait Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Kyrgyzstan Miễn thị thực 60 ngày
Lào Miễn thị thực 14 ngày
Latvia Miễn thị thực 90 ngày
Lesotho Miễn thị thực 90 ngày
Li-băng Cần thị thực –
Liberia Thị thực điện tử –
Libya Thị thực điện tử –
Liechtenstein Miễn thị thực 90 ngày
Litva Miễn thị thực 90 ngày
Luxembourg Miễn thị thực 90 ngày
Ma Cao Miễn thị thực 14 ngày
Ma-rốc Cần thị thực –
Madagascar Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Malawi Miễn thị thực 90 ngày
Malaysia Miễn thị thực 30 ngày
Maldives Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mali Cần thị thực –
Malta Miễn thị thực 90 ngày
Mauritania Thị thực điện tử 90 ngày
Mauritius Miễn thị thực 90 ngày
Mexico Cần thị thực –
Micronesia Miễn thị thực 30 ngày
Moldova Miễn thị thực 90 ngày
Monaco Miễn thị thực 90 ngày
Montenegro Miễn thị thực 90 ngày
Mozambique Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Mông Cổ Thị thực điện tử –
Myanmar Miễn thị thực 14 ngày
Na Uy Miễn thị thực 90 ngày
Nam Phi Cần thị thực –
Nam Sudan Thị thực điện tử 90 ngày
Namibia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Nauru Cần thị thực –
Nepal Thị thực tại cửa khẩu 150 ngày
New Zealand Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Nga Miễn thị thực 14 ngày
Nhật Bản Miễn thị thực 30 ngày
Nicaragua Miễn thị thực 90 ngày
Niger Cần thị thực –
Nigeria Thị thực điện tử 90 ngày
Oman Miễn thị thực 30 ngày
Pakistan Thị thực điện tử 30 ngày
Palau Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Palestine Miễn thị thực –
Panama Miễn thị thực 90 ngày
Papua New Guinea Giấy phép du lịch điện tử 60 ngày
Paraguay Cần thị thực –
Peru Miễn thị thực 180 ngày
Pháp Miễn thị thực 90 ngày
Phần Lan Miễn thị thực 90 ngày
Philippines Miễn thị thực 30 ngày
Qatar Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Quần đảo Marshall Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Quần đảo Solomon Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Romania Miễn thị thực 90 ngày
Rwanda Miễn thị thực 30 ngày
Saint Kitts và Nevis Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Saint Lucia Miễn thị thực 42 ngày
Saint Vincent và Grenadines Miễn thị thực 90 ngày
Samoa Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
San Marino Miễn thị thực 90 ngày
São Tomé và Príncipe Thị thực điện tử –
Séc Miễn thị thực 90 ngày
Senegal Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Serbia Cần thị thực –
Seychelles Miễn thị thực 90 ngày
Sierra Leone Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Singapore Miễn thị thực 30 ngày
Síp Miễn thị thực 90 ngày
Slovakia Miễn thị thực 90 ngày
Slovenia Miễn thị thực 90 ngày
Somalia Thị thực điện tử –
Sri Lanka Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Sudan Cần thị thực –
Suriname Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Syria Thị thực điện tử –
Tajikistan Thị thực điện tử –
Tanzania Miễn thị thực 90 ngày
Tây Ban Nha Miễn thị thực 90 ngày
Thái Lan Miễn thị thực 60 ngày
Thổ Nhĩ Kỳ Miễn thị thực 90 ngày
Thụy Điển Miễn thị thực 90 ngày
Thụy Sĩ Miễn thị thực 90 ngày
Timor-Leste Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Togo Thị thực điện tử 15 ngày
Tonga Thị thực tại cửa khẩu 31 ngày
Triều Tiên Cần thị thực –
Trinidad và Tobago Miễn thị thực –
Trung Quốc Miễn thị thực 30 ngày
Tunisia Miễn thị thực 90 ngày
Turkmenistan Cần thị thực –
Tuvalu Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Uganda Thị thực điện tử –
Ukraina Miễn thị thực 30 ngày
Uruguay Cần thị thực –
Uzbekistan Miễn thị thực 30 ngày
Vanuatu Miễn thị thực 120 ngày
Vatican Miễn thị thực 90 ngày
Venezuela Cần thị thực –
Việt Nam Miễn thị thực 14 ngày
Vương quốc Anh Giấy phép du lịch điện tử 180 ngày
Yemen Cần thị thực –
Zambia Miễn thị thực 90 ngày
Zimbabwe Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày

Khu vực Schengen

Miễn thị thực tại 29 trên 29 nước Schengentổng 29

  • Miễn thị thực29

Công dân Brunei được miễn thị thực tại cả 29 nước Schengen, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày cho toàn khu vực.

Đại sứ quán Brunei ở nước ngoài

Cần biết

Công dân Brunei có thể đi những đâu

Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Brunei: 103 điểm đến miễn thị thực, 28 với thị thực tại cửa khẩu, 9 với ETA, 32 với e-visa và 27 cần xin thị thực trước; như vậy 140 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Miễn thị thực với hộ chiếu Brunei

Theo châu lục, hộ chiếu Brunei được miễn thị thực tại 43 nước ở châu Âu, 23 nước ở châu Á, 21 nước ở châu Mỹ, 12 nước ở châu Phi và 4 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Brunei là ở Georgia (360 ngày), Antigua và Barbuda (180 ngày), Barbados (180 ngày), Dominica (180 ngày), Peru (180 ngày) và El Salvador (180 ngày).

Thị thực tại cửa khẩu

Công dân Brunei được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 28 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.

E-visa và giấy phép du lịch điện tử

Có 32 quốc gia cấp e-visa cho công dân Brunei. Có 9 quốc gia yêu cầu công dân Brunei có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.

Các nước yêu cầu công dân Brunei có thị thực

Có 27 quốc gia yêu cầu công dân Brunei xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Brunei hoặc ở nước gần nhất.

Các nước láng giềng của Brunei

Malaysia miễn thị thực cho công dân Brunei.

So sánh với các hộ chiếu khác

Với 140 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Brunei xếp thứ 51 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Malaysia xếp thứ 6 (161 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Brunei, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 59 hộ chiếu được miễn thị thực, 5 được cấp thị thực tại cửa khẩu, 133 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán và 1 không được nhập cảnh.

Câu hỏi thường gặp

Công dân Brunei được miễn visa bao nhiêu nước?

Công dân Brunei được miễn thị thực tại 103 quốc gia, cộng thêm 28 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 9 nước chỉ cần ETA.

Hộ chiếu Brunei mạnh đến mức nào?

Hộ chiếu Brunei xếp thứ 51 trong số 199 hộ chiếu, với 140 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Công dân Brunei có cần visa Schengen không?

Không: 29 trên 29 nước Schengen miễn thị thực cho công dân Brunei, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.

Công dân Brunei được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?

Công dân Brunei được lưu trú lâu nhất tại Georgia, đến 360 ngày, tiếp theo là Antigua và Barbuda (180 ngày).

Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Brunei xin visa?

Có 27 quốc gia yêu cầu công dân Brunei xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.

Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.