Ấn Độ
Quy định thị thực cho công dân Ấn Độ
Xếp thứ 150 trong số 199 hộ chiếu
Với hộ chiếu Ấn Độ, bạn được nhập cảnh 26 quốc gia mà không cần thị thực, cộng thêm 26 nước cấp thị thực tại cửa khẩu. Có 59 điểm đến khác yêu cầu đăng ký trực tuyến trước khi đi, còn 88 quốc gia yêu cầu xin thị thực trước. Hộ chiếu này xếp thứ 150 trong số 199.
Tất cả nước đến
| Nước đến | Điều kiện nhập cảnh | Thời gian lưu trú tối đa |
|---|---|---|
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 120 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 45 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 7 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 180 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 14 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 30 ngày | |
| Giấy phép du lịch điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 42 ngày | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 60 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | 15 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Miễn thị thực | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 30 ngày | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 30 ngày | |
| Miễn thị thực | 120 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | 90 ngày | |
| Cần thị thực | – | |
| Cần thị thực | – | |
| Thị thực điện tử | – | |
| Thị thực tại cửa khẩu | 90 ngày |
Khu vực Schengen
Công dân Ấn Độ cần thị thực Schengen, có giá trị tại mọi nước thành viên, tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày.
Đại sứ quán Ấn Độ ở nước ngoài
Cần biết
Công dân Ấn Độ có thể đi những đâu
Dữ liệu thị thực bao gồm 199 điểm đến cho hộ chiếu Ấn Độ: 26 điểm đến miễn thị thực, 26 với thị thực tại cửa khẩu, 4 với ETA, 55 với e-visa và 88 cần xin thị thực trước; như vậy 56 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Miễn thị thực với hộ chiếu Ấn Độ
Theo châu lục, hộ chiếu Ấn Độ được miễn thị thực tại 9 nước ở châu Á, 7 nước ở châu Mỹ, 6 nước ở châu Phi và 4 nước ở châu Đại Dương. Thời gian lưu trú miễn thị thực dài nhất cho công dân Ấn Độ là ở Dominica (180 ngày), Fiji (120 ngày), Vanuatu (120 ngày), Barbados (90 ngày), Grenada (90 ngày) và Gambia (90 ngày).
Thị thực tại cửa khẩu
Công dân Ấn Độ được cấp thị thực tại cửa khẩu ở 26 quốc gia; loại thị thực này được cấp tại sân bay hoặc cửa khẩu đường bộ, thường có thu phí.
E-visa và giấy phép du lịch điện tử
Có 55 quốc gia cấp e-visa cho công dân Ấn Độ. Có 4 quốc gia yêu cầu công dân Ấn Độ có giấy phép du lịch điện tử (ETA) thay cho thị thực.
Các nước yêu cầu công dân Ấn Độ có thị thực
Có 88 quốc gia yêu cầu công dân Ấn Độ xin thị thực trước khi khởi hành; hồ sơ được nộp tại đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc trung tâm tiếp nhận thị thực của nước đó tại Ấn Độ hoặc ở nước gần nhất.
Các nước láng giềng của Ấn Độ
Nepal và Bhutan miễn thị thực cho công dân Ấn Độ. Với các nước láng giềng còn lại, quy định như sau: Trung Quốc (cần thị thực), Myanmar (thị thực tại cửa khẩu tối đa 30 ngày), Pakistan (cần thị thực) và Bangladesh (cần thị thực).
So sánh với các hộ chiếu khác
Với 56 điểm đến được miễn thị thực, cấp thị thực tại cửa khẩu hoặc chỉ cần ETA, hộ chiếu Ấn Độ xếp thứ 150 trong số 199. Trong số hộ chiếu các nước láng giềng, hộ chiếu Trung Quốc xếp thứ 113 (78 điểm đến), hộ chiếu Bhutan xếp thứ 165 (50 điểm đến), hộ chiếu Myanmar xếp thứ 181 (42 điểm đến), hộ chiếu Nepal xếp thứ 190 (37 điểm đến) và hộ chiếu Bangladesh xếp thứ 193 (34 điểm đến). Ngược lại, để nhập cảnh Ấn Độ, trong số 198 hộ chiếu có trong dữ liệu, 3 hộ chiếu được miễn thị thực, 3 được cấp thị thực tại cửa khẩu, 161 cần e-visa và 31 phải xin thị thực tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán.
Câu hỏi thường gặp
Công dân Ấn Độ được miễn visa bao nhiêu nước?
Công dân Ấn Độ được miễn thị thực tại 26 quốc gia, cộng thêm 26 nước cấp thị thực tại cửa khẩu và 4 nước chỉ cần ETA.
Hộ chiếu Ấn Độ mạnh đến mức nào?
Hộ chiếu Ấn Độ xếp thứ 150 trong số 199 hộ chiếu, với 56 điểm đến không cần xin thị thực trước.
Công dân Ấn Độ có cần visa Schengen không?
Có. Công dân Ấn Độ cần thị thực Schengen; thị thực này có giá trị tại mọi nước thành viên.
Công dân Ấn Độ được ở lâu nhất ở đâu mà không cần visa?
Công dân Ấn Độ được lưu trú lâu nhất tại Dominica, đến 180 ngày, tiếp theo là Fiji (120 ngày).
Bao nhiêu nước yêu cầu công dân Ấn Độ xin visa?
Có 88 quốc gia yêu cầu công dân Ấn Độ xin thị thực trước; danh sách có trong bảng trên trang này.
Dữ liệu thị thực: Passport Index (bộ dữ liệu passport-index-data), cập nhật 31 tháng 10 năm 2026. Quy định nhập cảnh có thể thay đổi, đôi khi chỉ sau một đêm. Hãy kiểm tra lại với đại sứ quán hoặc cổng thông tin chính thức của chính phủ trước khi mua vé.