Ấn Độ

Quy định thị thực cho công dân Ấn Độ

Xếp thứ 150 trong số 199 hộ chiếu

Với hộ chiếu Ấn Độ, bạn được nhập cảnh 26 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 26 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 59 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 88 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 150 trong số 199.

Tất cả nước đến

Nước đếnĐiều kiện nhập cảnhThời gian lưu trú tối đa
Ả Rập Xê-út Thị thực điện tử –
Afghanistan Cần thị thực –
Ai Cập Thị thực điện tử –
Albania Thị thực điện tử –
Algeria Cần thị thực –
Andorra Cần thị thực –
Angola Miễn thị thực 30 ngày
Antigua và Barbuda Thị thực điện tử –
Áo Cần thị thực –
Argentina Cần thị thực –
Armenia Thị thực điện tử 120 ngày
Australia Thị thực điện tử –
Azerbaijan Thị thực điện tử 30 ngày
Ba Lan Cần thị thực –
Bahamas Thị thực điện tử –
Bahrain Thị thực điện tử –
Bangladesh Cần thị thực –
Barbados Miễn thị thực 90 ngày
Bắc Macedonia Cần thị thực –
Belarus Cần thị thực –
Belize Cần thị thực –
Benin Thị thực điện tử –
Bhutan Miễn thị thực 14 ngày
Bỉ Cần thị thực –
Bolivia Thị thực điện tử –
Bosnia và Herzegovina Cần thị thực –
Botswana Thị thực điện tử –
Bồ Đào Nha Cần thị thực –
Bờ Biển Ngà Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Brazil Cần thị thực –
Brunei Cần thị thực –
Bulgaria Cần thị thực –
Burkina Faso Thị thực điện tử –
Burundi Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Cabo Verde Thị thực tại cửa khẩu –
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Thị thực điện tử –
Cameroon Thị thực điện tử –
Campuchia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Canada Cần thị thực –
Chad Thị thực điện tử –
Chile Cần thị thực –
Colombia Thị thực điện tử –
Comoros Thị thực tại cửa khẩu 45 ngày
Costa Rica Cần thị thực –
Cộng hòa Congo Cần thị thực –
Cộng hòa Dân chủ Congo Thị thực điện tử 7 ngày
Cộng hòa Dominica Cần thị thực –
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Cộng hòa Trung Phi Cần thị thực –
Croatia Cần thị thực –
Cuba Cần thị thực –
Djibouti Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Dominica Miễn thị thực 180 ngày
Đài Loan Cần thị thực –
Đan Mạch Cần thị thực –
Đức Cần thị thực –
Ecuador Thị thực điện tử –
El Salvador Thị thực điện tử –
Eritrea Cần thị thực –
Estonia Cần thị thực –
Eswatini Cần thị thực –
Ethiopia Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Fiji Miễn thị thực 120 ngày
Gabon Thị thực điện tử 90 ngày
Gambia Miễn thị thực 90 ngày
Georgia Cần thị thực –
Ghana Cần thị thực –
Grenada Miễn thị thực 90 ngày
Guatemala Cần thị thực –
Guinea Thị thực điện tử 90 ngày
Guinea Xích Đạo Thị thực điện tử –
Guinea-Bissau Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Guyana Thị thực điện tử –
Hà Lan Cần thị thực –
Haiti Miễn thị thực 90 ngày
Hàn Quốc Thị thực điện tử –
Hoa Kỳ Cần thị thực –
Honduras Cần thị thực –
Hồng Kông Thị thực điện tử –
Hungary Cần thị thực –
Hy Lạp Cần thị thực –
Iceland Cần thị thực –
Indonesia Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Iran Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Iraq Thị thực điện tử –
Ireland Cần thị thực –
Israel Thị thực điện tử –
Italy Cần thị thực –
Jamaica Miễn thị thực –
Jordan Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Kazakhstan Miễn thị thực 14 ngày
Kenya Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Kiribati Miễn thị thực 90 ngày
Kosovo Cần thị thực –
Kuwait Cần thị thực –
Kyrgyzstan Thị thực điện tử –
Lào Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Latvia Cần thị thực –
Lesotho Cần thị thực –
Li-băng Cần thị thực –
Liberia Thị thực điện tử –
Libya Thị thực điện tử –
Liechtenstein Cần thị thực –
Litva Cần thị thực –
Luxembourg Cần thị thực –
Ma Cao Miễn thị thực 30 ngày
Ma-rốc Thị thực điện tử 30 ngày
Madagascar Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Malawi Thị thực điện tử –
Malaysia Miễn thị thực 90 ngày
Maldives Miễn thị thực 90 ngày
Mali Cần thị thực –
Malta Cần thị thực –
Mauritania Thị thực điện tử 90 ngày
Mauritius Miễn thị thực 90 ngày
Mexico Cần thị thực –
Micronesia Miễn thị thực 30 ngày
Moldova Thị thực điện tử –
Monaco Cần thị thực –
Montenegro Cần thị thực –
Mozambique Thị thực điện tử –
Mông Cổ Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Myanmar Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Na Uy Cần thị thực –
Nam Phi Thị thực điện tử –
Nam Sudan Thị thực điện tử 90 ngày
Namibia Thị thực điện tử –
Nauru Cần thị thực –
Nepal Miễn thị thực –
New Zealand Cần thị thực –
Nga Thị thực điện tử 30 ngày
Nhật Bản Thị thực điện tử –
Nicaragua Cần thị thực –
Niger Cần thị thực –
Nigeria Thị thực điện tử 90 ngày
Oman Thị thực điện tử –
Pakistan Cần thị thực –
Palau Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Palestine Miễn thị thực –
Panama Cần thị thực –
Papua New Guinea Giấy phép du lịch điện tử 30 ngày
Paraguay Cần thị thực –
Peru Cần thị thực –
Pháp Cần thị thực –
Phần Lan Cần thị thực –
Philippines Miễn thị thực 14 ngày
Qatar Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Quần đảo Marshall Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
Quần đảo Solomon Cần thị thực –
Romania Cần thị thực –
Rwanda Miễn thị thực 30 ngày
Saint Kitts và Nevis Giấy phép du lịch điện tử 90 ngày
Saint Lucia Thị thực tại cửa khẩu 42 ngày
Saint Vincent và Grenadines Miễn thị thực 90 ngày
Samoa Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày
San Marino Cần thị thực –
São Tomé và Príncipe Thị thực điện tử –
Séc Cần thị thực –
Senegal Miễn thị thực 90 ngày
Serbia Cần thị thực –
Seychelles Miễn thị thực 90 ngày
Sierra Leone Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Singapore Thị thực điện tử –
Síp Cần thị thực –
Slovakia Cần thị thực –
Slovenia Cần thị thực –
Somalia Thị thực điện tử –
Sri Lanka Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Sudan Cần thị thực –
Suriname Thị thực điện tử 90 ngày
Syria Thị thực điện tử –
Tajikistan Thị thực điện tử –
Tanzania Thị thực tại cửa khẩu –
Tây Ban Nha Cần thị thực –
Thái Lan Miễn thị thực 60 ngày
Thổ Nhĩ Kỳ Cần thị thực –
Thụy Điển Cần thị thực –
Thụy Sĩ Cần thị thực –
Timor-Leste Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Togo Thị thực điện tử 15 ngày
Tonga Cần thị thực –
Triều Tiên Cần thị thực –
Trinidad và Tobago Miễn thị thực 90 ngày
Trung Quốc Cần thị thực –
Tunisia Cần thị thực –
Turkmenistan Cần thị thực –
Tuvalu Thị thực tại cửa khẩu 30 ngày
Uganda Thị thực điện tử –
Ukraina Thị thực điện tử –
Uruguay Cần thị thực –
Uzbekistan Thị thực điện tử 30 ngày
Vanuatu Miễn thị thực 120 ngày
Vatican Cần thị thực –
Venezuela Cần thị thực –
Việt Nam Thị thực điện tử 90 ngày
Vương quốc Anh Cần thị thực –
Yemen Cần thị thực –
Zambia Thị thực điện tử –
Zimbabwe Thị thực tại cửa khẩu 90 ngày

Khu vực Schengen

Miễn thị thực tại 0 trên 29 nước Schengentổng 29

  • Cần thị thực29

Công dân Ấn Độ cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.

Đại sứ quán Ấn Độ ở nước ngoài

Cần biết

Công dân Ấn Độ có thể đi những đâu

Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Ấn Độ: 26 điểm đến miễn thị thực, 26 với thị thực tại cửa khẩu, 4 với ETA, 55 với e-visa và 88 cần xin thị thực trước; như vậy 56 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Miễn thị thực với hộ chiếu Ấn Độ

Theo châu lục, hộ chiếu Ấn Độ được miễn thị thực tại 9 nước ở châu Á, 7 nước ở châu Mỹ, 6 nước ở châu Phi và 4 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Ấn Độ là ở Dominica (180 ngày), Fiji (120 ngày), Vanuatu (120 ngày), Barbados (90 ngày), Grenada (90 ngày) và Gambia (90 ngày).

Thị thực tại cửa khẩu

Công dân Ấn Độ được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 26 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.

E-visa và giấy phép du lịch điện tử

Có 55 quốc gia cấp e-visa cho công dân Ấn Độ. Có 4 quốc gia yêu cầu công dân Ấn Độ có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.

Các nước yêu cầu công dân Ấn Độ có thị thực

Có 88 quốc gia yêu cầu công dân Ấn Độ xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Ấn Độ hoặc ở nước gần nhất.

Các nước láng giềng của Ấn Độ

Nepal và Bhutan miễn thị thực cho công dân Ấn Độ. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Trung Quốc (cần thị thực), Myanmar (thị thực tại cửa khẩu tối đa 30 ngày), Pakistan (cần thị thực) và Bangladesh (cần thị thực).

So sánh với các hộ chiếu khác

Với 56 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Ấn Độ xếp thứ 150 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Trung Quốc xếp thứ 113 (78 điểm đến), hộ chiếu Bhutan xếp thứ 165 (50 điểm đến), hộ chiếu Myanmar xếp thứ 181 (42 điểm đến), hộ chiếu Nepal xếp thứ 190 (37 điểm đến) và hộ chiếu Bangladesh xếp thứ 193 (34 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Ấn Độ, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 3 hộ chiếu được miễn thị thực, 3 được cấp thị thực tại cửa khẩu, 161 cần e-visa và 31 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.

Câu hỏi thường gặp

Công dân Ấn Độ được miễn visa bao nhiêu nước?

Công dân Ấn Độ được miễn thị thực tại 26 quốc gia, cộng thêm 26 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 4 nước chỉ cần ETA.

Hộ chiếu Ấn Độ mạnh đến mức nào?

Hộ chiếu Ấn Độ xếp thứ 150 trong số 199 hộ chiếu, với 56 điểm đến không cần xin thị thực trước.

Công dân Ấn Độ có cần visa Schengen không?

Có. Công dân Ấn Độ cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.

Công dân Ấn Độ được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?

Công dân Ấn Độ được lưu trú lâu nhất tại Dominica, đến 180 ngày, tiếp theo là Fiji (120 ngày).

Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Ấn Độ xin visa?

Có 88 quốc gia yêu cầu công dân Ấn Độ xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.

Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.